Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tòng Bạt | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tòng Bạt. Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn chống xuống cấp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 07:47:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,488,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.610232473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.1. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp (thi công phần dựng + thiết bị): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 2.151.442.000đ.hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.2. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng thi công xây lắp dựng và lắp đặt thiết bị riêng biệt, yêu cầu:(1) Hợp đồng thi công xây lắp:(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.281.626.000 VND(2) Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.258.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu dung tích >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >=180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc >=70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện >=10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước >= 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá >= 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình >=24x | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay >=1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ SÂN, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ CHẾ BIẾN CŨ, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V | 395 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V | 22,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V | 4,804 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V | 14,784 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 46,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 46,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cánh cổng cũ | Theo Chương V | 8,01 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 403,357 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 3,114 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 4,102 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 15,686 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bàn đá nhà bếp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V | 8,62 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ bê tông sàn, mái | Theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 2,563 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V | 22,566 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V | 9,364 | m3 |
| 24 | Phá dỡ song sắt | Theo Chương V | 30,801 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tam cấp | Theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 26 | Phá dỡ chân đế | Theo Chương V | 4,425 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V | 47,726 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông nền | Theo Chương V | 12,774 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 66,652 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 66,652 | m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V | 0,858 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,809 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 3,188 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 3,891 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V | 0,079 | tấn |
| B | SÂN LÁT GẠCH, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, BỂ CÁT, BỂ VẦY, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,745 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V | 130,872 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V | 62,7 | 10m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 872,48 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 20,549 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 9,428 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,104 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 32,868 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bao | Theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V | 7,554 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 26,983 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 3,906 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 2,403 | m3 |
| 30 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Theo Chương V | 1,479 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 115,29 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 124,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 30,659 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng biển cổng trường mầm non | Theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 127,62 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 465,904 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 293,4 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 593,524 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 8,109 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 62,033 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 10,584 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,253 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,494 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 105,13 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 49,582 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,208 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V | 165 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,731 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 42,127 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 10,542 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 23,199 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 8,276 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 120,48 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Theo Chương V | 105,42 | 1m2 |
| 67 | Mua đất màu | Theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 14,3 | m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 2,495 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,742 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,742 | m2 |
| 78 | Đổ sỏi lòng bể | Theo Chương V | 3,121 | m2 |
| 79 | Đổ cát sạch lòng bể | Theo Chương V | 4,682 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 9,005 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 2,935 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 5,105 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 30,822 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 48x48mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,694 | m2 |
| 90 | Bơm nước vào bể | Theo Chương V | 2 | Công |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 17,314 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 96 | gạch không nung đặt cảnh báo cáp | Theo Chương V | 86 | Viên |
| 97 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 3P-100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2C-50A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 2C-16A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cầu đấu dây 3P-150A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V | 92 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2(1x16)mm2 | Theo Chương V | 226 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2 | Theo Chương V | 184 | m |
| 109 | Đèn báo pha | Theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Cầu chì 250V/2A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 113 | Ống nhựa luồn dây HDPE D75 | Theo Chương V | 85 | m |
| 114 | Ống nhựa luồn dây HDPE D50 | Theo Chương V | 146 | m |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 8,201 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 120 | Gạch không nung đặt trên rãnh | Theo Chương V | 324 | viên |
| 121 | Máy bơm 2HP cấp nước lên nhà 2 tầng và nhà bếp ăn | Theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D50 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D50 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Y lọc PPR D50 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D50 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Ống nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V | 2,704 | 100m |
| 134 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D50/32 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Van phao cơ | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Van phao điện | Theo Chương V | 2 | Bộ |
| C | BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 11,297 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,147 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 24,566 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,997 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,698 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 24,932 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V | 11,968 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Giá để máy bơm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Van phao điện | Theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Rọ chắn | Theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Dây CU/PVC 2x4mm2 (tham khảo Trần Phú) | Theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đựng bạt che xung quanh khu vực thi công | Theo Chương V | 48 | m2 |
| 43 | Đào giếng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Chương V | 43,96 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Chương V | 6,103 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Chương V | 6,103 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 11,098 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,064 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 2,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,374 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,989 | m2 |
| 7 | Đổ đất trông cây | Theo Chương V | 2,239 | m3 |
| 8 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo Chương V | 20,787 | m2 |
| 9 | Sản xuất Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, KT | Theo Chương V | 20,787 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 41,574 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 3,451 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Chương V | 1,157 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,94 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox | Theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V | 5,517 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,568 | m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V | 1,54 | 10m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 37 | Tôn ốp diềm | Theo Chương V | 22,086 | m2 |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,773 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,838 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V | 2,654 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 1,954 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 6,747 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 1,826 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 57,158 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 28,418 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,68 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,272 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,68 | m |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,864 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 57,158 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 53,818 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 6 | m2 |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Theo Chương V | 0,077 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60cmx60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,926 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 16,637 | m2 |
| 49 | Rọ chắn rác D60 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Phễu thu | Theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, D90mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cô lê sắt | Theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D27mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Tủ điện 200x150x100 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| F | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 0,522 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 9,482 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 2,932 | 100m2 |
| 8 | Tôn phẳng úp nóc | Theo Chương V | 43,14 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 9,482 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,98 | m2 |
| 14 | Giằng trang trí | Theo Chương V | 1 | 1 CK |
| 15 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Theo Chương V | 4,207 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,685 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,685 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 35,733 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V | 236,954 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 4,739 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V | 4,739 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60cmx60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 236,954 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,016 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 56,588 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 1,644 | 100m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 487,284 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 337,158 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 34,819 | m2 |
| 41 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V | 1 | T.gói |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-6 module | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2(1x10)mm2 | Theo Chương V | 65 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2 | Theo Chương V | 516 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2 | Theo Chương V | 430 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây kích thước 30x16mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây kích thước 20x10mm | Theo Chương V | 430 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ( dây E) 1x10mm2 | Theo Chương V | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ( dây E ) 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 258 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V | 4,2 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương V | 13,2 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép PPR 2 đầu ren ngoài D20 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 2,795 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 0,36 | 100m |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V | 7,098 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 32,343 | m2 |
| 18 | Máng xối tôn dập | Theo Chương V | 17 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 22 | Gia cố lớp vữa XM cát vàng nền nhà xe | Theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,188 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 26 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo Chương V | 12,5 | m |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phản ngủ Kích thước: Dài 120 x rộng 80 x cao 7 (cm), Vật liệu: gỗ tự nhiên, Kích thước: Dài 120 x rộng 80 x cao 7 (cm), Đặc điểm: Phản ngủ bằng gỗ tự nhiên, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | Theo Chương V | 100 | Chiếc |
| 2 | Bảng quay 2 mặt, Kích thước: 800x1200 mm. Mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển. | Theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Xốp trải nền, Thảm xốp ghép 60cm x 60cm | Theo Chương V | 600 | Tấm |
| 4 | Thảm cỏ nhựa nhân tạo. Chất liệu bằng nhựa PVC tổng hợp không mùi không độc hại. Tuổi thọ cao bền đẹp và êm ái | Theo Chương V | 300 | m2 |
| 5 | Bát cơm inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 200 | Chiếc |
| 6 | Đĩa inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 200 | Chiếc |
| 7 | Bát inox chia thức ăn. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 200 | Chiếc |
| 8 | Cốc uống nước inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai cầm. | Theo Chương V | 200 | Chiếc |
| 9 | Xoong nấu 5 lít. Bằng nhôm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 40 | Chiếc |
| 10 | Xoong nấu 3 lít. Bằng nhôm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 20 | Chiếc |
| 11 | Chảo rán loại to. Bằng nhôm, có lớp chống dính đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 12 | Nồi cơm điện công nghiệp. Hàng đảm bảo chất lượng bảo hành 12 tháng. Nắp rời, tháo được ruột rời ra để vệ sinh sạch sẽ. Nấu được 7 kg gạo | Theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 13 | Bàn chia thức ăn chín. Kích thước: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm ). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, tầng dưới bằng inox nan hộp | Theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Bàn chế biến thức ăn. Kích thước: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm ). Đặc điểm: Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộp | Theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng. Kích thước: 900x600x900mm. Đặc điểm: Làm bằng Inox, có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau. | Theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Xe đẩy nồi. Kích thước: dài 90 x rộng 60 x cao 90 (cm). Đặc điểm: Bằng inox chuyên dụng, có 02 bánh xoay, 02 bánh xoay có phanh hãm tiện dụng khi dùng. | Theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ úp bát. Kích thước: Dài 120x cao160 x sâu 50(cm). Vật liệu: toàn bộ SUS 304. Đặc điểm: Khung bằng inox hộp, xung quanh bọc inox, có 2 cánh kính , bên trong chia làm 02 khoang có 10 đợt inox tròn để úp bát đĩa, dưới đáy có khay chứa nước thừa. | Theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ chơi 2 tầng. Kích thước: Dài 120 x rộng 30 x cao 75 (cm). Vật liệu: gỗ tự nhiên. Đặc điểm: Giá để đồ chơi lớp học bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu, chia làm 2 tầng | Theo Chương V | 13 | Chiếc |
| 19 | Giá để đồ chơi 3 tầng. Kích thước: Dài 120 x rộng 30 x cao 75 (cm). Vật liệu: gỗ tự nhiên. Đặc điểm: Giá để đồ chơi lớp học bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu, chia làm 3 tầng | Theo Chương V | 36 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.610232473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.1. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp (thi công phần dựng + thiết bị): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 2.151.442.000đ.hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.2. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng thi công xây lắp dựng và lắp đặt thiết bị riêng biệt, yêu cầu:(1) Hợp đồng thi công xây lắp:(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.281.626.000 VND(2) Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.258.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.884.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào gầu dung tích >=0,25m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >=180L | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi >=1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn >=1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc >=70 Kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn >=23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép >=1KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện >=10KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước >= 0,75 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >= 1,0 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình >=24x | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay >=1,0 KW | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi