Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 21:18:00 đến ngày 2021-01-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99349E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 20m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dânCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện-sức kéo: 5T lắp đặt thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cửa đi tới kho của công trình, cách khu vực thi công 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát, gạch ceramic tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần phá dỡ khu vệ sinh tới bãi tập kết cách công trình 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,546 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,82 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 9.5x11.5x17cm (gạch không nung), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,59 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,01 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,67 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,67 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao bằng tấm trần thả 600x600, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,15 | m2 |
| 23 | GCLĐ cửa đi khu vệ sinh khu vệ sinh bằng nhôm Tung Sin hệ 1000, kính màu dày 4,7 ly (Bao gồm khóa, chốt….) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa nước d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa nước d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm có cả ấn tiểu, bộ thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | xe |
| C | ĐIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,474 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,931 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan mương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160x7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m |
| 16 | LĐ nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | LĐ nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,31 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 22 | Láng, trát đáy, thành không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,36 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm hố ga (Quét 2 lớp chống thấm (1,7kg/m2 dày 1mm) bằng Sika Mapelastic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,36 | m2 |
| E | NỀN ĐẶT CỤM MÁY | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, đào gốc cây để làm cụm máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,93 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 10 | GCLĐ bu lông d16 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ thép d114x2,0 dài 3,0m để kéo dây (kể cả bê tông, xứ đỡ dây, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,56 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module xử lý nước thải Y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Module |
| 2 | Máy bơm Thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt bơm thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phao tín hiệu mức nước bể gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giỏ tách rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phao tín hiệu mức nước bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bơm hút màng lọc loại tự mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy thổi khí cạn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đĩa phân phối khí tinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Giá thể vi sinh di động mật độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 14 | Modun màng lọc sinh học MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 15 | *Khung Module màng lọc MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| 16 | Cụm hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 17 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 20 | Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 24 | Nhân công vận hành thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 25 | Chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 27 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| H | Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | |||
| 1 | Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99349E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 20m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dânCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công dân | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Tời điện-sức kéo: 5T lắp đặt thiết bị | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi