Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269237-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo
Chủ đầu tư Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo; Địa chỉ: Đường Ma Thiên Lãnh, khu dân cư số 3, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3830150.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 15:48:00 đến ngày 2021-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,841,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671762372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934352474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp IV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có điều kiện hiện trường xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình xây lắp ở biển đảo và tính chất công việc xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô và tính chất công việc: Công trình dân dụng cấp IV- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: các hợp đồng do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung ( 7.3%) chi phí xây dựng)1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1%) chi phí xây dựng)1Khoản
3Chi phí hạng mục chung khác (2.5% chi phí xây dựng)1Khoản
B BỂ CHƯA NƯỚC ĐỈNH NÚI CHÚA
1Dọn dẹp mặt bằngTheo E-HSMT đính kèm1,3462100m2
2Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT đính kèm1,926m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT đính kèm0,5076100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo E-HSMT đính kèm299,439m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm2,994100m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100Theo E-HSMT đính kèm12,796m3
7Bê tông dầm đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm16,128m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT đính kèm1,774100m2
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm61,598m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo E-HSMT đính kèm4,188100m2
11SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm4,262tấn
12SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm5,046tấn
13Đào móng bó nền rộng Theo E-HSMT đính kèm0,892m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,892m3
15Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT đính kèm0,343m3
16Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 hTheo E-HSMT đính kèm1,176m3
17Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầyTheo E-HSMT đính kèm0,742m3
18Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
19Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
20Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm37,44m2
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm38,52m2
22Trát trần vữa M75Theo E-HSMT đính kèm256,92m2
23Trát xà dầm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm129,3m2
24Trát cấu kiện khác chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm30,558m2
25Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trátTheo E-HSMT đính kèm566,18m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³Theo E-HSMT đính kèm286,912m2
27Quét Kova CT 11 chống thấm bể, máiTheo E-HSMT đính kèm348,4m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM100Theo E-HSMT đính kèm242,08m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm5,88m2
30Lắp mạch ngừng Waterstop V320Theo E-HSMT đính kèm40,8m
31Lắp dựng thang sắt xuống hồTheo E-HSMT đính kèm1bộ
32Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo E-HSMT đính kèm3cái
33Cung cấp và Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mmTheo E-HSMT đính kèm6cái
34Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mmTheo E-HSMT đính kèm0,12100m
C BỂ CHỨA NƯỚC MA THIÊN LÃNH
1Dọn dẹp mặt bằngTheo E-HSMT đính kèm1,5876100m2
2Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT đính kèm1,908m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT đính kèm0,382100m2
4Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IVTheo E-HSMT đính kèm296,774m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm2,968100m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100Theo E-HSMT đính kèm13,216m3
7Bê tông dầm đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm11,761m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT đính kèm1,56100m2
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm65,848m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo E-HSMT đính kèm4,5792100m2
11SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm4,262tấn
12SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm5,046tấn
13Đào móng bó nền rộng Theo E-HSMT đính kèm8,8556m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT đính kèm2,952m3
15Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT đính kèm0,154m3
16Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 hTheo E-HSMT đính kèm0,48m3
17Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầyTheo E-HSMT đính kèm0,758m3
18Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
19Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
20Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm49,92m2
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm38,52m2
22Trát trần vữa M75Theo E-HSMT đính kèm256,5m2
23Trát xà dầm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm145,59m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT đính kèm23,84m2
25Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trátTheo E-HSMT đính kèm594,53m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³Theo E-HSMT đính kèm283,9m2
27Quét Kova CT 11 chống thấm bể, máiTheo E-HSMT đính kèm345,58m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT đính kèm238m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm2,4m2
30Lắp mạch ngừng Waterstop V320Theo E-HSMT đính kèm40,6m
31Lắp dựng thang sắt xuống hồTheo E-HSMT đính kèm1bộ
32Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo E-HSMT đính kèm3cái
33Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mmTheo E-HSMT đính kèm6cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mmTheo E-HSMT đính kèm0,12100m
D BỂ CHỨA NƯỚC MŨI DK
1Dọn dẹp mặt bằngTheo E-HSMT đính kèm1,5876100m2
2Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT đính kèm1,908m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT đính kèm0,382100m2
4Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IVTheo E-HSMT đính kèm296,774m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm2,968100m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100Theo E-HSMT đính kèm13,216m3
7Bê tông dầm đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm11,761m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT đính kèm1,56100m2
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm65,848m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo E-HSMT đính kèm4,5792100m2
11SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm4,262tấn
12SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm5,046tấn
13Đào móng bó nền rộng Theo E-HSMT đính kèm1,929m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT đính kèm2,952m3
15Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT đính kèm0,154m3
16Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 hTheo E-HSMT đính kèm0,48m3
17Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầyTheo E-HSMT đính kèm0,758m3
18Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
19Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
20Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm49,92m2
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm38,52m2
22Trát trần vữa M75Theo E-HSMT đính kèm256,5m2
23Trát xà dầm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm145,59m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT đính kèm23,84m2
25Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trátTheo E-HSMT đính kèm594,53m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³Theo E-HSMT đính kèm283,9m2
27Quét Kova CT 11 chống thấm bể, máiTheo E-HSMT đính kèm345,58m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT đính kèm238m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm2,4m2
30Lắp mạch ngừng Waterstop V320Theo E-HSMT đính kèm40,6m
31Lắp dựng thang sắt xuống hồTheo E-HSMT đính kèm1bộ
32Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo E-HSMT đính kèm3cái
33Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mmTheo E-HSMT đính kèm6cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mmTheo E-HSMT đính kèm0,12100m
E BỂ CHƯA NƯỚC NÚI NHÀ BÀN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo E-HSMT đính kèm1,3462100m2
2Bê tông cột tiết diện Theo E-HSMT đính kèm1,926m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT đính kèm0,5076100m2
4Đào móng bể nước rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IVTheo E-HSMT đính kèm299,439m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo E-HSMT đính kèm2,994100m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6M100Theo E-HSMT đính kèm12,796m3
7Bê tông dầm đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm16,128m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT đính kèm1,774100m2
9Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2M300Theo E-HSMT đính kèm61,598m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo E-HSMT đính kèm4,188100m2
11SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm4,262tấn
12SXLD cốt thép trong bê tông đường kínhTheo E-HSMT đính kèm5,046tấn
13Đào móng bó nền rộng Theo E-HSMT đính kèm0,892m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,95Theo E-HSMT đính kèm0,892m3
15Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT đính kèm0,343m3
16Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19 hTheo E-HSMT đính kèm1,176m3
17Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầyTheo E-HSMT đính kèm0,742m3
18Trát tường trong bể lần 1chiều dày trát 1cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
19Trát tường trong bể lần 2 chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm104m2
20Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm vữaM75Theo E-HSMT đính kèm37,44m2
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm38,52m2
22Trát trần vữa M75Theo E-HSMT đính kèm256,92m2
23Trát xà dầm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm129,3m2
24Trát cấu kiện khác chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm30,558m2
25Bả bằng xi măng vào cấu kiện trước khi trátTheo E-HSMT đính kèm566,18m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm 5Kg/m³Theo E-HSMT đính kèm286,912m2
27Quét Kova CT 11 chống thấm bể, máiTheo E-HSMT đính kèm348,4m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM100Theo E-HSMT đính kèm242,08m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo E-HSMT đính kèm5,88m2
30Lắp mạch ngừng Waterstop V320Theo E-HSMT đính kèm40,8m
31Lắp dựng thang sắt xuống hồTheo E-HSMT đính kèm1bộ
32Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo E-HSMT đính kèm3cái
33Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mmTheo E-HSMT đính kèm6cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước xuống bể đk=114mmTheo E-HSMT đính kèm0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671762372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934352474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp IV), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và có điều kiện hiện trường xây lắp tương tự gói thầu này (Công trình xây lắp ở biển đảo và tính chất công việc xây lắp tương tự). - Tương tự về quy mô và tính chất công việc: Công trình dân dụng cấp IV- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: các hợp đồng do Nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công xây dựng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.32
5 Công nhân kỹ thuật 8 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
2 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít4
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW4
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->