Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190415399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-02 11:34:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,831,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,974 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hơn 02 thì hợp đồng có giá trị ≥ 3,948 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-:-10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt đường | |||
| 1 | dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 25,608 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 12,085 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 5,589 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,338 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Theo chương V của E-HSMT | 9,747 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II ( 5km) | Theo chương V của E-HSMT | 48,737 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,677 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 10,585 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,585 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,925 | m2 |
| B | Vỉa hè cây xanh | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 104,459 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.044,598 | m2 |
| 3 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 76,085 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 25,362 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 49,772 | m3 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 95,106 | m2 |
| 7 | Đào móng gờ chặn, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 38,326 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gờ chặn đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,581 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 19,163 | m3 |
| 10 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 15,27 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gờ chặn đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông thành hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng thành hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 15 | Trồng cây xanh có đường kính >=6cm, chiều cao >=2,5m | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (90 ngày/cây) | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| C | Hệ thống thoát nước, cống công nghệ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, hố thu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 620,259 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,882 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố công nghệ đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tôngthanh hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 24,103 | m3 |
| 7 | Xây tường hố ga công nghệ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,581 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga công nghệ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 58,212 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,609 | m3 |
| 10 | Gia công sx thép hình thành hố ga tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 11 | Đắp đất hố ga, hố thu, hố công nghệ, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 264,325 | m3 |
| 12 | Đào móng cống 30% thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 190,749 | m3 |
| 13 | Đào móng cống 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 4,451 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 5,262 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,358 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng móng cống ngang đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống ngang đường đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống ngang đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 15,004 | m3 |
| 20 | Bê tông lót lót gối cống đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gối cống đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Theo chương V của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng trụ đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 5 | Trát trụ móng trụ cột | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bu lông D24x1200 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Đắp đất tận dụng móng đường ống, đườngcáp, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 20,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 19,375 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 10 | Lắp dựng móng trụ đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 18 | đầu |
| E | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 2,473 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 2,555 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 2,913 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát, đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, cầu thang hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 11 | Cung cấp tâm gang hố thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng gối cống | Theo chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 36,823 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 36,705 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 12 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm nối bằng gioăng cao su | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 63 mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nối HDPE, đường kính cút 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | SXLD cốt thép móng trụ d<=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 186,6 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA, tiết diện 3x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,766 | 100m |
| 27 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp cột đèn trên cột có cần vươn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đèn led chiếu sáng công suất 110w | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 33 | Lắp đặt cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cửa |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,974 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hơn 02 thì hợp đồng có giá trị ≥ 3,948 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 10 | phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 108 CV | 1 |
| 2 | Máy san gạt | 108 CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 4 | Máy đào | Gàu 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 8-:-10 Tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 8 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa | 7T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi