Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284399-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Chủ đầu tư UBND thị xã Nghi Sơn Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201284383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khai thác quỹ đất của khu tái định cư và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 14:40:00 đến ngày 2021-01-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,435,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.705.000.000VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm linh năm triệu đồng chẵn).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần đường Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước Trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần phần điện Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao Thông
1Đào bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.071,62m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu992,88m3
3Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu800,86m3
4Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,6536100m3
5Cung cấp đất đắp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.782,0837m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,8005100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4192100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3743100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,9682100m3
10Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,5048100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa tiêu chuẩn, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,5048100m2
12Đệm vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.164,125m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9848100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,2063m3
15Lắp tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9.313cái
16Đệm cát dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6558100m3
17Lát gạch block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9.508,27m2
18Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,34m3
19Ván khuôn móng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9149100m2
20Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu713,44m2
21Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,2507100m2
22Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu124,85m3
23Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.7741cấu kiện
24Bê tông móng bó vỉa, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,04m3
25Ván khuôn móng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,782100m2
26Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,4m2
27Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,779100m2
28Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,57m3
29Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.350cái
30Bê tông móng thành bồn hoa, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,5m3
31Ván khuôn bê tông móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3813100m2
32Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,79m3
33Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,16m2
34Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,97m3
35Đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75,66m3
36Luồng chống trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu582đoạn
37Trồng cây sao đen hoặc sấu D10 cm, H = 4-4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu194cây
38Bê tông móng khóa hè, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,2295m3
39Ván khuôn móng khóa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,0219100m2
40Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99,3607m3
41Trát tường đỉnh khóa hè vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu331,2023m2
42Đục nhám, cày xới, vệ sinh mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0957100m2
43Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7252100m2
44Bê tông tường chắn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,27m3
45Phá dỡ sân BT xi măng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76m3
46Phá dỡ mái tôn, cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu760m2
47Phá dỡ mái lợp kè, bạt, cột luồng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180m2
48Phá dỡ móng, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,548m3
B Thoát nước
1Nâng tấm đan, để tiến hành nạo vét mương B40xH, lắp đặt hoàn trả lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.522m
2Nâng tấm đan, để tiến hành nạo vét mương B60xH, lắp đặt hoàn trả lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu261m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5616100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7695tấn
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,29m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2701cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1637100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2435tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,442m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu661cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0459100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0617tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8586m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91cấu kiện
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0044100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0054tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
19Nâng tấm đan KT 1,2x0,5x0,15 để tiến hành nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2371cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2227m3
21Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0959100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2807tấn
23Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,9408m3
24Lắp đặt mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2371cấu kiện
25Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,556m3
26Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,14m3
27Ván khuôn BT hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,04100m2
28Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,494m3
29Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu759,7kg
30Đục phá mũ mố BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,584m3
31Đục phá tường gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,4392m3
32Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,584m3
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3962tấn
34Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,176100m2
35Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,008m3
36Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,76m3
37Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2176m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,112m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,488m2
40Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0784100m2
41Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0577tấn
42Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8846m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,021100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0534tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,388m3
46Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0106100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0138tấn
49Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1976m3
50Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
51Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,216m3
52Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04m3
53Ván khuôn BT hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0114100m2
54Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084m3
55Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,2kg
56Đào mương xây B40xHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33m3
57Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11m3
58Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,5m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,5m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132tấn
63Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,104100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,285tấn
66Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
67Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu501cấu kiện
68Đào mương xây B40xHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,008m3
69Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,36m3
70Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,752m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,6m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0634tấn
75Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,864m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0595100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0886tấn
78Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,888m3
79Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
80Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,264m3
81Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m3
82Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0221100m2
83Bê tông lót móng hố ga, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0037m3
84Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0636100m2
85Lắp dựng cốt thép móng hố ga , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0814tấn
86Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5672m3
87Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3264m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,668m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,232m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1176100m2
92Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0866tấn
93Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3269m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0315100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0801tấn
96Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5819m3
97Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0158100m2
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0207tấn
100Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2965m3
101Lắp đạt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31cấu kiện
102Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432m3
103Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08m3
104Ván khuôn BT hố thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0228100m2
105Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,168m3
106Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,4kg
107Đào mương xây B40xHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,28m3
108Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,76m3
109Ván khuôn lót móng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,044100m2
110Bê tông lót móng đáy mương, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,288m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,154100m2
112Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1791tấn
113Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,74m3
114Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,712m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,6m2
117Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,176100m2
118Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1162tấn
119Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,408m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0915100m2
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1254tấn
122Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,188m3
123Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu441cấu kiện
124Đào mương xây B50xHMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,252m3
125Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,36m3
126Ván khuôn lót móng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,023100m2
127Bê tông lót móng đáy mương, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,196m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,012100m2
129Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3635tấn
130Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,07m3
131Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,692m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1049100m2
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1812tấn
134Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,472m3
135Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu231cấu kiện
136Đào rãnh đặt cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,8225m3
137Đắp đất đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,6075m3
138Lắp đặt ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0835100m2
140Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0842tấn
141Bê tông gối đỡ cống , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7074m3
142Lắp đặt gối đỡ móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91cấu kiện
143Đục phá nắp tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128m3
144Đục phá thành hố ga, đấu nối cống tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0846m3
145Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0376100m2
146Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0595tấn
147Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6783m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0116100m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0225tấn
150Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,295m3
151Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
152Lắp đặt khung + nắp ga composite, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
153Bê tông đổ bù bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1048m3
154Đào rãnh đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu239,2188m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,74m3
156Thi công lớp đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,586m3
157Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,6m3
158Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3m3
159Xây tường cánh sân cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,8085m3
160Bê tông chèn cống , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,272m3
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,32m2
162Trát tường thành cửa cống dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,3058m2
163Lắp đặt ống bê tông D1500 loại H30 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m
C Cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
2Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
3Lắp đặt ống thép đen, ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,48100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,65100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,31100 m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,22100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
12Lắp đặt tê nhựa ĐK50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
15Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,48100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,65100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,31100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,22100m
24Khử trùng ống nước, ĐK D110,50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,66100m
25Nước thử áp lực+ thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu239,209m3
26Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
27Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
28Lắp đặt BU, ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m
30Lắp bích thép, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5cặp bích
31Lắp đặt ren ngoài D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
32Lắp đặt van ren, ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
33Lắp đặt kép thép ĐK50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
34Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
35Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m
36Lắp đặt ren ngoài ĐK40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
37Lắp đặt van ren, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
38Lắp đặt kép thép ĐK32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
39Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
41Lắp đặt ren ngoài ĐK32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
42Lắp đặt van ren, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
43Lắp đặt kép thép ĐK25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
44Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
46Lắp đặt tê HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28100m
48Lắp đặt BU, ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
49Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
50Lắp đặt BU thép, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
51Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,21100m
53Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
54Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu927,365m3
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu864,21m3
56Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,698100m2
57Đào móng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,8994m3
58Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0778100m2
59Bê tông đáy hố van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7859m3
60Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0149100m2
61Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1995100kg
62Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7419m3
63Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,2706m3
64Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108m3
65Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6811tấn
66Lắp đặt tấm đan nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181cấu kiện
67Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8164m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,1104m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,616m2
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,63m3
71Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,459m3
72Bê tông gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,53m3
73Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34cái
74Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,085100m
76Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6125m3
77Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2813m3
78Bê tông gối đỡ mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3644m3
79Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
80Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
81Ván khuôn gỗ móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0434100m2
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
83Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4269m3
84Bê tông bệ máy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9426m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1103100m2
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,82m3
87Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
88Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
89Tay van ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,098100m
D Cấp điện đường dây trung thế
1Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Xà đỡ cầu chì cột tròn XCC-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Xà rẽ nhánh lệch cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXV-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.464m
6Xà đỡ bằng cột đơn sứ đứng XĐB-1LT-SĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
7Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Xà cầu dao 22kV-XCD22+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Xà phụMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Công son ghế cách điện và tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Dây dòng tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
14Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
15Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
17Cột bê tông li tâm LT -18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cột
18Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
19Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
20Gông cột đôi 18m: GCĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
21Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33quả
22Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu229m
23Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
24Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
25Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34m
27Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153m
28Măng sông ống nhựa Φ160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
29Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
30Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12Cái
31Hào cáp 22kV đi dưới hè đất, đường đất - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153m
32Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
33Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
34Móng cột đơn 18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3móng
35Móng cột đôi 18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
36Tiếp địa cột RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
37Tiếp địa cột RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
38Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
39Hào cáp 22kV đi dưới hè đất, đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153m
40Gắn bê tông mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
E Điện hạ thế
1Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95bộ
2Đai treo cáp cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76bộ
3Đai treo cáp cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19bộ
4Kẹp ngưng cáp ABC, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu195bộ
5Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
6Cáp vặn xoắn VX 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138m
7Cáp vặn xoắn VX 4x70mm2 tận dụng cáp thu hồi để lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.798m
8Cáp vặn xoắn VX 4x70mm2 xây dựng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu770m
9Cáp xuống hộp công tơ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112m
10Xà lắp hộp công tơ cột đơn XCT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28bộ
11Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28bộ
12Lắp đặt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
13Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95Bộ
F Điện chiếu sáng
1Giá treo tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Tiếp địa tủ điều khiển (RC4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Đai treo cáp cột tròn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66bộ
4Cáp vặn xoắn VX 4x35mm2 xây dựng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu967m
5Cáp vặn xoắn VX 4x35mm2 tận dụng cáp cũ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.338m
6Kẹp ngưng cáp ABC, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132bộ
7Bịt đầu cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36bộ
8Chụp đầu cột + đèn chiếu sáng (tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
9Chụp đầu cột + đèn chiếu sáng ( Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17bộ
10Tiếp địa tủ điều khiển (RC4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Vị trí
G Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
3Lắp đặt chống sét van đường dây 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
4Lắp đặt máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Máy
5Lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Máy
6Lắp tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Tủ
H Phần tháo dỡ thu hồi
1Đào đất, phá móng MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m3
2Đào, phá dỡ tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m3
3Tháo dỡ máy biến áp 180kvaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
4Tháo dỡ máy biến áp 560kvaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
5Tháo hạ cột LT14mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
6Tháo xà néo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Tháo xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Tháo sứ đứng 10kV cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,810 sứ
9Hạ dây dẫn AC70 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.173m
10Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.568m
11Tháo dỡ dây cáp điện cấp vào công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112m
12Tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu195cái
13Tháo dỡ cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95cái
14Tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
15Tháo dỡ xà đỡ hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cái
16Tháo chụp đầu cột + đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48bộ
17Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.912m
18Tháo dỡ cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66bộ
19Tháo kẹp IPC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132bộ
I Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu95vị trí
2Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV (HS NC x 0,8 )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4sợi
4Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1pha
5Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1pha
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1quả
7TN MBA 3pha 180kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
8TN MBA 3pha 560kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
9TN t/c hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2mẫu
10TN điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2mẫu
11TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
12TN biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13TN ÁptômátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
14TN AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15TN VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
17TN tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
18Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
19Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
20Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
J Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV 630AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Chống sét van 24kV (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Tủ điều khiển chiếu sáng 50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
4Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Máy biến áp 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Vỏ trạm kiot hợp bộ 560kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
7Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1c.trinh
K Nạo vét mương tiêu thoát nước
1Nạo vét bùn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.226,35m3
2Vận chuyển bùn ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,2635100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.705.000.000VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm linh năm triệu đồng chẵn).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần đường Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.33
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước Trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần phần điện Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T1
2 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
3 Máy rải thảm Rải thảm1
4 Máy bơm nước ≥ 10m3/h2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW3
6 Ô tô tưới nhựa tưới nhựa1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn4
8 Máy đầm bàn ≥1kW5
9 Máy đầm cóc Đầm cóc3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW5
11 Máy hàn điện ≥ 23kw2
12 Máy trộn bê tông ≥250l4
13 Máy trộn vữa ≥80l2
14 Máy ủi ≥108CV1
15 Máy phát điện ≥5KW2
16 Máy Thủy bình Đo cao độ2
17 Máy xúc gầu ≥ 0,4 m33
18 Ô tô cẩu ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->