Gói thầu: Đường đi khu sản xuất thôn Giang Lố II, xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101216-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Sa Loong. Địa chỉ: xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Đường đi khu sản xuất thôn Giang Lố II, xã Sa Loong, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20201282920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:35:00 đến ngày 2021-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,770,532,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên (Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV; Cấp đường : Đường GTNT loại B)+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=248,16 m; Tốc độ thiết kế Vtk=20 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=5,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,5 m; Độ dốc dọc lớn nhất Idmax=9,75 %; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 3%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Thiết kế mặt đường cấp phối đất đồi dày 20cm, bề rộng mặt đường 3,5m.- Thiết kế cống thoát nước ngang: Cống thoát nước thiết kế mới: Tần suất thiết kế cống nền đường P=10%; Tải trọng thiết kế: H13 –XB60;+ Tại nút giao đầu tuyến (cống vượt mương thủy lợi):*Cống bản BTXM và BTCT kích thước 90x85cm dài L=8m; Thân móng cống bằng BTXM đá 1x2 M150; Đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Tại lý trình km 0+143,47:* Cống hộp BTXM và BTCT kích thước 2x (360x360)cm dài L=5m; Thân cống bằng BTCT đá 1x2 M300; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Thiết kế rãnh thoát nước dọc- gia cố mái ta luy: Bố trí rãnh đất hình tam giác KT (60x30)cm; Gia cố mái taluy bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 12cm trên một lớp lót bằng bạt; Chân khay bằng BTXM đá 1x2 M150 KT (40x100)cm trên lớp đệm lót dày 10cm;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,9m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 120
10-Đầm cóc tay cầm
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe rùa vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt..
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại chương V7,7669100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V13,6807100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V13,6807100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V0,3691100m3
5Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V0,1093100m3
6Đào rãnh dọc, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V0,117100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhQuy định tại chương V9,9554100m2
8Đắp lớp sỏi suối bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V9,9554100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V18,8874100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại chương V1,6816100m3
11Làm lớp móng CPDD bản giảm tải bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại chương V0,0467100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V0,35100m2
13Ván khuôn thép bản giảm tảiQuy định tại chương V0,054100m2
14Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Quy định tại chương V0,6273tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải dày 20cm, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V7m3
16Thi công khe co giả mặt đường bê tôngQuy định tại chương V7m
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V22,6981100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V22,6981100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V22,6981100m3
B Cống bản C1 KT(60x85)cm
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V0,1462100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V0,0816100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V0,85m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V2,55m3
5Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V3,57m3
6Đổ bê tông đà kiềng cống đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V1,122m3
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V1,536m3
8Ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V0,0676100m2
9Ván khuôn móng cốngQuy định tại chương V0,057100m2
10Ván khuôn thân cốngQuy định tại chương V0,2075100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính Quy định tại chương V0,1764tấn
12Cốt thép tấm đan đường kính Quy định tại chương V0,1023tấn
13Cốt thép đà kiềng đường kính Quy định tại chương V0,089tấn
14Lắp đặt tấm đanQuy định tại chương V9cấu kiện
C Cống hộp 2x(360x360); L=5m
1Đào đất móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định tại chương V3,3974100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V20,667m3
3Ván khuôn móng các loạiQuy định tại chương V1,7922100m2
4Bê tông móng tường cánh, móng tường đầu, chân khay, đá 1x2 M150Quy định tại chương V70,5682m3
5Bê tông sân cống, đá 1x2 M150Quy định tại chương V38,862m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V0,5851100m3
7Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Quy định tại chương V0,0531tấn
8Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Quy định tại chương V2,7969tấn
9Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép >18 mmQuy định tại chương V4,7544tấn
10Ván khuôn thân cốngQuy định tại chương V2,4212100m2
11Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Quy định tại chương V58,0313m3
12Ván khuôn tường cánh, tường đầuQuy định tại chương V0,5084100m2
13Bê tông tường cánh, tường đầu đá 1x2 mác 150Quy định tại chương V50,844m3
14Đào dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại chương V5,1527100m3
15Đào dẫn dòng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIQuy định tại chương V5,4573100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V5,1527100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V5,1527100m3
18Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại chương V1,3725100m3
19Xúc cát đóng vào baoQuy định tại chương V37,5m3
20Bao đóng cátQuy định tại chương V300Cái
21Xếp bao cát đê quaiQuy định tại chương V54,375tấn
22Đào phá đê quaiQuy định tại chương V1,3725100m3
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V8,2696100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại chương V8,2696100m3
D Gia cố mái ta luy
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V0,5639100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V5,1263m3
3Ván khuôn chân khayQuy định tại chương V2,9132100m2
4Bê tông chân khay, đá 1x2 mác 150Quy định tại chương V58,2634m3
5Bao tải tẩm nhựa khe máiQuy định tại chương V18,468m2
6Lót bạt mái ta luyQuy định tại chương V5,1175100m2
7Ván khuôn đổ BT mái ta luyQuy định tại chương V0,1847100m2
8Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V61,41m3
E ATGT + Bảng thông tin CT
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmQuy định tại chương V3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmQuy định tại chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x90 cmQuy định tại chương V1cái
4Đào móng cọc tiêu đất cấp IIIQuy định tại chương V3,96m3
5Ván khuôn cọc tiêuQuy định tại chương V0,154100m2
6Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150Quy định tại chương V1,144m3
7Bê tông cọc tiêu, cát vàng, đá 1x2 M200Quy định tại chương V0,572m3
8Ván khuôn cọc tiêuQuy định tại chương V0,0836100m2
9Cốt thép cột, cọc đường kính cốt thép Quy định tại chương V0,0603tấn
10Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V9,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên (Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV; Cấp đường : Đường GTNT loại B)+ Tương tự về quy mô công việc: - Tổng chiều dài tuyến xây dựng L=248,16 m; Tốc độ thiết kế Vtk=20 km/h; Bề rộng nền đường rộng Bn=5,0 m; Bề rộng mặt đường rộng Bn=3,5 m; Độ dốc dọc lớn nhất Idmax=9,75 %; Tải trọng tính toán nền, mặt đường: Trục xe 2,5Tấn/trục; Độ dốc ngang mặt đường Im= 3%; Độ dốc ngang lề đường Im= 4%; Taluy nền đắp : 1/ m= 1/ 1,5; Taluy nền đào: 1/ n= 1/ 1; Thiết kế mặt đường cấp phối đất đồi dày 20cm, bề rộng mặt đường 3,5m.- Thiết kế cống thoát nước ngang: Cống thoát nước thiết kế mới: Tần suất thiết kế cống nền đường P=10%; Tải trọng thiết kế: H13 –XB60;+ Tại nút giao đầu tuyến (cống vượt mương thủy lợi):*Cống bản BTXM và BTCT kích thước 90x85cm dài L=8m; Thân móng cống bằng BTXM đá 1x2 M150; Đà kiềng, tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Tại lý trình km 0+143,47:* Cống hộp BTXM và BTCT kích thước 2x (360x360)cm dài L=5m; Thân cống bằng BTCT đá 1x2 M300; Thượng, hạ lưu bằng kết cấu BTXM đá 1x2 M150; Đệm móng cống bằng lớp đệm đá dăm trộn cát dày 10cm;+ Thiết kế rãnh thoát nước dọc- gia cố mái ta luy: Bố trí rãnh đất hình tam giác KT (60x30)cm; Gia cố mái taluy bằng BTXM đá 1x2 M150 dày 12cm trên một lớp lót bằng bạt; Chân khay bằng BTXM đá 1x2 M150 KT (40x100)cm trên lớp đệm lót dày 10cm;- An toàn giao thông theo QCVN 41:2016/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Báo hiệu đường bộ;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.54
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.54
4 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít3
2 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW2
4 Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T3
5 Máy đào, dung tích gầu >= 0,9m31
6 Máy san tự hành 110cv1
7 Máy lu rung >= 12T1
8 Ô tô chở nước >=5m31
9 Ván khuôn gỗ, thép các loại m2120
10 Đầm cóc tay cầm cái2
11 Xe rùa vận chuyển vật liệu cái5
12 Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. cái2
13 Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->