Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở đất khu vực chùa Prek Tung, ấp 6, xã Tân Hùng, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở đất khu vực chùa Prek Tung, ấp 6, xã Tân Hùng, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 09:10:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,427,350,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực chủng loại SW-400 trở lên kết hợp gia cố mái lòng sông trong vòng 3 năm: 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại công trình Thủy lợi trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng ngiệp vụ an toàn vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến môi trường (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia công tác kỹ thuật môi trường công trình ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến an toàn lao động (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia công tác an toàn lao động công trình ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW . Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw . Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 0.8m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥50Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥300CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥200T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sàn đạo | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần) | Chương V của E-HSMT | 9,17 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (7 lần) | Chương V của E-HSMT | 9,17 | tấn |
| 3 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn ngập đất (7 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 4 | Đóng cọc sàn đạo, đoạn không ngập đất (Km, Knc = 75%) | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m cọc |
| 6 | Khấu hao khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| B | Cọc định vị | |||
| 1 | SXLD cốt thép cọc D=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cọc D=14mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc D=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc D=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 5 | SXLDTD ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 7 | Thép tấm cọc | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất tôn me âm dương | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép me âm dương | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên MN bằng tàu đóng cọc, búa | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên MN bằng tàu đóng cọc, búa | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m |
| C | Cừ ván DUL SW400B | |||
| 1 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 13,692 | 100m |
| 2 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phần không ngập đất), Km=Knc=0.75 | Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m |
| D | Dầm mũ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,383 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mũ, D =8 mm | Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mũ, D =14 mm | Chương V của E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mũ | Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m2 |
| E | Mặt kè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,141 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó vỉa, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,509 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,408 | m2 |
| 6 | Rải vải ni lông dưới đan | Chương V của E-HSMT | 4,37 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan mặt kè , mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,552 | m3 |
| 9 | Sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| F | Bảo vệ lòng sông | |||
| 1 | Thả đá hộc | Chương V của E-HSMT | 318,59 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Chương V của E-HSMT | 15,939 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp cát cho vào bao địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 12,65 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp bao địa kỹ thuật 0.8x0.6x0.3 m | Chương V của E-HSMT | 8.785 | bao |
| 5 | Đóng cát vào bao vải ĐKT | Chương V của E-HSMT | 1.518,048 | tấn |
| 6 | May bao địa kỹ thuật khi đã vào cát | Chương V của E-HSMT | 7.028 | m |
| 7 | Thả bao địa kỹ thuật dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1.265,04 | m3 |
| 8 | Ca lặn kiểm tra vải địa kỹ thuật (01 ca/4 giờ) | Chương V của E-HSMT | 17 | ca/100m2 |
| 9 | Ca lặn kiểm tra bao địa kỹ thuật (01 ca/4 giờ) | Chương V của E-HSMT | 1.265,04 | ca/m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 84 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực chủng loại SW-400 trở lên kết hợp gia cố mái lòng sông trong vòng 3 năm: 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồngHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại công trình Thủy lợi trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng ngiệp vụ an toàn vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công trực tiếp | 2 | 02 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Thủy lợi, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động, Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật môi trường. | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến môi trường (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Chứng minh nhân dân, xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia công tác kỹ thuật môi trường công trình ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ thuật có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến an toàn lao động (Trình độ chuyên môn cần đáp ứng: Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia công tác an toàn lao động công trình ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như gói thầu đang xét (Công trình Thủy lợi kè kết cấu cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực kết hợp gia cố mái lòng sông, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo), tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥23KW . Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw . Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích ≤ 0.8m³ | 2 |
| 8 | Búa rung | Công suất: ≥50Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | Công suất ≥300CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥50T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Sà lan | Công suất ≥200T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Tàu kéo | Công suất ≥150CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, có giấy kiểm định hoạt động tốt còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi