Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292322-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190415399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-02 11:34:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,831,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,974 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hơn 02 thì hợp đồng có giá trị ≥ 3,948 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-:-10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt đường
1dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo chương V của E-HSMT25,608100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cmTheo chương V của E-HSMT13cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cmTheo chương V của E-HSMT13gốc cây
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT12,085100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT5,589100m3
6Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT2,338100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000mTheo chương V của E-HSMT9,747100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II ( 5km)Theo chương V của E-HSMT48,737100m3
9Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmTheo chương V của E-HSMT1,677100m3
10Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mmTheo chương V của E-HSMT1,485100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT10,585100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V của E-HSMT10,585100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo chương V của E-HSMT23,925m2
B Vỉa hè cây xanh
1Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT104,459m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cmTheo chương V của E-HSMT1.044,598m2
3Đào móng bó vỉa đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT76,085m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT25,362m3
5Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT49,772m3
6Quét vôi 3 nước trắng bó vỉaTheo chương V của E-HSMT95,106m2
7Đào móng gờ chặn, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT38,326m3
8Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gờ chặn đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT9,581m3
9Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT19,163m3
10Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT15,27m3
11Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gờ chặn đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT1,71m3
12Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông thành hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT2,7m3
13Quét vôi 3 nước trắng thành hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT10,8m2
14Đắp đất màu trồng câyTheo chương V của E-HSMT9,6m3
15Trồng cây xanh có đường kính >=6cm, chiều cao >=2,5mTheo chương V của E-HSMT30cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn (90 ngày/cây)Theo chương V của E-HSMT30cây
C Hệ thống thoát nước, cống công nghệ
1Đào móng hố ga, hố thu, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT620,259m3
2Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT4,882m3
3Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT20,736m3
4Bê tông lót móng hố công nghệ đá 4x6, vữa BT mác 150Theo chương V của E-HSMT1,792m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngTheo chương V của E-HSMT0,896m3
6Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tôngthanh hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT24,103m3
7Xây tường hố ga công nghệ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT5,581m3
8Trát tường hố ga công nghệ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT58,212m2
9Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,609m3
10Gia công sx thép hình thành hố ga tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,833tấn
11Đắp đất hố ga, hố thu, hố công nghệ, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT264,325m3
12Đào móng cống 30% thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT190,749m3
13Đào móng cống 70% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT4,451100m3
14Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT5,262100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,358100m3
16Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,358100m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng móng cống ngang đườngTheo chương V của E-HSMT0,488100m2
18Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống ngang đường đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT7,272m3
19Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống ngang đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT15,004m3
20Bê tông lót lót gối cống đá 4x6, vữa BT mác 100Theo chương V của E-HSMT5,47m3
21Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng gối cống đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT4,66m3
D Điện chiếu sáng
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT3,063m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cápTheo chương V của E-HSMT49,6m3
3Bê tông đá dăm , đổ bằng thủ công, bê tông lót móng trụ đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,245m3
4Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT2,19m3
5Trát trụ móng trụ cộtTheo chương V của E-HSMT2m2
6Cung cấp lắp đặt bu lông D24x1200Theo chương V của E-HSMT20cái
7Đắp đất tận dụng móng đường ống, đườngcáp, độ chặt K=0,90Theo chương V của E-HSMT20,46m3
8Đắp đất công trình đường ốngTheo chương V của E-HSMT19,375m3
9Lát gạch thẻ bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT1,55m3
10Lắp dựng móng trụ đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT5cái
11Vận chuyển cột đèn chiếu sángTheo chương V của E-HSMT5cột
12Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT18đầu
E Phần lắp đặt
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V của E-HSMT2cái
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT2,473100m2
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặnTheo chương V của E-HSMT2,555100m2
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT0,714100m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT2,913100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo chương V của E-HSMT0,696100m
7Lắp đặt bít nhựa miệng bát, đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT24cái
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,094100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, cầu thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,952tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kgTheo chương V của E-HSMT53cái
11Cung cấp tâm gang hố thu nước Theo chương V của E-HSMT 12cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kgTheo chương V của E-HSMT12cái
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chương V của E-HSMT0,472100m2
14Lắp dựng gối cống Theo chương V của E-HSMT146cái
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm nối bằng gioăng cao suTheo chương V của E-HSMT36,823đoạn
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=300mm nối bằng gioăng cao suTheo chương V của E-HSMT2,85đoạn
17Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm nối bằng gioăng cao suTheo chương V của E-HSMT36,705đoạn
18Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm nối bằng gioăng cao suTheo chương V của E-HSMT12đoạn
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm nối bằng gioăng cao suTheo chương V của E-HSMT4đoạn
20Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 63 mmTheo chương V của E-HSMT10,8m
21Lắp đặt cút nối HDPE, đường kính cút 63mmTheo chương V của E-HSMT18cái
22SXLD cốt thép móng trụ d<=10mmTheo chương V của E-HSMT0,019tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ đường kính >18mmTheo chương V của E-HSMT0,092tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo chương V của E-HSMT0,164100m2
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo chương V của E-HSMT186,6m
26Rải cáp ngầm CXV/DSTA, tiết diện 3x10mm2Theo chương V của E-HSMT1,766100m
27Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đènTheo chương V của E-HSMT0,5100m
28Cung cấp, lắp cột đèn trên cột có cần vươnTheo chương V của E-HSMT5cột
29Cung cấp lắp đặt đèn led chiếu sáng công suất 110wTheo chương V của E-HSMT5bộ
30Lắp đặt cọc tiếp địaTheo chương V của E-HSMT5cọc
31Luồn cáp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT5cột
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT5bảng
33Lắp đặt cửa cộtTheo chương V của E-HSMT5cửa
F Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,974 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hơn 02 thì hợp đồng có giá trị ≥ 3,948 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận31
6 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 10 phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 108 CV1
2 Máy san gạt 108 CV1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
4 Máy đào Gàu 0,8 m31
5 Ô tô tự đổ 10T1
6 Máy lu bánh thép 8-:-10 Tấn1
7 Ô tô tưới nước 5m31
8 Máy rải 50-60m3/h1
9 Ô tô tưới nhựa 7T1
10 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->