Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo; Địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu dân cư số 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3830150. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:48:00 đến ngày 2021-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,447,841,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671762372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934352474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp IV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có điều kiện hiện trường xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình xây lắp ở biển đảo và tính chất công việc xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô và tính chất công việc: Công trình dân dụng cấp IV- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: các hợp đồng do Nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung ( 7.3%) chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1%) chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (2.5% chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| B | BỂ CHƯA NƯỚC ĐỈNH NÚI CHÚA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,3462 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT đính kèm | 1,926 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT đính kèm | 0,5076 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT đính kèm | 299,439 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,994 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100 | Theo E-HSMT đính kèm | 12,796 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 16,128 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 61,598 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo E-HSMT đính kèm | 4,188 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 4,262 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 5,046 | tấn |
| 13 | Đào móng bó nền rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,892 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,892 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,343 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h | Theo E-HSMT đính kèm | 1,176 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo E-HSMT đính kèm | 0,742 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 37,44 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 38,52 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 256,92 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 129,3 | m2 |
| 24 | Trát cấu kiện khác chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 30,558 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trát | Theo E-HSMT đính kèm | 566,18 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³ | Theo E-HSMT đính kèm | 286,912 | m2 |
| 27 | Quét Kova CT 11 chống thấm bể, mái | Theo E-HSMT đính kèm | 348,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM100 | Theo E-HSMT đính kèm | 242,08 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 5,88 | m2 |
| 30 | Lắp mạch ngừng Waterstop V320 | Theo E-HSMT đính kèm | 40,8 | m |
| 31 | Lắp dựng thang sắt xuống hồ | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC MA THIÊN LÃNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,5876 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT đính kèm | 1,908 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT đính kèm | 0,382 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT đính kèm | 296,774 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,968 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100 | Theo E-HSMT đính kèm | 13,216 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 11,761 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 65,848 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo E-HSMT đính kèm | 4,5792 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 4,262 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 5,046 | tấn |
| 13 | Đào móng bó nền rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 8,8556 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT đính kèm | 2,952 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,154 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h | Theo E-HSMT đính kèm | 0,48 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo E-HSMT đính kèm | 0,758 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 49,92 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 38,52 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 256,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 145,59 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT đính kèm | 23,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trát | Theo E-HSMT đính kèm | 594,53 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³ | Theo E-HSMT đính kèm | 283,9 | m2 |
| 27 | Quét Kova CT 11 chống thấm bể, mái | Theo E-HSMT đính kèm | 345,58 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT đính kèm | 238 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,4 | m2 |
| 30 | Lắp mạch ngừng Waterstop V320 | Theo E-HSMT đính kèm | 40,6 | m |
| 31 | Lắp dựng thang sắt xuống hồ | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| D | BỂ CHỨA NƯỚC MŨI DK | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,5876 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT đính kèm | 1,908 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT đính kèm | 0,382 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT đính kèm | 296,774 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,968 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100 | Theo E-HSMT đính kèm | 13,216 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 11,761 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 65,848 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo E-HSMT đính kèm | 4,5792 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 4,262 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 5,046 | tấn |
| 13 | Đào móng bó nền rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,929 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT đính kèm | 2,952 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,154 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h | Theo E-HSMT đính kèm | 0,48 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo E-HSMT đính kèm | 0,758 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 49,92 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 38,52 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 256,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 145,59 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT đính kèm | 23,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trát | Theo E-HSMT đính kèm | 594,53 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³ | Theo E-HSMT đính kèm | 283,9 | m2 |
| 27 | Quét Kova CT 11 chống thấm bể, mái | Theo E-HSMT đính kèm | 345,58 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT đính kèm | 238 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,4 | m2 |
| 30 | Lắp mạch ngừng Waterstop V320 | Theo E-HSMT đính kèm | 40,6 | m |
| 31 | Lắp dựng thang sắt xuống hồ | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
| E | BỂ CHƯA NƯỚC NÚI NHÀ BÀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,3462 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện | Theo E-HSMT đính kèm | 1,926 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT đính kèm | 0,5076 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo E-HSMT đính kèm | 299,439 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 2,994 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100 | Theo E-HSMT đính kèm | 12,796 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 16,128 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT đính kèm | 1,774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300 | Theo E-HSMT đính kèm | 61,598 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo E-HSMT đính kèm | 4,188 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 4,262 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép trong bê tông đường kính | Theo E-HSMT đính kèm | 5,046 | tấn |
| 13 | Đào móng bó nền rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,892 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95 | Theo E-HSMT đính kèm | 0,892 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT đính kèm | 0,343 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 h | Theo E-HSMT đính kèm | 1,176 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo E-HSMT đính kèm | 0,742 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75 | Theo E-HSMT đính kèm | 37,44 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 38,52 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 256,92 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 129,3 | m2 |
| 24 | Trát cấu kiện khác chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 30,558 | m2 |
| 25 | Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trát | Theo E-HSMT đính kèm | 566,18 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³ | Theo E-HSMT đính kèm | 286,912 | m2 |
| 27 | Quét Kova CT 11 chống thấm bể, mái | Theo E-HSMT đính kèm | 348,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM100 | Theo E-HSMT đính kèm | 242,08 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo E-HSMT đính kèm | 5,88 | m2 |
| 30 | Lắp mạch ngừng Waterstop V320 | Theo E-HSMT đính kèm | 40,8 | m |
| 31 | Lắp dựng thang sắt xuống hồ | Theo E-HSMT đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo E-HSMT đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mm | Theo E-HSMT đính kèm | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671762372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934352474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp IV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có điều kiện hiện trường xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình xây lắp ở biển đảo và tính chất công việc xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô và tính chất công việc: Công trình dân dụng cấp IV- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: các hợp đồng do Nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công xây dựng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi