Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281642-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Chủ đầu tư Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201274019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 13:22:00 đến ngày 2021-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l - 500l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Tiểu học Bình Phúc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT31,4721m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,6195m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,5357m3
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V E-HSMT13,1514m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT1,4411m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT57,788m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT61,1155m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT33,6m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,1m2
11Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũChương V E-HSMT1công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,7615m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,7615m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,3147100m2
15Tôn úp nócChương V E-HSMT16,83m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,60481m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,126m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,194m3
19Ván khuôn gỗ giằngChương V E-HSMT0,0084100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,006tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0462m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,4794m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,3973m3
24Ván khuôn gỗ máng tiểuChương V E-HSMT0,0219100m2
25Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0079tấn
26Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,065m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2907m3
28Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,4934m2
29Ốp tường gạch KT 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT73,5955m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,056m2
31Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,548m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT61,1155m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT37,604m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT57,8005m2
35Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT5,7m2
36Khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
37Gia công cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,16m2
38Lắp dựng cửaChương V E-HSMT7,86m2
39Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1ca
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5555100m2
41Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,73791m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,651m3
43Ván khuôn đáy bể nướcChương V E-HSMT2,736100m2
44Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0524tấn
45Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0571tấn
46Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1006m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,7086m3
48Ván khuôn nắp bểChương V E-HSMT0,0494100m2
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,034tấn
50Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,575m3
51Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0039100m2
52Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0121tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0983m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT2cái
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,301m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,832m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,3536m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0262100m3
59Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3/ 1km
62Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,21m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4m3
64Ván khuôn móng tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,048100m2
65Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0734tấn
66Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0239tấn
67Bê tông móng tháp đỡ téc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,12m3
68Gia công kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,4048tấn
69Lắp dựng kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,4048tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,29681m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,348100m2
72Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
73Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
74Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
75Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
76Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
77Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT6bộ
78Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
79CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
80CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT70m
81Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT90m
82Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT2bộ
83Van xả D32Chương V E-HSMT2cái
84Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
85Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
89Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
90Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
92Phao điệnChương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
94Gia công, lắp giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT2cái
95Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,5100m
96Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
97Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,3100m
98Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
99Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
100Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
101Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
102Cút PPR D40Chương V E-HSMT10cái
103Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
104Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
105Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT8cái
106Côn PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
107Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
108Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
109Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
110Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
111Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT8cái
112Kép nối thép D15Chương V E-HSMT8cái
113Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,1100m
114Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,28100m
115Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
116Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
117Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
118Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
119Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
120Cút D110Chương V E-HSMT4cái
121Cút D90Chương V E-HSMT4cái
122Cút D76Chương V E-HSMT4cái
123Cút D32Chương V E-HSMT8cái
124Chếch D110Chương V E-HSMT10cái
125Chếch D90Chương V E-HSMT16cái
126Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
127Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
128Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
129Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT8cái
B Điểm trường Khòn Mới Trường Tiểu học Bình Phúc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT31,4721m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,6195m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,5357m3
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V E-HSMT13,1514m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT1,4411m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT57,788m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT61,1155m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT33,6m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,1m2
11Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũChương V E-HSMT1công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,7615m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT3,7615m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,3147100m2
15Tôn úp nócChương V E-HSMT16,83m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,60481m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,126m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,194m3
19Ván khuôn gỗ giằngChương V E-HSMT0,0084100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,006tấn
21Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0462m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,4794m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,3973m3
24Ván khuôn gỗ máng tiểuChương V E-HSMT0,0219100m2
25Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0079tấn
26Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,065m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2907m3
28Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,4934m2
29Ốp tường gạch KT 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT73,5955m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,056m2
31Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,548m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT61,1155m2
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT37,604m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT61,1155m2
35Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT5,7m2
36Khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
37Gia công cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,16m2
38Lắp dựng cửaChương V E-HSMT7,86m2
39Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5555100m2
41Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,73791m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,651m3
43Ván khuôn đáy bể nướcChương V E-HSMT2,736100m2
44Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0524tấn
45Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0571tấn
46Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1006m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,7086m3
48Ván khuôn nắp bểChương V E-HSMT0,0494100m2
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,034tấn
50Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,575m3
51Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0039100m2
52Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0121tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0983m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT2cái
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,301m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,832m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,3536m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0262100m3
59Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3
61Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3/ 1km
62Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,21m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4m3
64Ván khuôn móng tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,048100m2
65Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0734tấn
66Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0239tấn
67Bê tông móng tháp đỡ téc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,12m3
68Gia công kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,4048tấn
69Lắp dựng kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,4048tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,29681m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,348100m2
72Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
73Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
74Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
75Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
76Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
77Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT6bộ
78Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
79CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
80CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
81Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT90m
82Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT2bộ
83Van xả gạt D32Chương V E-HSMT2cái
84Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
85Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
89Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
90Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
92Phao điệnChương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
94Gia công, lắp giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT4cái
95Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,15100m
96Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
97Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,3100m
98Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
99Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
100Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT8cái
101Cút PPR D40Chương V E-HSMT10cái
102Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
103Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
104Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT8cái
105Côn PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
106Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
107Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
108Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
109Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
110Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT8cái
111Kép nối thép D15Chương V E-HSMT8cái
112Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,35100m
113Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,7100m
114Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
115Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
116Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
117Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
118Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
119Cút D110Chương V E-HSMT4cái
120Cút D90Chương V E-HSMT4cái
121Cút D76Chương V E-HSMT4cái
122Cút D32Chương V E-HSMT8cái
123Chếch D110Chương V E-HSMT16cái
124Chếch D90Chương V E-HSMT24cái
125Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
126Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
127Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
128Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT8cái
C Trường Mầm non Tân Đoàn (Hạng mục Xây mới)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT41,74031m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,351m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5604m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,8351m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,1214100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0369tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,197tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2947m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2923100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,2281m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1114100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1114100m3/ 1km
13Ván khuôn gỗ xà dầmChương V E-HSMT0,0894100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0335tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,199tấn
16Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9935m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2959100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3191tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,456m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0554100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0399tấn
22Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2904m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,1059m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,4314m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,9684m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT18,8528m2
27Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V E-HSMT39,3116m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5116m2
29Trát dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,464m2
30Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,5364m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,844m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,3236m2
33Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,7996m2
34Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,04m
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT16,3556m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,3236m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,0004m2
38Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,7996m2
39Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT4,32m2
40Khóa cửa điChương V E-HSMT2bộ
41Gia công cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT4,32m2
42Lắp dựng cửaChương V E-HSMT8,64m2
43Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
44Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
45Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
46Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
47Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
48Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT2bộ
49Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
50CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
51CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT75m
52Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT90m
53Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT7bộ
54Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V E-HSMT7cái
55Lắp đặt chậu tiểu nam miniChương V E-HSMT3bộ
56Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
57Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
59Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
61Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
62Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
64Phao điệnChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT4cái
66Giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT6cái
67Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
68Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,08100m
69Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,35100m
70Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
71Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
72Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
73Cút PPR D40Chương V E-HSMT10cái
74Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
75Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT18cái
76Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT20cái
77Côn PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
78Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
79Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
80Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
81Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
82Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT20cái
83Kép nối thép D15Chương V E-HSMT20cái
84Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,4100m
85Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,8100m
86Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
87Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
88Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
89Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
90Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
91Cút D110Chương V E-HSMT4cái
92Cút D90Chương V E-HSMT4cái
93Cút D76Chương V E-HSMT4cái
94Cút D32Chương V E-HSMT12cái
95Chếch D110Chương V E-HSMT16cái
96Chếch D90Chương V E-HSMT24cái
97Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
98Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
99Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
100Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT2cái
101Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,79721m3
102Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7148m3
103Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V E-HSMT0,0101100m2
104Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0336tấn
105Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,538m3
107Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT3,4889100m2
108Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0309tấn
109Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
110Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0048100m2
111Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0072tấn
112Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1071m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
114Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1478m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT23,884m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,6128m2
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0371100m3
118Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1109100m3
120Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1109100m3/ 1km
121Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,2711m3
122Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,183m3
123Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,2022m3
124Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0089100m2
125Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0175tấn
126Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2806m3
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
128Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mmChương V E-HSMT0,0042100m3
129Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
130Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
131Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
132Thi công tầng lọc than củi dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0127100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0545100m3
135Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0545100m3/ 1km
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,888100m2
D Trường Mầm non Tân Đoàn (Hạng mục Cải tạo)
1Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ máng tiểu nam + máng rửa tayChương V E-HSMT1,5công
4Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V E-HSMT1công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,5625m3
6Phá dỡ nền gạchChương V E-HSMT16,0966m2
7Phá dỡ nền bê tôngChương V E-HSMT1,9061m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT31,249m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT53,644m2
10Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V E-HSMT19,5364m2
11Phá lớp vữa trát dầm trong nhàChương V E-HSMT1,352m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT72,5056m2
13Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V E-HSMT6,824m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,2m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT5,6052m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT5,6052m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1896m3
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT1,9061m3
19Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,823m2
20Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT37,329m2
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT53,644m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT72,5056m2
23Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,352m2
24Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,5364m2
25Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,824m2
26Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT53,644m2
27Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,8884m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT72,5056m2
29Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT6,824m2
30Gia công, lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,2m2
31Khóa cửa điChương V E-HSMT2bộ
32Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,6426100m2
34Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
35Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
36Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
37Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
38Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT2bộ
39Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
40CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
41CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT75m
42Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT90m
43Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT7bộ
44Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V E-HSMT7cái
45Lắp đặt chậu tiểu nam miniChương V E-HSMT3bộ
46Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
47Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT6bộ
49Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
51Crephin D32Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT4cái
53Giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT6cái
54Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
55Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,08100m
56Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,35100m
57Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
58Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
59Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
60Cút PPR D40Chương V E-HSMT10cái
61Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
62Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT18cái
63Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT20cái
64Côn PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
65Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
66Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
67Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
68Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
69Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT20cái
70Kép nối thép D15Chương V E-HSMT20cái
71Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,1100m
72Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,28100m
73Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
74Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,04100m
75Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
76Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
77Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
78Cút D110Chương V E-HSMT4cái
79Cút D90Chương V E-HSMT4cái
80Cút D76Chương V E-HSMT4cái
81Cút D32Chương V E-HSMT8cái
82Chếch D110Chương V E-HSMT16cái
83Chếch D90Chương V E-HSMT24cái
84Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
85Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
86Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
87Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT8cái
E Trường Tiểu học Tân Đoàn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,968m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,0083m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT1,8464m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT0,1921m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT19,0473m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT19,392m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT2,0683m3
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT53,965m2
9Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V E-HSMT21,1978m2
10Phá lớp vữa trần ngoài nhàChương V E-HSMT6,594m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT33,082m2
12Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước cũChương V E-HSMT3công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT9,5692m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT9,5692m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,35521m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,3215m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,0939m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,4011m3
19Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,0294100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0092tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0352tấn
22Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2921m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0208100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2892m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0012100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0012100m3/ 1km
27Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0452100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0036tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0199tấn
30Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2156m3
31Ván khuôn gỗ máng tiểuChương V E-HSMT1,2166100m2
32Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0044tấn
33Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,036m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,0453m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,9003m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT20,9294m2
37Ốp tường 300x450mm, XM PCB40Chương V E-HSMT71,6144m2
38Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,768m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36,654m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT59,372m2
41Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT21,1978m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,594m2
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT46,422m2
44Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,1978m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,372m2
46Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,594m2
47Gia công cửa đi sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT9,74m2
48Khóa cửa điChương V E-HSMT6cái
49Gia công cửa sổ sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,6m2
50Lắp dựng cửaChương V E-HSMT13,34m2
51Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1ca
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,0707100m2
53Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
54Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
55Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
56Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT6cái
57Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
58Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
59Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT2bộ
60Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
61CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
62CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
63Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT45m
64Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT4bộ
65Van xả D32Chương V E-HSMT4cái
66Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
67Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
69Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
72Giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT4cái
73Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
74Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
75Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,3100m
76Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
77Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
78Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
79Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
80Cút PPR D40Chương V E-HSMT10cái
81Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
82Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
83Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT10cái
84Côn PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
85Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
86Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
87Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT10cái
88Kép nối thép D15Chương V E-HSMT10cái
89Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,12100m
90Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,3100m
91Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
92Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
93Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
94Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
95Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
96Cút D110Chương V E-HSMT4cái
97Cút D90Chương V E-HSMT4cái
98Cút D76Chương V E-HSMT4cái
99Cút D32Chương V E-HSMT8cái
100Chếch D110Chương V E-HSMT10cái
101Chếch D90Chương V E-HSMT16cái
102Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
103Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
104Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
105Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT8cái
F Trường Trung học cơ sở Tân Đoàn
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT131m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V E-HSMT371m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmChương V E-HSMT50m ống
4Ống PPR D32Chương V E-HSMT0,36100m
5Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT1cái
6Rắc co PPR D32-32Chương V E-HSMT1cái
7Chõ hút + cổ D32Chương V E-HSMT1cái
8Ống nhựa PVC D90 PN10Chương V E-HSMT0,15100m
9Ống nhựa PVC D75 PN10Chương V E-HSMT0,25100m
10Côn nhựa PVC D90-75Chương V E-HSMT1cái
11Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
12Ván khuôn gỗ bệ hộc máy bơmChương V E-HSMT0,0159100m2
13Bê tông bệ hộc máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,378m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0245m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,26m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2099m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,014m2
18Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0046100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0078tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1246m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
22Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,81m2
G Điểm trường Lùng Thúm Trường Mầm non Tràng Phái
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,05821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,4148m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,8435m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,3139m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,036tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1975tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2166m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0431100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0754m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0652100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0652100m3/ 1km
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0523100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0187tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,161tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5749m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,223100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2197tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,43m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0352100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0028tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0152tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1716m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,6712m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,9298m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,6237m3
27Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,8m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,056m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT68,088m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,35m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,764m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,038m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT22,1704m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT22,1704m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V E-HSMT11,5324m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40Chương V E-HSMT41,366m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT61,3656m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,4464m2
39Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa)Chương V E-HSMT7,84m2
40Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,44m2
41Khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
42Lắp dựng cửaChương V E-HSMT9,28m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,524100m2
44Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
45Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
46Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
47Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
48Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
49Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
50CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
51CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
52Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT55m
53Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT1bộ
56Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
57Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
61Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
62Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
64Phao điệnChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt phụ kiện 7 mónChương V E-HSMT2cái
66Đào bể nước, thủ công, đất C3Chương V E-HSMT8,09241m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,8992m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1608100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1322m3
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1071tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0685tấn
72Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,4813m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,5182m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5m2
76Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
77Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,08100m
78Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,2100m
79Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
80Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
81Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
82Cút PPR D40Chương V E-HSMT2cái
83Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT3cái
84Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
85Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT6cái
86Côn PPR D40-32Chương V E-HSMT1cái
87Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
88Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
89Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
90Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
91Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT6cái
92Kép nối thép D15Chương V E-HSMT6cái
93Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,1100m
94Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,25100m
95Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,02100m
96Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,02100m
97Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
98Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
99Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
100Cút D110Chương V E-HSMT4cái
101Cút D90Chương V E-HSMT4cái
102Cút D76Chương V E-HSMT2cái
103Cút D32Chương V E-HSMT2cái
104Chếch D110Chương V E-HSMT16cái
105Chếch D90Chương V E-HSMT24cái
106Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
107Chếch D32Chương V E-HSMT4cái
108Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
109Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT4cái
110Đào bể, thủ công, đất C3Chương V E-HSMT22,39081m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,987m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1819100m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5734m3
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0892tấn
115Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,3358m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36,3503m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,1004m2
118Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mmChương V E-HSMT0,0042100m3
119Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
120Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
121Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
122Thi công tầng lọc than củi dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT3cái
124Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
H Trường Tiểu học Tràng Phái
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT0,3005100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1171tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT4,68m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT0,6014m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT7,6289m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT31,468m2
8Phá dỡ nền gạchChương V E-HSMT15,3404m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT1,8642m3
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT23,946m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT12,448m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT56,9029m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT56,9029m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT8,86581m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2235m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,323m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,8369m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,094100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0341tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1684tấn
21Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1088m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0311100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,055100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,055100m3/ 1km
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,4503m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,094100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0444tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1312tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,958m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0746100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1162tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8841m3
33Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0507100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0041tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0243tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2152m3
37Xây thu hồi bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,8762m3
38Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,6513m3
39Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0402tấn
40Quét dung dịch chống thấm máiChương V E-HSMT10,0077m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,0077m2
42Lắp bán kèo thépChương V E-HSMT0,0402tấn
43Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0952tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0952tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,11081m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2735100m2
47Tôn úp nócChương V E-HSMT15,61md
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,2012m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,5023m3
50Ốp tường gạch 300x450, XM PCB40Chương V E-HSMT76,671m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Chương V E-HSMT23,2942m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT54,0185m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,1535m2
54Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,832m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,5615m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,414m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,0185m2
58Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,5675m2
59Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,3935m2
60Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT9,56m2
61Khóa cửa điChương V E-HSMT6bộ
62Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,88m2
63Lắp dựng cửaChương V E-HSMT12,44m2
64Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1ca
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,7469100m2
66Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
67Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
68Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
69Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT4cái
70Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
71Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
72Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT4bộ
73Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
74CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
75CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT115m
76Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT70m
77Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT4bộ
78Van xả D32Chương V E-HSMT4cái
79Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
80Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
82Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
84Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
85Phao điệnChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
87Giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT4cái
88Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
89Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,08100m
90Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,3100m
91Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
92Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
93Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
94Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
95Cút PPR D40Chương V E-HSMT6cái
96Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
97Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
98Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT14cái
99Côn PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
100Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
101Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
102Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT14cái
103Kép nối thép D15Chương V E-HSMT12cái
104Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,12100m
105Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,2100m
106Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
107Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
108Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
109Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
110Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
111Cút D110Chương V E-HSMT4cái
112Cút D90Chương V E-HSMT4cái
113Cút D76Chương V E-HSMT4cái
114Cút D32Chương V E-HSMT8cái
115Chếch D110Chương V E-HSMT10cái
116Chếch D90Chương V E-HSMT16cái
117Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
118Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
119Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
120Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT6cái
I Trường Trung học cơ sở Tràng Phái
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V E-HSMT60,2062m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần ngoài nhàChương V E-HSMT2,313m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V E-HSMT142,918m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trầnChương V E-HSMT4,9484m2
5Vệ sinh lau chùi nền, máng rửaChương V E-HSMT5công
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT60,2062m2
7Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,313m2
8Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT142,918m2
9Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,9484m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5918100m2
11Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V E-HSMT131m khoan
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V E-HSMT371m khoan
13Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmChương V E-HSMT50m ống
14Ống PPR D32Chương V E-HSMT0,36100m
15Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT1cái
16Rắc co PPR D32-32Chương V E-HSMT1cái
17Chõ hút + cổ D32Chương V E-HSMT1cái
18Ống nhựa PVC D90 PN10Chương V E-HSMT0,15100m
19Ống nhựa PVC D75 PN10Chương V E-HSMT0,25100m
20Côn nhựa PVC D90-75Chương V E-HSMT1cái
21Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
22Ván khuôn gỗ bệ hộc máy bơmChương V E-HSMT0,0159100m2
23Bê tông bệ hộc máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,378m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0245m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,26m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2099m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,014m2
28Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0046100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0078tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1246m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
32Gia công, lắp dựng cửa hộc máy bơmChương V E-HSMT0,81m2
33Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
34Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
35Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
36Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT4cái
37Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
38Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT4bộ
39Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
40CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT30m
41CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
42Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu kèm theo các tài liệu phô tô công chứng sau:- Các Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >= 70kg1
2 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
3 Máy hàn >= 23KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 150l - 500l2
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
9 Máy khoan bê tông >= 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->