Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch – xã Lý Trạch – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945831792. |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 09:24:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78865E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường: 01Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 15 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | hút hầm cầu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9333 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2422 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4918 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,543 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8448 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng đá gạch 2 lỗ không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7455 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5564 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8519 | tấn |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0661 | m3 |
| 16 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,847 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,847 | m2 |
| 18 | Đào móng bậc cấp, bó vỉa, ram dốc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp, bó vỉa, ram dốc, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2805 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,441 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2355 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4036 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0262 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7132 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2274 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1971 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0526 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, giằng mái, giằng lan can, mặt bếp, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô,giằng mái, mặt bếp, ĐK cốt thép >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 33 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1375 | m3 |
| 34 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,832 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0015 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,433 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1614 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0037 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0303 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0303 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng Phương Nam màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3013 | 100m2 |
| 42 | Lợp tôn úp nốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,35 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp vòi tràn fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 47 | SXLD cửa lên mái 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,0496 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,7053 | m2 |
| 50 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,48 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,0056 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1688 | m2 |
| 54 | Láng sê nô có đánh mầu chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,592 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,592 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,28 | m |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5856 | m3 |
| 58 | Lát nền WC gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8528 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3632 | m2 |
| 60 | Lát đá Granit hoa cà mặt bếp, bậc cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6638 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,652 | m2 |
| 62 | Ốp Viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,322 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,0496 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,8696 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m2 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | 1m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 1m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | 1m2 cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn vuông 14x14mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 70 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | 1m2 |
| 71 | SXLD bậc sắt thang lên mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3895 | 1m2 |
| 73 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9387 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7367 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8867 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0137 | 100m2 |
| 78 | Đào móng bể tự hoại, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9864 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6094 | m3 |
| 80 | Xây hầm tự hủy bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6217 | m3 |
| 81 | Trát tường hầm tự hủy dày 1,5cm VXM75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5768 | m2 |
| 82 | Trát tường hầm tự hủy dày 1cm VXM75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5768 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,577 | m2 |
| 84 | Láng nền hầm tự hủy có đánh mầu chiều dầy 2,0 cm vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0552 | m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan dk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7171 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Đổ lớp than củi dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | m3 |
| 90 | Đổ lớp than xỉ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | m3 |
| 91 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | m3 |
| 92 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | m3 |
| 93 | Đổ lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | m3 |
| 94 | Đổ lớp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | m3 |
| 95 | Đổ lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | m3 |
| 96 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2438 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cáp CADIVI CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 101 | Lắp đặt dây ruột gà fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần led d250 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 1,4m220V-75W sải cánh 1,4 kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 114 | Kéo rải dây dẫn fi 10 (Sơn chống rĩ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 115 | Kéo rải dây dẫn nối tiếp địa, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 116 | Kéo dây tiếp địa fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 117 | Bulông kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 120 | Đóng thanh tiếp địa L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 121 | Lắp đặt chân bật fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 122 | LĐ ống sứ luồn qua sênô fi15, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi(INAX L-282V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 25mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt van chặn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt van chặn, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt bít xã thông tắc, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt van PVC, ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m |
| 4 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Sản xuất thép gia cường vách kính 40x80x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn vuông 14x14mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | 1m2 |
| C | NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1375 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7181 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,653 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0565 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,762 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,5727 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9908 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,824 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,6178 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,0053 | m2 |
| 17 | Phá dỡ phần sân mái che hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m3 |
| 18 | Đắp lớp đệm cát sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m3 |
| 19 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m3 |
| 20 | Lát gạch Granito 400x400mm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5332 | m2 |
| 22 | Sơn giả đá cột trụ cổng bằng sơn Clear Kova | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3452 | 0.0 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,188 | m2 |
| 24 | Gắn chữ Phòng GD và ĐT huyện Bố Trạch, Trường tiểu học Lý Trạch bằng chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78865E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học có giá trị ≥ 1,4 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc khối nhà làm việc hoặc trường học.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,4tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động –vệ sinh môi trường: 01Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật: 15 người | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 5tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | 5KW | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy khoan Bê tông | Máy khoan Bê tông | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy bơm nước 1,5HP | 1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi