Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281765-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Khang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư UBND xã Tân Khang Địa chỉ: xã Tân Khang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201281752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo công văn số 286/CV-HĐND ngày 09/11/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Nông Cống và vốn ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:32:00 đến ngày 2021-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.123.000.000VNĐ ( Hai tỷ, một trăm hai ba triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( CS: 2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ( CS:1.5KW)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (CS:1KW)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,504m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,032m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,448m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,543m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,984100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu98,4m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,633100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,144m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,611m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,086m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,819100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,538tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,06tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,876m3
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,308100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,163tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,604tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,107m3
21Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,297m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,313100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,411tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,605100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,314100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,458m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,285m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,285m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,391m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,658100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,297tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,376tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,994tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,001m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,115100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,482tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,185tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,125tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,17m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,622100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,427tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,603m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,751100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,166tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,818tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,795m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,205100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,237tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,11tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,838m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,873m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,492m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,642m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,135m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu268,477m2
58Trát sê nô mái, thành lan can, má ô thoáng lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,119m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu307,671m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu639,376m2
61Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,5m2
62Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu221,38m2
63Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu362,2m2
64Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu208,55m
65Đắp VXM trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
66Ngâm nước xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,889m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,889m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,889m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu682,267m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.188,927m2
71Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu305,257m2
72Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,242m2
73Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,856m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,874m2
75Đào xúc đất làm bê tông lót, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,761m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,761m3
77Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,052m3
78Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,504m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,644m3
80Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,962m2
81Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm III, kích thước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,71m
82SXLD thân lan can cầu thang thép đặc sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,38m2
83Trụ cái cầu thang tầng 1 lên 2 bằng gỗ, kích thước 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
84Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,714tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,714tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110,6951m2
87Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,115100m2
88Tôn úp nóc rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,058m
89Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu846cái
90Thang sắt lên mái+nắp đậy+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,162100m2
92Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,02m2
93Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,16m2
94Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,76m2
95Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh hất, kính dày 5 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
96Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,76m2
97Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,48m2
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40bộ
99Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
100Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp ( ĐÈN LỐP)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
105Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7hộp
107Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
108Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
109Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
110Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6hộp
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
113Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu595m
114Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu160m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
116Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
122Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu220m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
125Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
126Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
127Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
128Quả hồ lô chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
129Giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
132Đào rãnh tiếp địa, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,475m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,115100m3
134Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
136Lắp đặt LAVABO (bao gồm cả vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
138Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
140Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
141Máy bơm nước, công suất 2,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
142Bộ điều khiển máy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,22100m
145Côn thu PPR D60/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
146Tê thu PPR D60/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
147Cút PPR D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
148Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
149Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08100m
152Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
153Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
155Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
156Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
159Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
160Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
161Băng tan cuộn 10mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cuộn
162Keo dán ống loại 30gMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100tuýp
163Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,154100m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2,10%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,711m3
165Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m3
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,894m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,197m3
168Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
169Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,045tấn
170Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,282m3
171Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,44m3
172Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,836m2
173Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,509m2
174Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,345m2
175Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,733m3
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,059tấn
177Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
179Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
180Bình bọt chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
181Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
182Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bảng
183Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,831100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,233m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,044m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,225100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,033tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,693tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,785m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,696m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,267m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,472m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,523100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,123tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,783tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,754m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,216m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,308100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,392100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,223100m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,544tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,525100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,064m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,742100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,186tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,09tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,643m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,361100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,306tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,006m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,356100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,039tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,149tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,191m3
35Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,483tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,483tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,33100m2
38Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,22m
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,013m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,175m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,525m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,763m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu146,241m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu266,604m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,275m2
46Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,437m2
47Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,1m2
48Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,08m
49Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,08m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,131m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,131m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,184m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,008m2
54Ốp tường-gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu134,4m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu222,516m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu332,741m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,8m2
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,16m2
59Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
60Hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,16m2
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
65Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16hộp
72Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
74Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
76Cung cấp, lắp đặt bộ hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
78Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
79Máy bơm nước 4.5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
80Bộ điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
81Phểu thu nước thoát sàn D110 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
85Lắp đặt cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
86Lắp đặt cút D60, thu D60-25, 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
87Lắp đặt cút D25, tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35100m
89Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
90Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
91Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
92Đai đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
93Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5tuýp
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,29m3
95Lu lèn nền đất đạt k95 trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca máy
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,392m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,27tấn
101Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,975m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,521m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,047100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,041tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,112tấn
106Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
107Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,119100m2
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07tấn
109Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,215m3
110Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,054m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,502m2
113Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,502m2
114Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,502m2
115Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
116Phụ kiện rọ hút, ống lọc, ống hút từ giếng lên máy bơm....Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
117Cung cấp, lắp đặt nắp bể 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
118Ống lọc D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7m
119Hệ thống lọc nước: sỏi 0,5-1cm dày 10cm, cát thạch anh dày 25cm, cát mangan dày 10cm, lớp than hoạt tính dày 10cm, lớp cát thạch anh day 10cm, lớp cát vàng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1t.bộ
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
121Khóa nhựa D60 phục vụ thau bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
122Nắp bịt ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
123Máy bơm nước 4,8m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
124Bộ điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
C HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,383100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,25m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,084m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,072m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,167m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,283100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,6m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,2m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,244m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,289100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,318tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92cái
13San gạt tạo phẳng sânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca máy
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26m3
15Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.548E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.123.000.000VNĐ ( Hai tỷ, một trăm hai ba triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.123.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
6 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Đã trực tiếp ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy bơm nước ( CS: 2KW)1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện Hàn1
6 Máy khoan cầm tay Khoan2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đào ≥ 0.4m31
9 Máy vân thăng ≥ 0.8T1
10 Máy đầm dùi ( CS:1.5KW)2
11 Máy đầm bàn (CS:1KW)2
12 Máy đầm cóc Đầm đất2
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->