Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100732-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch – xã Lý Trạch – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792.
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210100438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 09:24:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,929,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78865E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường: 01Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 15 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
1hút hầm cầu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9333100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,11m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,295m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V5,534m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2422m3
7Bê tông cổ móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4918m3
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,543m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8448m3
10Xây chèn móng đá gạch 2 lỗ không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4777100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7455100m2
13Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5564tấn
14Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8519tấn
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,0661m3
16Trát chân móng kẻ roăng giả đá, dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,847m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,847m2
18Đào móng bậc cấp, bó vỉa, ram dốc đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
19Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
20Xây bậc cấp, bó vỉa, ram dốc, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2805m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,441m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2355m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4036m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0262m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7132tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2274tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1971tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0526tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
31Cốt thép lanh tô, giằng mái, giằng lan can, mặt bếp, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2525tấn
32Cốt thép lanh tô,giằng mái, mặt bếp, ĐK cốt thép >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534tấn
33Xây tường ngoài bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1375m3
34Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,832m3
35Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0015m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,433m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1614m3
38Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0037m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0303tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0303tấn
41Lợp mái tôn sóng Phương Nam màu đỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3013100m2
42Lợp tôn úp nốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412100m2
43Lắp đặt ống thoát nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,35m
44Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
46Lắp vòi tràn fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
47SXLD cửa lên mái 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,0496m2
49Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,7053m2
50Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,52m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,48m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,0056m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1688m2
54Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,592m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V85,592m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,28m
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5856m3
58Lát nền WC gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8528m2
59Lát nền nhà gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,3632m2
60Lát đá Granit hoa cà mặt bếp, bậc cấp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6638m2
61Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,652m2
62Ốp Viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,322m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,0496m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V751,8696m2
65Lắp dựng vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2 cấu kiện
66Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,361m2 cấu kiện
67Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,921m2 cấu kiện
68Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,521m2 cấu kiện
69Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn vuông 14x14mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m2
70Sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,241m2
71SXLD bậc sắt thang lên mái fi18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38951m2
73Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9387100m2
74Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7148100m2
75Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7367100m2
76Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8867100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0137100m2
78Đào móng bể tự hoại, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9864m3
79Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6094m3
80Xây hầm tự hủy bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6217m3
81Trát tường hầm tự hủy dày 1,5cm VXM75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5768m2
82Trát tường hầm tự hủy dày 1cm VXM75 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5768m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,577m2
84Láng nền hầm tự hủy có đánh mầu chiều dầy 2,0 cm vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0552m2
85Cốt thép tấm đan dk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7171m3
87Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289100m2
88Lắp đặt tấm đan, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Đổ lớp than củi dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388m3
90Đổ lớp than xỉ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083m3
91Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083m3
92Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083m3
93Đổ lớp cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2423m3
94Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438m3
95Đổ lớp sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438m3
96Đổ lớp sạn ngang 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438m3
97Lắp đặt cáp CADIVI CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
98Lắp đặt dây điện loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
99Lắp đặt dây điện loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
100Lắp đặt dây điện loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
101Lắp đặt dây ruột gà fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần led d250 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
104Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
107Lắp đặt quạt trần 1,4m220V-75W sải cánh 1,4 kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
114Kéo rải dây dẫn fi 10 (Sơn chống rĩ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
115Kéo rải dây dẫn nối tiếp địa, fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
116Kéo dây tiếp địa fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
117Bulông kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
118Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
120Đóng thanh tiếp địa L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
121Lắp đặt chân bật fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
122LĐ ống sứ luồn qua sênô fi15, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
124Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi(INAX L-282VMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
125Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
126Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
127Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
129Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 25mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
132Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
133Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
134Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
135Lắp đặt cút ren trong, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
137Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
138Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139Lắp đặt van chặn, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Lắp đặt van chặn, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
145Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
147Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
148Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
150Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
152Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
153Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
154Lắp đặt bít xã thông tắc, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt van PVC, ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V184,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,56m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V163,68m
4Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,44m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,44m2
6Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,091m2 cấu kiện
7Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,351m2 cấu kiện
8Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,121m2 cấu kiện
9Sản xuất thép gia cường vách kính 40x80x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004tấn
10Lắp dựng thép gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1004tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn vuông 14x14mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,52m2
12Sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,521m2
C NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1375m3
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V416lỗ khoan
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4744tấn
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5679100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7181m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,653m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0565m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,762m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,5727m2
13Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9908m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,824m
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V924,6178m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.286,0053m2
17Phá dỡ phần sân mái che hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
18Đắp lớp đệm cát sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
19Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9m3
20Lát gạch Granito 400x400mm, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V401m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V68,5332m2
22Sơn giả đá cột trụ cổng bằng sơn Clear KovaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,34520.0
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,188m2
24Gắn chữ Phòng GD và ĐT huyện Bố Trạch, Trường tiểu học Lý Trạch bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78865E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường: 01Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật: 15 người33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn 5tấn1
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn 23KW 23KW1
8 Máy cắt uốn 5KW 5KW1
9 Máy khoan Máy khoan1
10 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW2
11 Máy khoan Bê tông Máy khoan Bê tông1
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy bơm nước 1,5HP 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->