Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn | Chủ đầu tư | UBND thị xã Nghi Sơn Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khai thác quỹ đất của khu tái định cư và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 14:40:00 đến ngày 2021-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,435,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.705.000.000VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm linh năm triệu đồng chẵn).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần đường Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước Trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần phần điện Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao Thông | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.071,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 992,88 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 800,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,6536 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.782,0837 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,8005 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4192 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3743 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,9682 | 100m3 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,5048 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa tiêu chuẩn, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,5048 | 100m2 |
| 12 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.164,125 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9848 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,2063 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9.313 | cái |
| 16 | Đệm cát dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6558 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9.508,27 | m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9149 | 100m2 |
| 20 | Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 713,44 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2507 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.774 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 100m2 |
| 26 | Vữa xi măng đệm bó vỉa hè dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140,4 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,779 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,57 | m3 |
| 29 | Lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.350 | cái |
| 30 | Bê tông móng thành bồn hoa, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3813 | 100m2 |
| 32 | Xây hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,79 | m3 |
| 33 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 283,16 | m2 |
| 34 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,97 | m3 |
| 35 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,66 | m3 |
| 36 | Luồng chống trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 582 | đoạn |
| 37 | Trồng cây sao đen hoặc sấu D10 cm, H = 4-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194 | cây |
| 38 | Bê tông móng khóa hè, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,2295 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0219 | 100m2 |
| 40 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,3607 | m3 |
| 41 | Trát tường đỉnh khóa hè vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 331,2023 | m2 |
| 42 | Đục nhám, cày xới, vệ sinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0957 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7252 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,27 | m3 |
| 45 | Phá dỡ sân BT xi măng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | m3 |
| 46 | Phá dỡ mái tôn, cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 760 | m2 |
| 47 | Phá dỡ mái lợp kè, bạt, cột luồng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m2 |
| 48 | Phá dỡ móng, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,548 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Nâng tấm đan, để tiến hành nạo vét mương B40xH, lắp đặt hoàn trả lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.522 | m |
| 2 | Nâng tấm đan, để tiến hành nạo vét mương B60xH, lắp đặt hoàn trả lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 261 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5616 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7695 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 270 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1637 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2435 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,442 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0459 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0617 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8586 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0044 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0054 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Nâng tấm đan KT 1,2x0,5x0,15 để tiến hành nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 237 | 1cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2227 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0959 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2807 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,9408 | m3 |
| 24 | Lắp đặt mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 237 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,556 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng , bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn BT hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | 100m2 |
| 28 | Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,494 | m3 |
| 29 | Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 759,7 | kg |
| 30 | Đục phá mũ mố BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,584 | m3 |
| 31 | Đục phá tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,4392 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,584 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3962 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,176 | 100m2 |
| 35 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,008 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,76 | m3 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2176 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,112 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,488 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0577 | tấn |
| 42 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8846 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0534 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,388 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0106 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0138 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1976 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,216 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | m3 |
| 53 | Ván khuôn BT hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | 100m2 |
| 54 | Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | m3 |
| 55 | Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,2 | kg |
| 56 | Đào mương xây B40xH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | m3 |
| 57 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m3 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,5 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,5 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | tấn |
| 63 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,104 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,285 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào mương xây B40xH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,008 | m3 |
| 69 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,36 | m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,752 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,6 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0634 | tấn |
| 75 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,864 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0595 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0886 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,888 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,264 | m3 |
| 81 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0221 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng hố ga, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0037 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0636 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0814 | tấn |
| 86 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5672 | m3 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3264 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,668 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,232 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1176 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0866 | tấn |
| 93 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3269 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0315 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0801 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5819 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0158 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0207 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2965 | m3 |
| 101 | Lắp đạt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 102 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 104 | Ván khuôn BT hố thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0228 | 100m2 |
| 105 | Bê tông miệng thu nước mưa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,168 | m3 |
| 106 | Lắp đặt song sắt chắn rác, sắt đặc vuông 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4 | kg |
| 107 | Đào mương xây B40xH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,28 | m3 |
| 108 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,76 | m3 |
| 109 | Ván khuôn lót móng đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng đáy mương, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,288 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,154 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1791 | tấn |
| 113 | Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,74 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,712 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,6 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1162 | tấn |
| 119 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0915 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1254 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,188 | m3 |
| 123 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | 1cấu kiện |
| 124 | Đào mương xây B50xH | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,252 | m3 |
| 125 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,36 | m3 |
| 126 | Ván khuôn lót móng đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng đáy mương, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,196 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,012 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3635 | tấn |
| 130 | Bê tông đáy mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,07 | m3 |
| 131 | Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,692 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1049 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1812 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,472 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | 1cấu kiện |
| 136 | Đào rãnh đặt cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,8225 | m3 |
| 137 | Đắp đất đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,6075 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0835 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0842 | tấn |
| 141 | Bê tông gối đỡ cống , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7074 | m3 |
| 142 | Lắp đặt gối đỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1cấu kiện |
| 143 | Đục phá nắp tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | m3 |
| 144 | Đục phá thành hố ga, đấu nối cống tròn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0846 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0376 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0595 | tấn |
| 147 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6783 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0116 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0225 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,295 | m3 |
| 151 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 152 | Lắp đặt khung + nắp ga composite, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 153 | Bê tông đổ bù bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1048 | m3 |
| 154 | Đào rãnh đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 239,2188 | m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,74 | m3 |
| 156 | Thi công lớp đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,586 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,6 | m3 |
| 158 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3 | m3 |
| 159 | Xây tường cánh sân cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,8085 | m3 |
| 160 | Bê tông chèn cống , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,272 | m3 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,32 | m2 |
| 162 | Trát tường thành cửa cống dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,3058 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông D1500 loại H30 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,31 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,22 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE ĐK110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,48 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,31 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,22 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước, ĐK D110,50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,66 | 100m |
| 25 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 239,209 | m3 |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ren ngoài D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ren ngoài ĐK40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ren ngoài ĐK32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm ĐK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt BU, ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU thép, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | 100m |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 54 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 927,365 | m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 864,21 | m3 |
| 56 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,698 | 100m2 |
| 57 | Đào móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,8994 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0778 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đáy hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7859 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0149 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1995 | 100kg |
| 62 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7419 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2706 | m3 |
| 64 | Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | m3 |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6811 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | 1cấu kiện |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8164 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,1104 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,616 | m2 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,63 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,459 | m3 |
| 72 | Bê tông gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,53 | m3 |
| 73 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 74 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,085 | 100m |
| 76 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6125 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2813 | m3 |
| 78 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3644 | m3 |
| 79 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 80 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0434 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4269 | m3 |
| 84 | Bê tông bệ máy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9426 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1103 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,82 | m3 |
| 87 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 88 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 89 | Tay van ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m |
| D | Cấp điện đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì cột tròn XCC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh lệch cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXV-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.464 | m |
| 6 | Xà đỡ bằng cột đơn sứ đứng XĐB-1LT-SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB22-2LT-SĐ/D | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao 22kV-XCD22+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Công son ghế cách điện và tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 14 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 17 | Cột bê tông li tâm LT -18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 18 | Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | quả |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 229 | m |
| 23 | Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp T-Plug 3x70 đấu nối tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 27 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153 | m |
| 28 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 31 | Hào cáp 22kV đi dưới hè đất, đường đất - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153 | m |
| 32 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 33 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 34 | Móng cột đơn 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 35 | Móng cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 36 | Tiếp địa cột RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | Tiếp địa cột RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 38 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 39 | Hào cáp 22kV đi dưới hè đất, đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153 | m |
| 40 | Gắn bê tông mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| E | Điện hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | bộ |
| 2 | Đai treo cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76 | bộ |
| 3 | Đai treo cáp cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 4 | Kẹp ngưng cáp ABC, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 195 | bộ |
| 5 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn VX 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn VX 4x70mm2 tận dụng cáp thu hồi để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.798 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn VX 4x70mm2 xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 770 | m |
| 9 | Cáp xuống hộp công tơ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112 | m |
| 10 | Xà lắp hộp công tơ cột đơn XCT-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 11 | Xà treo dây sau công tơ cột đơn XDR-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | Bộ |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Giá treo tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa tủ điều khiển (RC4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Đai treo cáp cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 4x35mm2 xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 967 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x35mm2 tận dụng cáp cũ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.338 | m |
| 6 | Kẹp ngưng cáp ABC, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132 | bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột + đèn chiếu sáng (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 9 | Chụp đầu cột + đèn chiếu sáng ( Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 10 | Tiếp địa tủ điều khiển (RC4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Vị trí |
| G | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 6 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| H | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đào đất, phá móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m3 |
| 2 | Đào, phá dỡ tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ máy biến áp 180kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ máy biến áp 560kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 5 | Tháo hạ cột LT14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 6 | Tháo xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng 10kV cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 10 sứ |
| 9 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.173 | m |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.568 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây cáp điện cấp vào công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112 | m |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 195 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 14 | Tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 15 | Tháo dỡ xà đỡ hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 16 | Tháo chụp đầu cột + đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.912 | m |
| 18 | Tháo dỡ cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | bộ |
| 19 | Tháo kẹp IPC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132 | bộ |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV (HS NC x 0,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | quả |
| 7 | TN MBA 3pha 180kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 8 | TN MBA 3pha 560kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 9 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mẫu |
| 10 | TN điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mẫu |
| 11 | TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 12 | TN biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | TN Áptômát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | TN Ampemét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | TN Vônmét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | TN chống sét van CSV-22kV (1bộ=3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 17 | TN tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ trạm kiot hợp bộ 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | c.trinh |
| K | Nạo vét mương tiêu thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.226,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,2635 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.705.000.000VNĐ (Tám tỷ, bảy trăm linh năm triệu đồng chẵn).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần đường Trình độ Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước Trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần phần điện Trình độ Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 3 | Máy rải thảm | Rải thảm | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 10m3/h | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | tưới nhựa | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 5 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 4 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 14 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 15 | Máy phát điện | ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy Thủy bình | Đo cao độ | 2 |
| 17 | Máy xúc gầu | ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 18 | Ô tô cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi