Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn từ thôn 9 (Tea Riang) đi khu sản xuất, xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kôi, địa chỉ: Xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 0260 3866127; Fax: 0260 3866127 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn từ thôn 9 (Tea Riang) đi khu sản xuất, xã Đăk Kôi, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 09:41:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông nông thôn, cấp công trình: Cấp IV. Cấp đường : Đường GTNT loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=472,37 m; Tốc độ thiết kế Vtk=15 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=4,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,0 m; Bl= 0,5mx2=1,0m; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 2%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Kết cấu mặt đường BTXM: (Kết cấu từ trên xuống: BTXM dày 18cm, đá 1x2 M250; Lót 1 lớp giấy dầu; Lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm, độ chặt K98; nền đường K95; Cấu tạo khe co, khe giãn có thanh truyền lực)* Cống thoát nước thiết kế mới: Thiết kế mới 03 cống thoát nước ngang; trong đó có 02 cống tròn D100 tại lý trình km 0+ 240,32 và km 0+ 286,92; Thân cống bằng BTCT M200, đá 1x2; Móng thân cống bằng bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 30cm trên lớp đệm dăm sạn dày 10cm;01 cống bản 60*80 cm tại km 0+53,42; Xà mũ, tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2; Móng, thân cống, hố thu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4; Đệm móng bằng đá dăm Dmax 7% và đoạn nối tiếp hoặc địa chất yếu bằng BTXM đá 1x2 M150, vai rãnh gia cố giáp mặt đường bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 10cm đổ tại chỗ;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Bố trí cọc tiêu tại các vị trí hai bên đầu cống: Móng cọc tiêu BTXM đá 2x4 M150 kích thước (35x35x40)cm; Cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm, cọc sơn màu trắng, đoạn 10cm ở đầu trên cùng sơn phản quang màu đỏ;Biển báo giao thông, biển tên công trình: Móng trụ biển báo BTXM đá 2x4 M150 kích thước (40x40x50)cm; Trụ đỡ bằng ống thép D90, sơn phản quang màu trắng, đỏ cách khoảng 20cm;Biển báo bằng thép tấm được sơn bằng sơ phản quang, liên kết với trụ đỡ bằng bu lông; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 nămTrong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 10-Đầm cóc tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe rùa vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 38,9697 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Quy định tại chương V | 13,3903 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Quy định tại chương V | 4,3902 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,4609 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường trong phạm vi | Quy định tại chương V | 3,6863 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 5,5435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 34,6337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 13,3903 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại chương V | 4,3902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 4,3902 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 13,095 | 100m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, độ sụt 2-4cm, Dày 18 cm | Quy định tại chương V | 273,5057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | Quy định tại chương V | 1,6962 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V | 15,1948 | 100m2 |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại chương V | 0,4833 | tấn |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực | Quy định tại chương V | 126 | m |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Quy định tại chương V | 201 | m |
| 7 | Làm khe giãn có thanh truyền lực | Quy định tại chương V | 21 | m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại chương V | 1,8234 | 100m3 |
| C | Gia cố rãnh dọc (Gia cố rãnh BTXM) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 69,0817 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 3 | Lót đây, chèn khe = giấy dầu | Quy định tại chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh NC đất cấp III | Quy định tại chương V | 37,3844 | m3 |
| D | Cống tròn D100 (02 vị trí: L1=7m; L2=6m ) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V | 4,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống | Quy định tại chương V | 0,898 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đệm móng cống đá 2x4, M150. R | Quy định tại chương V | 5,0293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định tại chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng Dmax | Quy định tại chương V | 1,1772 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Quy định tại chương V | 13 | ống cống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Quy định tại chương V | 0,481 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Quy định tại chương V | 8,0204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Quy định tại chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M150 | Quy định tại chương V | 20,1393 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,6453 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng Dmax | Quy định tại chương V | 3,3363 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép gờ tiêu năng d | Quy định tại chương V | 0,0024 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Quy định tại chương V | 14 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Quy định tại chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Quy định tại chương V | 0,501 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95 | Quy định tại chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mái taluy đá 1x2 M150 | Quy định tại chương V | 9,9835 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V | 0,9983 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Quy định tại chương V | 3,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng Dmax | Quy định tại chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Đào đất C3 móng chân khay bằng NC | Quy định tại chương V | 8 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95 | Quy định tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| E | Cống bản (60*80)cm, L=5m | |||
| 1 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M250 | Quy định tại chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Quy định tại chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà mũ, d | Quy định tại chương V | 0,045 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Quy định tại chương V | 3,5228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Quy định tại chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sân cống, chân khay đá 2x4, M150 | Quy định tại chương V | 4,6416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng Dmax | Quy định tại chương V | 1,2172 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Quy định tại chương V | 0,799 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Quy định tại chương V | 0,0548 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Quy định tại chương V | 0,0682 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định tại chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Quy định tại chương V | 2 | m3 |
| 15 | Đào móng = máy đào | Quy định tại chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K95 | Quy định tại chương V | 0,0527 | 100m3 |
| F | Biển báo, biển tên công trình | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Quy định tại chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Quy định tại chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Quy định tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | Quy định tại chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Quy định tại chương V | 10,62 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Quy định tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5 | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x90 cm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ thép đỡ biển báo d90 | Quy định tại chương V | 2 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông nông thôn, cấp công trình: Cấp IV. Cấp đường : Đường GTNT loại B;+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=472,37 m; Tốc độ thiết kế Vtk=15 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=4,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,0 m; Bl= 0,5mx2=1,0m; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 2%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Kết cấu mặt đường BTXM: (Kết cấu từ trên xuống: BTXM dày 18cm, đá 1x2 M250; Lót 1 lớp giấy dầu; Lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 dày 12cm, độ chặt K98; nền đường K95; Cấu tạo khe co, khe giãn có thanh truyền lực)* Cống thoát nước thiết kế mới: Thiết kế mới 03 cống thoát nước ngang; trong đó có 02 cống tròn D100 tại lý trình km 0+ 240,32 và km 0+ 286,92; Thân cống bằng BTCT M200, đá 1x2; Móng thân cống bằng bê tông xi măng M150 đá 2x4 dày 30cm trên lớp đệm dăm sạn dày 10cm;01 cống bản 60*80 cm tại km 0+53,42; Xà mũ, tấm đan bằng BTCT M250 đá 1x2; Móng, thân cống, hố thu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4; Đệm móng bằng đá dăm Dmax 7% và đoạn nối tiếp hoặc địa chất yếu bằng BTXM đá 1x2 M150, vai rãnh gia cố giáp mặt đường bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 10cm đổ tại chỗ;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Bố trí cọc tiêu tại các vị trí hai bên đầu cống: Móng cọc tiêu BTXM đá 2x4 M150 kích thước (35x35x40)cm; Cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm, cọc sơn màu trắng, đoạn 10cm ở đầu trên cùng sơn phản quang màu đỏ;Biển báo giao thông, biển tên công trình: Móng trụ biển báo BTXM đá 2x4 M150 kích thước (40x40x50)cm; Trụ đỡ bằng ống thép D90, sơn phản quang màu trắng, đỏ cách khoảng 20cm;Biển báo bằng thép tấm được sơn bằng sơ phản quang, liên kết với trụ đỡ bằng bu lông; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 nămTrong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 6T | 3 |
| 5 | Máy đào, | dung tích gầu >= 0,9m3 | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | 110cv | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >= 12T | 1 |
| 8 | Ô tô chở nước | >=5m3 | 1 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | m2 | 120 |
| 10 | Đầm cóc tay cầm | cái | 2 |
| 11 | Xe rùa vận chuyển vật liệu | cái | 5 |
| 12 | Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | cái | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi