Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280015-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201279988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 21:18:00 đến ngày 2021-01-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99349E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 20m3/ngày đêm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dânCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện-sức kéo: 5T lắp đặt thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Tháo dỡ cửa đi khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
5Vận chuyển cửa đi tới kho của công trình, cách khu vực thi công 45mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
6Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
7Phá dỡ nền gạch, gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo Chương V214,6m2
8Phá lớp vữa trát, gạch ceramic tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V175,6m2
9Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219m3
10Vận chuyển xà bần phá dỡ khu vệ sinh tới bãi tập kết cách công trình 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,546m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V646,82m2
12Xây tường bằng gạch ống 9.5x11.5x17cm (gạch không nung), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219m3
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,59m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,01m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,6m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V647,67m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V647,67m2
22Đóng trần thạch cao bằng tấm trần thả 600x600, khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,15m2
23GCLĐ cửa đi khu vệ sinh khu vệ sinh bằng nhôm Tung Sin hệ 1000, kính màu dày 4,7 ly (Bao gồm khóa, chốt….) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,643100m
30Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
31Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
34Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
35Lắp đặt côn, cút, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
36Lắp đặt khóa nước d34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt khóa nước d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm có cả ấn tiểu, bộ thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21xe
C ĐIỆN KHU VỆ SINH
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
D HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,474m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,931100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,234100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,321tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160x7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m
16LĐ nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17LĐ nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,631100m3
20Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,31m2
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
22Láng, trát đáy, thành không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,36m2
23Quét chống thấm hố ga (Quét 2 lớp chống thấm (1,7kg/m2 dày 1mm) bằng Sika Mapelastic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,36m2
E NỀN ĐẶT CỤM MÁY
1Dọn vệ sinh, đào gốc cây để làm cụm máyMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
3Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,93m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
6Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62tấn
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206m3
9Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,557m3
10GCLĐ bu lông d16 dài 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt trụ thép d114x2,0 dài 3,0m để kéo dây (kể cả bê tông, xứ đỡ dây, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
29Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F NỀN SÂN
1Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,56m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,756m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1Module xử lý nước thải Y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Module
2Máy bơm Thu gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Phụ kiện lắp đặt bơm thu gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Phao tín hiệu mức nước bể gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Giỏ tách rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Máy bơm điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Phao tín hiệu mức nước bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bơm hút màng lọc loại tự mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Máy thổi khí cạn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đĩa phân phối khí tinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Giá thể vi sinh di động mật độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
14Modun màng lọc sinh học MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
15*Khung Module màng lọc MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.Bộ
16Cụm hóa chất khử trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
17Hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
18Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
19Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
20Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
21Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
23Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
24Nhân công vận hành thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
25Chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
26Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
27Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
H Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước
1Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99349E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 20m3/ngày đêm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dânCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự53
3 Kỹ thuật thi công dân 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.53
4 Kỹ sư an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động.53
5 Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải 1 Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Đã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
7 Tời điện-sức kéo: 5T lắp đặt thiết bị Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->