Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn từ thôn 9 (Tea Riang) đi khu sản xuất, xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100610-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kôi, địa chỉ: Xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 0260 3866127; Fax: 0260 3866127
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn từ thôn 9 (Tea Riang) đi khu sản xuất, xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20201274846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 09:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông nông thôn, cấp công trình: Cấp IV. Cấp đường : Đường GTNT loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=472,37 m; Tốc độ thiết kế Vtk=15 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=4,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,0 m; Bl= 0,5mx2=1,0m; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 2%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Kết cấu mặt đường BTXM: (Kết cấu từ trên xuống: BTXM dày 18cm, đá 1x2 M250; Lót 1 lớp giấy dầu; Lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm, độ chặt K98; nền đường K95; Cấu tạo khe co, khe giãn có thanh truyền lực)* Cống thoát nước thiết kế mới: Thiết kế mới 03 cống thoát nước ngang; trong đó có 02 cống tròn D100 tại lý trình km 0+ 240,32 và km 0+ 286,92; Thân cống bằng BTCT M200, đá 1x2; Móng thân cống bằng bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 30cm trên lớp đệm dăm sạn dày 10cm;01 cống bản 60*80 cm tại km 0+53,42; Xà mũ, tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2; Móng, thân cống, hố thu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4; Đệm móng bằng đá dăm Dmax 7% và đoạn nối tiếp hoặc địa chất yếu bằng BTXM đá 1x2 M150, vai rãnh gia cố giáp mặt đường bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 10cm đổ tại chỗ;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Bố trí cọc tiêu tại các vị trí hai bên đầu cống: Móng cọc tiêu BTXM đá 2x4 M150 kích thước (35x35x40)cm; Cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm, cọc sơn màu trắng, đoạn 10cm ở đầu trên cùng sơn phản quang màu đỏ;Biển báo giao thông, biển tên công trình: Móng trụ biển báo BTXM đá 2x4 M150 kích thước (40x40x50)cm; Trụ đỡ bằng ống thép D90, sơn phản quang màu trắng, đỏ cách khoảng 20cm;Biển báo bằng thép tấm được sơn bằng sơ phản quang, liên kết với trụ đỡ bằng bu lông;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 nămTrong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,9m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 120
10-Đầm cóc tay cầm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe rùa vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt..
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V38,9697100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVQuy định tại chương V13,3903100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpQuy định tại chương V4,3902100m3
4Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V0,4609100m3
5Đào nền, khuôn đường trong phạm vi Quy định tại chương V3,6863100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V5,5435100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V34,6337100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V13,3903100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Quy định tại chương V4,3902100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V4,3902100m3
11Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V13,095100m3
B Mặt đường:
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, độ sụt 2-4cm, Dày 18 cmQuy định tại chương V273,5057m3
2Ván khuôn thép mặt đườngQuy định tại chương V1,6962100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V15,1948100m2
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnQuy định tại chương V0,4833tấn
5Làm khe co có thanh truyền lựcQuy định tại chương V126m
6Làm khe co không có thanh truyền lựcQuy định tại chương V201m
7Làm khe giãn có thanh truyền lựcQuy định tại chương V21m
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại chương V1,8234100m3
C Gia cố rãnh dọc (Gia cố rãnh BTXM)
1Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V69,0817m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định tại chương V0,3454100m2
3Lót đây, chèn khe = giấy dầuQuy định tại chương V0,3454100m2
4Đào rãnh NC đất cấp IIIQuy định tại chương V37,3844m3
D Cống tròn D100 (02 vị trí: L1=7m; L2=6m )
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V4,55m3
2Ván khuôn thép ống cốngQuy định tại chương V0,898100m2
3Bê tông đệm móng cống đá 2x4, M150. RQuy định tại chương V5,0293m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định tại chương V0,141100m2
5Làm lớp đá đệm móng Dmax Quy định tại chương V1,1772m3
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mQuy định tại chương V13ống cống
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại chương V13cấu kiện
8Cốt thép ống cống, đường kính Quy định tại chương V0,481tấn
9Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Quy định tại chương V8,0204m3
10Ván khuôn tường thẳngQuy định tại chương V0,4465100m2
11Bê tông móng tường, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M150Quy định tại chương V20,1393m3
12Ván khuôn móngQuy định tại chương V0,6453100m2
13Làm lớp đá đệm móng Dmax Quy định tại chương V3,3363m3
14Gia công cốt thép gờ tiêu năng dQuy định tại chương V0,0024tấn
15Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mQuy định tại chương V14m3
16Đào móng bằng máy đào Quy định tại chương V0,7514100m3
17Đào móng bằng máy đào Quy định tại chương V0,501100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95Quy định tại chương V0,3538100m3
19Bê tông mái taluy đá 1x2 M150Quy định tại chương V9,9835m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V0,9983100m2
21Bê tông chân khay đá 2x4, M150Quy định tại chương V3,5m3
22Ván khuôn móngQuy định tại chương V0,1862100m2
23Làm lớp đá đệm móng Dmax Quy định tại chương V0,5m3
24Đào đất C3 móng chân khay bằng NCQuy định tại chương V8m3
25Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95Quy định tại chương V0,04100m3
E Cống bản (60*80)cm, L=5m
1Bê tông xà mũ đá 1x2 M250Quy định tại chương V0,63m3
2Ván khuôn xà mũQuy định tại chương V0,0625100m2
3Gia công cốt thép xà mũ, dQuy định tại chương V0,045tấn
4Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150Quy định tại chương V3,5228m3
5Ván khuôn tường thẳngQuy định tại chương V0,2349100m2
6Bê tông móng sân cống, chân khay đá 2x4, M150Quy định tại chương V4,6416m3
7Ván khuôn móngQuy định tại chương V0,121100m2
8Làm lớp đá đệm móng Dmax Quy định tại chương V1,2172m3
9Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250Quy định tại chương V0,799m3
10Cốt thép tấm đan dQuy định tại chương V0,0548tấn
11Cốt thép tấm đan d>10mmQuy định tại chương V0,0682tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định tại chương V0,0433100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgQuy định tại chương V6cái
14Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mQuy định tại chương V2m3
15Đào móng = máy đào Quy định tại chương V0,2896100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95Quy định tại chương V0,0527100m3
F Biển báo, biển tên công trình
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Quy định tại chương V1,176m3
2Bê tông móng đá 2x4, M150Quy định tại chương V1,12m3
3Ván khuôn móngQuy định tại chương V0,1376100m2
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V0,594m3
5Ván khuôn gỗ cọc tiêuQuy định tại chương V0,1584100m2
6Cốt thép cọc tiêu đường kính Quy định tại chương V0,0611tấn
7Sơn cọc tiêu 2 lớpQuy định tại chương V10,62m2
8Lắp đặt cọc tiêuQuy định tại chương V24cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5Quy định tại chương V1cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x90 cmQuy định tại chương V1cái
11Trụ thép đỡ biển báo d90Quy định tại chương V2trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông nông thôn, cấp công trình: Cấp IV. Cấp đường : Đường GTNT loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=472,37 m; Tốc độ thiết kế Vtk=15 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=4,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,0 m; Bl= 0,5mx2=1,0m; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 2%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Kết cấu mặt đường BTXM: (Kết cấu từ trên xuống: BTXM dày 18cm, đá 1x2 M250; Lót 1 lớp giấy dầu; Lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm, độ chặt K98; nền đường K95; Cấu tạo khe co, khe giãn có thanh truyền lực)* Cống thoát nước thiết kế mới: Thiết kế mới 03 cống thoát nước ngang; trong đó có 02 cống tròn D100 tại lý trình km 0+ 240,32 và km 0+ 286,92; Thân cống bằng BTCT M200, đá 1x2; Móng thân cống bằng bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 30cm trên lớp đệm dăm sạn dày 10cm;01 cống bản 60*80 cm tại km 0+53,42; Xà mũ, tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2; Móng, thân cống, hố thu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4; Đệm móng bằng đá dăm Dmax 7% và đoạn nối tiếp hoặc địa chất yếu bằng BTXM đá 1x2 M150, vai rãnh gia cố giáp mặt đường bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 10cm đổ tại chỗ;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Bố trí cọc tiêu tại các vị trí hai bên đầu cống: Móng cọc tiêu BTXM đá 2x4 M150 kích thước (35x35x40)cm; Cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm, cọc sơn màu trắng, đoạn 10cm ở đầu trên cùng sơn phản quang màu đỏ;Biển báo giao thông, biển tên công trình: Móng trụ biển báo BTXM đá 2x4 M150 kích thước (40x40x50)cm; Trụ đỡ bằng ống thép D90, sơn phản quang màu trắng, đỏ cách khoảng 20cm;Biển báo bằng thép tấm được sơn bằng sơ phản quang, liên kết với trụ đỡ bằng bu lông;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm54
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.54
4 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 nămTrong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít3
2 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW2
4 Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T3
5 Máy đào, dung tích gầu >= 0,9m31
6 Máy san tự hành 110cv1
7 Máy lu rung >= 12T1
8 Ô tô chở nước >=5m31
9 Ván khuôn gỗ, thép các loại m2120
10 Đầm cóc tay cầm cái2
11 Xe rùa vận chuyển vật liệu cái5
12 Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. cái2
13 Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->