Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp sân trường cao lên để không còn ngập nước và lát gạch sân trường diện tích khoảng 600 m2, hệ thống thoát nước dài khoảng 50 m ; Sơn mới 7 phòng hiệu bộ với tổng diện tích khoảng 366 m2.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến Trúc và Xây dựng Băc Chu Lai | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Trường MGCL Sao Mai, tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Bắc Chu Lai; địa chỉ: Thôn Phái Nhơn, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0908.771.996 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp sân trường cao lên để không còn ngập nước và lát gạch sân trường diện tích khoảng 600 m2, hệ thống thoát nước dài khoảng 50 m ; Sơn mới 7 phòng hiệu bộ với tổng diện tích khoảng 366 m2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ trong dự toán đầu năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 14:55:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Hợp đồng lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình DD và từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có giá trị ≥ 205.000.000 đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Cao đẳng hoặc Trung cấp xây dựng.- Hợp đồng lao động- Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 205.000.000 đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | , yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt nam, trung quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG CAO LÊN ĐỂ KHÔNG CÒN NGẬP NƯỚC VÀ LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG KHOẢNG 600M2, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DÀI KHOẢNG 50M | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 4,236 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 38,926 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 4,347 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 0,974 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 0,299 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 9,417 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 2,688 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 18,35 | m3 |
| 11 | Sửa mặt đường đất cấp phối tư nhiên thủ công | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 4,063 | 100m2 |
| 12 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 1,219 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 4,063 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 20,315 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 781,37 | m2 |
| B | SƠN MỚI 7 PHÒNG HIỆU BỘ VỚI TỔNG DIỆN TÍCH KHOẢNG 366M2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 835,928 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 500,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 335,168 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa xi măng | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 15,372 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 19,032 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT, theo thiết kế | 19,032 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Kỹ sư xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Hợp đồng lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình DD và từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có giá trị ≥ 205.000.000 đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | yêu cầu:- Cao đẳng hoặc Trung cấp xây dựng.- Hợp đồng lao động- Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 205.000.000 đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | , yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động vệ sinh môi trường- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân công | 7 | có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Việt nam, trung quốc | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Việt nam, trung quốc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Việt nam, trung quốc | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Việt nam, trung quốc | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Việt nam, trung quốc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Việt nam, trung quốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi