Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293465-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tòng Bạt
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tòng Bạt. Địa chỉ: Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201264394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn chống xuống cấp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 07:47:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,488,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.610232473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.1. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp (thi công phần dựng + thiết bị): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 2.151.442.000đ.hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.2. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng thi công xây lắp dựng và lắp đặt thiết bị riêng biệt, yêu cầu:(1) Hợp đồng thi công xây lắp:(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.281.626.000 VND(2) Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.258.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu dung tích >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >=180L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc >=70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện >=10KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước >= 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá >= 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình >=24x
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay >=1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ SÂN, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ CHẾ BIẾN CŨ, ĐƯỜNG DỐC
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V395m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V23,7m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V23,7m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V22,62m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V4,804m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V14,784m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo Chương V4,32m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V46,06m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V46,06m3
10Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V1,414m3
11Phá dỡ cánh cổng cũTheo Chương V8,01m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V2bộ
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V403,357m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V3,114tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V4,102m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V15,686m2
17Phá dỡ bàn đá nhà bếp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V1,521m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V0,117m3
19Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo Chương V8,621m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ bê tông sàn, máiTheo Chương V6,56m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V2,563m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V22,566m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V9,364m3
24Phá dỡ song sắtTheo Chương V30,801m2
25Phá dỡ tam cấpTheo Chương V0,81m3
26Phá dỡ chân đếTheo Chương V4,425m3
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V47,726m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông nềnTheo Chương V12,774m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V66,652m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V66,652m3
31Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo Chương V0,31100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,31100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,31100m3
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V0,858tấn
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V0,809m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V0,414m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V2,722m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V2,722m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V2,722m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V3,188m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V0,528m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V3,891m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V1,244m3
44Tháo dỡ lan canTheo Chương V0,079tấn
B SÂN LÁT GẠCH, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY, BỂ CÁT, BỂ VẦY, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo Chương V1,15100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V1,15100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V1,151100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,745100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,441100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V130,872m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V62,710m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo Chương V872,48m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V20,549m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V1,85100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V1,41100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,645100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,645100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V9,428m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,29100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V20,104m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V32,868m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V6,13m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường baoTheo Chương V0,393100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Theo Chương V0,215tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,183tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V7,554m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V26,983m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V1,176m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Chương V0,017100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V3,906m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V0,081tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V0,128tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V2,403m3
30Sản xuất hàng rào thép hộpTheo Chương V1,479tấn
31Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo Chương V115,29m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V124,74m2
33Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo Chương V0,339tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V30,659m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V19,5m2
36Gia công, lắp dựng biển cổng trường mầm nonTheo Chương V2cái
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V127,62m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V465,904m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V293,4m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V593,524m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V8,109m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,472m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,862100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V62,033m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,47100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,47100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V10,584m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,344100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V3,253m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V10,494m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V105,13m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V49,582m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V6,208m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,355100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,57tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V165cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,731100m3
58Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V42,127m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,31100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,31100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V10,542m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V0,502100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V23,199m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V8,276m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V120,48m2
66Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Theo Chương V105,421m2
67Mua đất màuTheo Chương V14,3m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V14,3m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V5,76m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,191m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,057100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V2,495m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,034100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,024100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,024100m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V14,742m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V14,742m2
78Đổ sỏi lòng bểTheo Chương V3,121m2
79Đổ cát sạch lòng bểTheo Chương V4,682m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V9,005m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V2,935m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,021100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V5,105m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,096100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,28tấn
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,002100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,088100m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V30,822m2
89Công tác ốp gạch mosaic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 48x48mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V28,694m2
90Bơm nước vào bểTheo Chương V2Công
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V17,314m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,045100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,128100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,045100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,045100m3
96gạch không nung đặt cảnh báo cápTheo Chương V86Viên
97Tấm ốp 180x85x3.5mmTheo Chương V2cái
98Tủ điện 500x400x180Theo Chương V1hộp
99Tủ điện 400x300x150Theo Chương V2hộp
100Lắp đặt Aptomat 3P-100ATheo Chương V1cái
101Lắp đặt Aptomat 2C-50ATheo Chương V2cái
102Lắp đặt Aptomat 2C-16ATheo Chương V1cái
103Lắp đặt Aptomat 1C-10ATheo Chương V2cái
104Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V1cái
105Cầu đấu dây 3P-150ATheo Chương V1cái
106Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V92m
107Lắp đặt dây đơn 2(1x16)mm2Theo Chương V226m
108Lắp đặt dây đơn 2(1x4)mm2Theo Chương V184m
109Đèn báo phaTheo Chương V3cái
110Cầu chì 250V/2ATheo Chương V3cái
111Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Chương V1cái
112Lắp đặt bộ chuyển mạchTheo Chương V11 bộ
113Ống nhựa luồn dây HDPE D75Theo Chương V85m
114Ống nhựa luồn dây HDPE D50Theo Chương V146m
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V8,201m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,021100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,061100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,021100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,021100m3
120Gạch không nung đặt trên rãnhTheo Chương V324viên
121Máy bơm 2HP cấp nước lên nhà 2 tầng và nhà bếp ănTheo Chương V2cái
122Rọ hút bằng nhựa D50Theo Chương V3cái
123Cút nhựa PPR D50Theo Chương V10cái
124Tê nhựa PPR D50Theo Chương V6cái
125Van cổng kiểu vô lăng PPR D50Theo Chương V3cái
126Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50Theo Chương V6cái
127Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50Theo Chương V6cái
128Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50Theo Chương V6cái
129Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50Theo Chương V6cái
130Y lọc PPR D50Theo Chương V3cái
131Măng sông PPR D50Theo Chương V5cái
132Ống nhựa PPR d=50mmTheo Chương V0,3100m
133Ống nhựa PPR d=32mmTheo Chương V2,704100m
134Cút nhựa PPR D32Theo Chương V9cái
135Tê nhựa PPR D32Theo Chương V4cái
136Nút bịt nhựa PPR D50Theo Chương V2cái
137Nút bịt nhựa PPR D32Theo Chương V2cái
138Côn thu PPR D50/32Theo Chương V2cái
139Van phao cơTheo Chương V1Bộ
140Van phao điệnTheo Chương V2Bộ
C BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG ĐÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V11,297m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,072100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,828m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,012100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,715m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,011100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V0,059tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,66m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,064100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,027tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,111tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,71m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,085100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Chương V0,054tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,149m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,006100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V0,013tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V2cái
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V6,147m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V24,566m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V28,997m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V4,698m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V24,932m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V11,968m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo Chương V0,349m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo Chương V0,523m3
29Than hoạt tínhTheo Chương V0,349m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo Chương V0,349m3
31Máy bơm nước sinh hoạtTheo Chương V1cái
32Giá để máy bơmTheo Chương V1bộ
33Van phao điệnTheo Chương V1cái
34Ống nhựa PPR D32Theo Chương V0,75100m
35Ống nhựa PPR D25Theo Chương V0,08100m
36Ống nhựa PPR D20Theo Chương V0,08100m
37Cút nhựa PPR D32Theo Chương V3cái
38Cút nhựa PPR D25Theo Chương V4cái
39Rọ chắnTheo Chương V3cái
40Dây CU/PVC 2x4mm2 (tham khảo Trần Phú)Theo Chương V10m
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V2cái
42Lắp đựng bạt che xung quanh khu vực thi côngTheo Chương V48m2
43Đào giếng bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V43,96m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo Chương V43,96m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTheo Chương V43,96m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo Chương V6,1031000v
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo Chương V6,1031000v
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,44100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,44100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,072m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,002100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V11,098m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V0,132m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V9,064m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V0,042tấn
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,009100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,374m3
58Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V0,3100m
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V2,624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,219m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,015100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V0,481m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V4,374m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V2,989m2
7Đổ đất trông câyTheo Chương V2,239m3
8Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo Chương V20,787m2
9Sản xuất Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, KTTheo Chương V20,787m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V41,574m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V3,451m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,279m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,012100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo Chương V1,157m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,025100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,01100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,01100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,557m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,006100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V1,94m2
21Gia công lan can inoxTheo Chương V0,057tấn
22Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V5,517m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V5,568m2
24Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V1,5410m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,08m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,216m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,014100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,6m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,048100m2
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,242tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,242tấn
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,192tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,192tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,076tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,076tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,191100m2
37Tôn ốp diềmTheo Chương V22,086m2
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,29100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,53m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,212100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,094100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,094100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V1,08m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,773m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,792m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V0,019tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,08tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,072100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V4,838m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V2,654m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V0,736m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,067100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,044tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V0,087tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V1,954m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V0,187100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V0,262tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V0,138m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,023100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V0,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V0,012tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V6,747m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V1,826m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V1,014m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V57,158m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V28,418m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,7m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V18,7m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V17,68m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V7,272m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V20,68m
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V3,864m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V57,158m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V53,818m2
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,123tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,123tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,29100m2
42Sản xuất cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo Chương V2,16m2
43Sản xuất cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo Chương V3,84m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V6m2
45Gia công cửa song sắtTheo Chương V0,077m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V3,84m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 60cmx60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V7,926m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V16,637m2
49Rọ chắn rác D60Theo Chương V2cái
50Phễu thuTheo Chương V2cái
51Lắp đặt cút nhựa UPVC, D90mmTheo Chương V2cái
52Cô lê sắtTheo Chương V10cái
53Lắp đặt ống nhựa UPVC, D90mmTheo Chương V0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa UPVC, D27mmTheo Chương V0,06100m
55Tủ điện 200x150x100Theo Chương V1hộp
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V1bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V1bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V2cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V1cái
61Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KATheo Chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V60m
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V30m
F NHÀ BẾP ĂN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V0,522m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V9,482m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,54tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,54tấn
5Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,765tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,765tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V2,932100m2
8Tôn phẳng úp nócTheo Chương V43,14m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V9,482m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V1,536m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V11,36m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V11,36m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Chương V6,98m2
14Giằng trang tríTheo Chương V11 CK
15Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo Chương V4,207m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V3,685m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V3,685m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V35,733m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V236,954m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V4,739m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V4,739m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 60cmx60cm, vữa XM mác 75Theo Chương V236,954m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V47,016m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V1,815m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,075m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,006100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,375m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,06100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,016tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,076tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,076tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,295tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,295tấn
34Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,249tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,249tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V56,588m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V1,644100m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V487,284m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V337,158m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V34,819m2
41Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo Chương V0,629tấn
42Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,629tấn
43Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Chương V1T.gói
44Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-6 moduleTheo Chương V3hộp
45Aptomat MCB 2C-50A-6KATheo Chương V1cái
46Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo Chương V3cái
47Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo Chương V1cái
48Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo Chương V6cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V12bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V8bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V14cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V6cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V11cái
54Lắp đặt dây đơn 2(1x10)mm2Theo Chương V65m
55Lắp đặt dây đơn 2(1x2,5)mm2Theo Chương V516m
56Lắp đặt dây đơn 2(1x1,5)mm2Theo Chương V430m
57Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây kích thước 30x16mmTheo Chương V30m
58Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây kích thước 20x10mmTheo Chương V430m
59Lắp đặt dây đơn ( dây E) 1x10mm2Theo Chương V32m
60Lắp đặt dây đơn ( dây E ) 1x2,5mm2Theo Chương V258m
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V4,2m
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Chương V13,2m
63Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V4cọc
64Kẹp kiểm tra điện trởTheo Chương V1cái
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V4,8m3
66Lắp đặt chậu rửa bátTheo Chương V2bộ
67Ống nhựa PPR D32Theo Chương V0,15100m
68Ống nhựa PPR D25Theo Chương V0,031100m
69Ống nhựa PPR D20Theo Chương V0,052100m
70Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmTheo Chương V2cái
71Lắp đặt co nhựa PPR D32Theo Chương V5cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D32/25Theo Chương V1cái
73Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20Theo Chương V1cái
74Lắp đặt co nhựa PPR D25Theo Chương V1cái
75Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D25/20Theo Chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa PPR D20Theo Chương V4cái
77Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo Chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo Chương V4cái
79Lắp đặt kép PPR 2 đầu ren ngoài D20Theo Chương V4cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V2,795m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,007100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,021100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,007100m3
84Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76Theo Chương V6cái
85Lắp đặt tê nhựa U.PVC D76Theo Chương V3cái
86Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D76Theo Chương V6cái
87Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC D76Theo Chương V4cái
88Lắp đặt nút bịt nhựa U.PVC D76Theo Chương V6cái
89Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76Theo Chương V0,36100m
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V7,098m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V0,294m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,017100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V0,037tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V0,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,072100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V5,904m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V0,012100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V0,012100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V0,124tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,124tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V0,442tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V0,442tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,13tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,13tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V0,745100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V32,343m2
18Máng xối tôn dậpTheo Chương V17md
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo Chương V0,252100m
20Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D76Theo Chương V6cái
21Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V0,021100m3
22Gia cố lớp vữa XM cát vàng nền nhà xeTheo Chương V0,021100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V6,188m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V0,057100m2
25Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V1,510m
26Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo Chương V12,5m
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Phản ngủ Kích thước: Dài 120 x rộng 80 x cao 7 (cm), Vật liệu: gỗ tự nhiên, Kích thước: Dài 120 x rộng 80 x cao 7 (cm), Đặc điểm: Phản ngủ bằng gỗ tự nhiên, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng.Theo Chương V100Chiếc
2Bảng quay 2 mặt, Kích thước: 800x1200 mm. Mặt bằng focmica, khung bằng thép dày 1,5 ly được sơn tĩnh điện và có điều chỉnh độ cao thích hợp với mọi lứa tuổi, có bánh xe di chuyển.Theo Chương V4Chiếc
3Xốp trải nền, Thảm xốp ghép 60cm x 60cmTheo Chương V600Tấm
4Thảm cỏ nhựa nhân tạo. Chất liệu bằng nhựa PVC tổng hợp không mùi không độc hại. Tuổi thọ cao bền đẹp và êm áiTheo Chương V300m2
5Bát cơm inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V200Chiếc
6Đĩa inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V200Chiếc
7Bát inox chia thức ăn. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V200Chiếc
8Cốc uống nước inox. Bằng inox đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai cầm.Theo Chương V200Chiếc
9Xoong nấu 5 lít. Bằng nhôm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V40Chiếc
10Xoong nấu 3 lít. Bằng nhôm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V20Chiếc
11Chảo rán loại to. Bằng nhôm, có lớp chống dính đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩmTheo Chương V5Chiếc
12Nồi cơm điện công nghiệp. Hàng đảm bảo chất lượng bảo hành 12 tháng. Nắp rời, tháo được ruột rời ra để vệ sinh sạch sẽ. Nấu được 7 kg gạoTheo Chương V3Chiếc
13Bàn chia thức ăn chín. Kích thước: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm ). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, tầng dưới bằng inox nan hộpTheo Chương V2Chiếc
14Bàn chế biến thức ăn. Kích thước: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm ). Đặc điểm: Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộpTheo Chương V2Chiếc
15Xe đẩy thức ăn 3 tầng. Kích thước: 900x600x900mm. Đặc điểm: Làm bằng Inox, có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. Bánh xe phi 100 có phanh hãm lắp đối xứng nhau.Theo Chương V1Chiếc
16Xe đẩy nồi. Kích thước: dài 90 x rộng 60 x cao 90 (cm). Đặc điểm: Bằng inox chuyên dụng, có 02 bánh xoay, 02 bánh xoay có phanh hãm tiện dụng khi dùng.Theo Chương V1Chiếc
17Tủ úp bát. Kích thước: Dài 120x cao160 x sâu 50(cm). Vật liệu: toàn bộ SUS 304. Đặc điểm: Khung bằng inox hộp, xung quanh bọc inox, có 2 cánh kính , bên trong chia làm 02 khoang có 10 đợt inox tròn để úp bát đĩa, dưới đáy có khay chứa nước thừa.Theo Chương V2Chiếc
18Giá để đồ chơi 2 tầng. Kích thước: Dài 120 x rộng 30 x cao 75 (cm). Vật liệu: gỗ tự nhiên. Đặc điểm: Giá để đồ chơi lớp học bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu, chia làm 2 tầngTheo Chương V13Chiếc
19Giá để đồ chơi 3 tầng. Kích thước: Dài 120 x rộng 30 x cao 75 (cm). Vật liệu: gỗ tự nhiên. Đặc điểm: Giá để đồ chơi lớp học bằng gỗ tự nhiên sơn PU màu, chia làm 3 tầngTheo Chương V36Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.610232473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.1. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng hỗn hợp (thi công phần dựng + thiết bị): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 2.151.442.000đ.hoặc (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.442.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.884.0000đ.2. Yêu cầu đối với trường hợp hợp đồng thi công xây lắp dựng và lắp đặt thiết bị riêng biệt, yêu cầu:(1) Hợp đồng thi công xây lắp:(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000 VND, hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.281.626.000 VND(2) Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND, hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 510.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.021.258.000 VNDTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.151.442.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.302.884.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, Tổng tải trọng TGGT Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào gầu dung tích >=0,25m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông >=250L Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa >=180L Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi >=1,5KW Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn >=1,5KW Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc >=70 Kg Sử dụng tốt1
8 Máy hàn >=23KW Sử dụng tốt2
9 Máy cắt, uốn thép >=1KW Sử dụng tốt1
10 Máy phát điện >=10KW Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước >= 0,75 KW Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá >= 1,0 KW Sử dụng tốt1
13 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình >=24x Sử dụng tốt1
15 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,0 KW Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->