Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ dữ liệu truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số 564 Cách Mạng Tháng Tám, P. Phước Trung, Tp. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 02543 702 075, Fax: 02543 717 788 |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ dữ liệu truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:19:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,243,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng, hệ thống lưu trữ và quản lý lưu trữ, hệ thống phát sóng chương trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 84.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 07 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Switch trung tâm, băng thông 10/40GbE, nguồn đôi dự phòng nóng. Mỗi bộ đầy đủ phụ kiện kèm theo. | 2 | Bộ | Theo chi tiết tại Chương V | Cung cấp giấy phép bán hàng (*); Cung cấp C/O và C/Q (**) | |
| 2 | Chassis gắn các modul và module điều khiển chính cho Switch trung tâm với 2 controller | 1 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 3 | Bộ nguồn cho Switch | 4 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 4 | Modue 8 port 1/10GbE SFP+ | 4 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 5 | Module 20port 1GbE PoE và 4 port SFP+ | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 6 | Module 2 port 40 GbE QSFP+ | 6 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 7 | Module quang 40G QSFP+ MPO transceiver | 5 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 8 | Module quang 10G SFP+ multi mode transceiver | 12 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 9 | QSFP + 40Gb DAC cáp dài 5m | 3 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 10 | Bộ Switch 1/10/40GbE (lắp tại các trung tâm, khu vực). Mỗi bộ đầy đủ phụ kiện kèm theo và gồm: | 5 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 11 | Chassis gắn các modul và module điều khiển chính cho Switch 1/10/40GbE với 2 controller | 1 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 12 | Bộ nguồn cho Switch | 2 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 13 | Module 24 port 1GbE | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 14 | Modue 8 port 1/10GbE SFP+ | 1 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 15 | Module 2 port 40 GbE QSFP+ | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 16 | Module quang 40G QSFP+ MPO transceiver | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 17 | Module quang 10G SFP+ multi mode transceiver | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 18 | Bộ Switch 1/10GbE. Mỗi bộ đầy đủ phụ kiện kèm theo và gồm | 7 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 19 | Bộ Switch 24port GbE 4 port 1/10GbE SFP+ | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 20 | Module quang 10G SFP+ multi mode transceiver | 2 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 21 | Switch 24 x10GBASE-T và phụ kiện | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 22 | Bộ điều khiển tập trung cho hệ thống Wifi Access Point và bản quyền kết nối 24 AP | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 23 | Bộ Wifi Access Point | 22 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 24 | Hệ thống FirewallBản quyền 5 năm | 2 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 25 | Bộ truyền tín hiệu 10Gb | 12 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 26 | Card truyền tín hiệu giao tiếp 2 x 10G(Card Ethernet 10Gb 2-port SFP+ Adapter) | 6 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 27 | Hệ thống thư viện tủ băng từ lưu trữ offline dài hạn kiểu LTO | 1 | Hệ thống | nt | ||
| 28 | Tủ băng từ 48 khe, bao gồm 1 đầu đọc băng | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 29 | Đầu đọc băng (dự phòng) | 1 | Cái | nt | (*)(**) | |
| 30 | Phụ kiện kết nối tủ băng | 2 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 31 | Server quản lý cho lưu trữ băng từ | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 32 | Bản quyền cho 50 băng (hoặc 2 bộ 25 băng) | 1 | Bản quyền | nt | (*)(**) | |
| 33 | Nhãn và băng lau:Băng từ (1 hộp 5 băng) | 10 | Hộp | nt | ||
| 34 | Nhãn và băng lau:Băng lau (1 hộp 5 băng) | 1 | Hộp | nt | ||
| 35 | Hệ thống lưu trữ trung tâm kết nối 10GbServer lưu trữ | 4 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 36 | Bộ điều khiển | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 37 | Phần mềm điều khiển (Bộ licence phần mềm người dùng, 10 người dựng đồng thời, 4 người ingest đồng thời) | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 38 | Hệ thống quản lý tư liệu truyền hình MAMMáy chủ quản lý Database | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 39 | Hệ thống quản lý tư liệu truyền hình MAMPhần mềm MAM, quản lý media và người dùng | 10 | Bản quyền | nt | (*)(**) | |
| 40 | Server Automation và Transcoding | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 41 | Phần mềm cho hệ thống số hóaBản quyền truy cậpQuản lý file cho lưu trữ bên thứ 3 | 1 | Bản quyền | nt | (*)(**) | |
| 42 | Bản quyền cho phần mềm tự động - Automation | 1 | Bản quyền | nt | (*)(**) | |
| 43 | Sever kiểm tra chất lượng file đầu vào và xử lý công việcMáy chủ xử lý công việc; Máy chủ kiểm tra chất lượng file | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 44 | Server phát/thu chương trìnhMáy chủ xử lý công việcMáy chủ playout và lưu trữ bổ sung, điều khiển phát sóngLTC TimecodeChuyển đổi giữa các folder (di chuyển file giữa các folder) | 1 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 45 | Workstation cấu hình ứng dụng, màn hình đi kèmMáy điều khiển Máy chủ ingest/playout | 2 | Bộ | nt | (*)(**) | |
| 46 | Workstation cấu hình ứng dụng, màn hình đi kèmPhần mềm điều khiển trên máy trạm | 2 | Bản quyền | nt | (*)(**) | |
| 47 | Bộ lưu điện online 10KVA | 2 | Bộ | nt | (**) | |
| 48 | Tủ rack 42U | 2 | Bộ | nt | ||
| 49 | Thiết bị phân phối nguồn 230V, 32A | 4 | Bộ | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng, hệ thống lưu trữ và quản lý lưu trữ, hệ thống phát sóng chương trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 84.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 07 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt | 5 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi