Gói thầu: Đường đi khu sản xuất thôn Giang Lố II, xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Sa Loong. Địa chỉ: xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Đường đi khu sản xuất thôn Giang Lố II, xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:35:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,532,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên (Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV; Cấp đường : Đường GTNT loại B)+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=248,16 m; Tốc độ thiết kế Vtk=20 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=5,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,5 m; Độ dốc dọc lớn nhất Idmax=9,75 %; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 3%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Thiết kế mặt đường cấp phối đất đồi dày 20cm, bề rộng mặt đường 3,5m.- Thiết kế cống thoát nước ngang: Cống thoát nước thiết kế mới: Tần suất thiết kế cống nền đường P=10%; Tải trọng thiết kế: H13 –XB60;+ Tại nút giao đầu tuyến (cống vượt mương thủy lợi):*Cống bản BTXM và BTCT kích thước 90x85cm dài L=8m; Thân móng cống bằng BTXM đá 1x2 M150; Đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Tại lý trình km 0+143,47:* Cống hộp BTXM và BTCT kích thước 2x (360x360)cm dài L=5m; Thân cống bằng BTCT đá 1x2 M300; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Thiết kế rãnh thoát nước dọc- gia cố mái ta luy: Bố trí rãnh đất hình tam giác KT (60x30)cm; Gia cố mái taluy bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 12cm trên một lớp lót bằng bạt; Chân khay bằng BTXM đá 1x2 M150 KT (40x100)cm trên lớp đệm lót dày 10cm;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 10-Đầm cóc tay cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe rùa vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại chương V | 7,7669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 13,6807 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại chương V | 13,6807 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Quy định tại chương V | 9,9554 | 100m2 |
| 8 | Đắp lớp sỏi suối bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 9,9554 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 18,8874 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại chương V | 1,6816 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng CPDD bản giảm tải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Quy định tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V | 0,6273 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 7 | m3 |
| 16 | Thi công khe co giả mặt đường bê tông | Quy định tại chương V | 7 | m |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 22,6981 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 22,6981 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại chương V | 22,6981 | 100m3 |
| B | Cống bản C1 KT(60x85)cm | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 3,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đà kiềng cống đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 1,122 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Quy định tại chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính | Quy định tại chương V | 0,1764 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính | Quy định tại chương V | 0,1023 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Quy định tại chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại chương V | 9 | cấu kiện |
| C | Cống hộp 2x(360x360); L=5m | |||
| 1 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại chương V | 3,3974 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V | 20,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng các loại | Quy định tại chương V | 1,7922 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, móng tường đầu, chân khay, đá 1x2 M150 | Quy định tại chương V | 70,5682 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M150 | Quy định tại chương V | 38,862 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,5851 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V | 0,0531 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V | 2,7969 | tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép >18 mm | Quy định tại chương V | 4,7544 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Quy định tại chương V | 2,4212 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại chương V | 58,0313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Quy định tại chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh, tường đầu đá 1x2 mác 150 | Quy định tại chương V | 50,844 | m3 |
| 14 | Đào dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại chương V | 5,1527 | 100m3 |
| 15 | Đào dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại chương V | 5,4573 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 5,1527 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại chương V | 5,1527 | 100m3 |
| 18 | Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại chương V | 1,3725 | 100m3 |
| 19 | Xúc cát đóng vào bao | Quy định tại chương V | 37,5 | m3 |
| 20 | Bao đóng cát | Quy định tại chương V | 300 | Cái |
| 21 | Xếp bao cát đê quai | Quy định tại chương V | 54,375 | tấn |
| 22 | Đào phá đê quai | Quy định tại chương V | 1,3725 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V | 8,2696 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại chương V | 8,2696 | 100m3 |
| D | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,5639 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V | 5,1263 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại chương V | 2,9132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay, đá 1x2 mác 150 | Quy định tại chương V | 58,2634 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa khe mái | Quy định tại chương V | 18,468 | m2 |
| 6 | Lót bạt mái ta luy | Quy định tại chương V | 5,1175 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT mái ta luy | Quy định tại chương V | 0,1847 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 61,41 | m3 |
| E | ATGT + Bảng thông tin CT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Quy định tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x90 cm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Quy định tại chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Quy định tại chương V | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Quy định tại chương V | 1,144 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, cát vàng, đá 1x2 M200 | Quy định tại chương V | 0,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Quy định tại chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, cọc đường kính cốt thép | Quy định tại chương V | 0,0603 | tấn |
| 10 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 9,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên (Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV; Cấp đường : Đường GTNT loại B)+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=248,16 m; Tốc độ thiết kế Vtk=20 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=5,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,5 m; Độ dốc dọc lớn nhất Idmax=9,75 %; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 3%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Thiết kế mặt đường cấp phối đất đồi dày 20cm, bề rộng mặt đường 3,5m.- Thiết kế cống thoát nước ngang: Cống thoát nước thiết kế mới: Tần suất thiết kế cống nền đường P=10%; Tải trọng thiết kế: H13 –XB60;+ Tại nút giao đầu tuyến (cống vượt mương thủy lợi):*Cống bản BTXM và BTCT kích thước 90x85cm dài L=8m; Thân móng cống bằng BTXM đá 1x2 M150; Đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Tại lý trình km 0+143,47:* Cống hộp BTXM và BTCT kích thước 2x (360x360)cm dài L=5m; Thân cống bằng BTCT đá 1x2 M300; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Thiết kế rãnh thoát nước dọc- gia cố mái ta luy: Bố trí rãnh đất hình tam giác KT (60x30)cm; Gia cố mái taluy bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 12cm trên một lớp lót bằng bạt; Chân khay bằng BTXM đá 1x2 M150 KT (40x100)cm trên lớp đệm lót dày 10cm;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 6T | 3 |
| 5 | Máy đào, | dung tích gầu >= 0,9m3 | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | 110cv | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >= 12T | 1 |
| 8 | Ô tô chở nước | >=5m3 | 1 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | m2 | 120 |
| 10 | Đầm cóc tay cầm | cái | 2 |
| 11 | Xe rùa vận chuyển vật liệu | cái | 5 |
| 12 | Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | cái | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi