Gói thầu: Toàn bộ công việc Cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241311-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH QUẢNG NINH, địa chỉ: Số 72, Trần Hưng Đạo, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 02033620197
Tên gói thầu Toàn bộ công việc Cải tạo Trụ sở Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20201237035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 12:51:00 đến ngày 2021-01-11 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,253,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người sử dụng lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 2010 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông >=0,9KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay >= 0,25Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bắt vít >=4,8V
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cưa đĩa >=1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt góc >=1,2 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép >= 3Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi > = 1.0 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn > = 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải >=1,25 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ > = 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn sắt >=180A
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt >=800W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí mini >=1 HP
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí trục vít + bình chứa 500L >= 7,3Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy dán cạnh 7 chức năng
- Đặc điểm thiết bị 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài >= 720W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đánh nhám >= 180W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy chà nhám tường >=0,9 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy soi >= 190W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bào >= 580W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép nguội >=60 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
26-Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 4
27-Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 4
28-Súng phun keo >= 0,8 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
29-Súng phun sơn >=0,2 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy cưa lọng cầm tay >=450W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy cân bằng laser >= 12 tia
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V38,254m3
2Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,363m3
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,724m3
4Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
5Tháo dỡ hệ tường tôn kết hợp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,868m2
6Tháo dỡ vách kính ngoài nhà, tường tônMô tả kỹ thuật theo chương V47,894m2
7Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kính trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V156,533m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,112m2
9Tháo dỡ vách ngăn combosite+AlumiumMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
10Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V67,594m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V323,786m2
12Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
13Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 06mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
15Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
16Tháo dỡ đèn dowlightMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tháo dỡ điều hòa catsete âm trần (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Tháo dỡ và vận chuyển về nơi tập kết hệ thống cấp khí tươiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
20Tháo dỡ cameraMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Tháo dỡ đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Tháo dỡ quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Tháo dỡ Xí bệt (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo dỡ Lavabo (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27Tháo dỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Tháo dỡ cửa kính thủy lực:Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V256,236m2
30Tháo dỡ,Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị văn phòng lấy mặt bằng thi công, lắp đặt hoàn trả theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
31Tháo dỡ và vận chuyển hệ thống thang tờiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
32Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộMô tả kỹ thuật theo chương V72,476m3
33Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộMô tả kỹ thuật theo chương V1.811,75bao
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,476m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V72,476m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V72,476m3
B Cải tạo kiến trúc nội thất
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,381m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,466m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,141m2
4Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,931m2
5Khoan lỗ d12, sâu 15cm thổi rửa sạnh, để khô để cấy thép dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V192lỗ
6Phun phụ gia RAMSET (hoặc tương đương) vào lỗ khoan chờ thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V192lỗ
7Cốt thép dầm, sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363100kg
8Cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139100kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
10Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM SIKA biến tính mác 75:Mô tả kỹ thuật theo chương V28,435m2
11Dán màng chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V43,605m2
12Vệ sinh, chống thấm cổ ổng bằng cao su trương nở, quét sika latex, đổ bù vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
13Gia cố lỗ sàn, quét lớp liên kết, đổ bê tông bù vị trí lỗ thoát nước khu WC cũMô tả kỹ thuật theo chương V31lỗ
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,08m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,973m2
16Lát nền sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,065m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,9781m2
18Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V117,582m2
19Phào chân tường gỗ công nghiệp 120x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,95m
20Nẹp nhôm mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,934m2
22Lắp dựng vách thạch cao 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V79,73m2
23Lắp dựng vách thạch cao 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V58,344m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V138,907m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V568,033m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V10,973m2
27Lắp đặt lỗ thăm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V510,006m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V717,83m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,83m2
31Cung cấp lắp đặt khung xương vách (khung xương từ độ cao trần bê tông đến cao độ trần giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,905m2
32Vách laminate 1 mặt ốp trên gỗ nhựa, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V345,015m2
33Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V12,328m2
34Phào góc trần, đỉnh cột KT 100:Mô tả kỹ thuật theo chương V77,395m
35Phào góc trần, (P1A)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,86m
36Phào lửng (P2A)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,24m
37Phào chân tường KT 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,68m
38Nẹp chỉ NC1Mô tả kỹ thuật theo chương V216,662m
39Vách kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
40Hệ khung thép I tổ hợp bọc Inox để treo ray chay cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
41Hệ thống tự động bao gồm ( 01 mô tơ điện 1 chiều DC-24V, 01 bộ Micro Computer, 02 mắt cảm nhận hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Vách kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,918m2
43Khung inox 304, 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,48m
44Phụ kiện vách kính phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,372m2
46Cửa gỗ LaminateMô tả kỹ thuật theo chương V31,094m2
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V74,98m
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,094m2
49Phào khuôn cửa 70x20Mô tả kỹ thuật theo chương V156,76md
50Phào khuôn cửa 120x20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16md
51Lắp đặt tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Bản lề Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
53Chốt âm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Khóa cửa tay nắm ngang cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Khung xương Inox đỡ bàn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lan can cầu thang Inox kết hợp kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
57Lát đá mặt chậu rửa, đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V20,992m2
58Ốp đá marble cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,952m2
59Lắp đặt vách ngăn compact 18mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,472m2
60Dọn vệ sinh hàng ngày trong suốt quá trình cải tạo dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V135công
61Căng bạt Hiflex khung sắt hộp mạ kẽm 30x30 có in hình ảnh che chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V176,58m2
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,117m3
63Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
C Cải tạo hệ thống điện
1Đèn tuýp Led 0.6m, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Đèn tuýp Led 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
3Đèn Downlight, 9WMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
4Đèn Downlight đôi, 2x12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Đèn led panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
6Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Quạt thông gió 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Quạt thông gió 200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Quạt thông gió 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Công tắc đảo chiều đơn+công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Công tắc bình nước nóng 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ổ cắm đơn 3 cực âm tường +công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V127hộp
20Tủ điện chứa 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
21Tủ điện chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
22Tủ điện chứa 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 600x450x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24MCB -1P-10A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25MCB -1P-16A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
26MCB -1P-20A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27MCB -2P-20A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28MCB -2P-30A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29MCB -2P-40A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30MCCB -3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31MCCB -3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCCB -3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cu/XPLE/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Cu/XPLE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
35Cu/XPLE/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V89m
36Cu/XPLE/PVC 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
37Cu/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.564m
38Cu/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.915m
39Cu/PVC 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
40Cu/PVC 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
41Cu/PVC 1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
42Ống nhựa D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.010m
43Khớp nối ống nhựa d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.005cái
44Ống nhựa D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Khớp nối ống nhựa d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
46Ống nhựa D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V146m
47Khớp nối ống nhựa d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
48Ống nhựa D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
49Khớp nối ống nhựa d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Ghen nhựa 39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
51Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
52Cút góc Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
53Hộp inox 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
54Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V350hộp
D Cải tạo hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt và phụ kiện (tậ dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa và phụ kiện (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt tiểu nam và phụ kiện (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt sen tắm và phụ kiện (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt gương soi (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây cấp + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 32-25-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt cút ren trong d20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt kép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
24Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11cái
25Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Cải tạo hệ thống điều hòa không khí (lắp lại thiết bị tận dụng)
1Lắp đặt máy điều hoà cassette âm trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Lắp đặt điều hòa treo tường (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Lắp đặt giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ống đồng d9.5, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
5Ống đồng d15.9, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Ống đồng d19.1, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
10Ống nhựa thoát nước ngưng d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
11Cút nhựa U.PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
13CU/PVC/PVC 2x0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
14CU/PVC/PVC 2x2.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Ống nhựa luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
16Khớp nối ống d20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
17Cửa gió nan thẳng 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Hộp cho cửa gió 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Hộp gió đầu dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Hộp thu cho cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Ống gió 650x200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
23Ống gió 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
24Cút ống gió 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Côn ống gió 400x200-650x200 bịt đầu lắp 2 cổ trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ống gió mềm d250mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Cổ tròn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
F Cải tạo hệ thống thông tin liên lạc
1Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Ổ cắm đôi mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đế âm tự chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
5Giắc rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Patch core cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V153bộ
7Cáp (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
8Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.650m
9ống nhựa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
10Khớp nối ống nhựa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
11ống nhựa d25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Khớp nối ống nhựa d25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13ống nhựa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
14Khớp nối ống nhựa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
15Ghen nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
16Ghen nhựa 100x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
17Cút góc Ghen nhựa 100x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Hộp inox 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
19Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
G Cải tạo hệ thống PCCC (Thiết bị PCCC tận dụng)
1Lắp đầu báo cháy (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp lại điện trở cuối nguồn (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4ống nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Khớp nối ống nhựa d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
6Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật).83
2 Cán bộ giám sát 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;83
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)82
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)72
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)52
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)52
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh)11
9 Người sử dụng lao động 1 Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình 2010 trở lại đây1
2 Máy đục bê tông >=0,9KW 2016 trở lại đây2
3 Máy khoan cầm tay >= 0,25Kw 2016 trở lại đây2
4 Máy bắt vít >=4,8V 2016 trở lại đây2
5 Máy cắt gạch đá >=1,5 KW 2016 trở lại đây2
6 Máy cưa đĩa >=1,0 KW 2016 trở lại đây2
7 Máy cắt góc >=1,2 KW 2016 trở lại đây2
8 Máy trộn bê tông >= 250L 2012 trở lại đây1
9 Máy cắt uốn thép >= 3Kw 2012 trở lại đây1
10 Máy đầm dùi > = 1.0 Kw 2012 trở lại đây1
11 Máy đầm bàn > = 1.5 Kw 2012 trở lại đây1
12 Ô tô tải >=1,25 T Có đăng kiểm còn hạn1
13 Ô tô tự đổ > = 2,5 T Có đăng kiểm còn hạn1
14 Máy hàn sắt >=180A 2016 trở lại đây1
15 Máy hàn nhiệt >=800W 2016 trở lại đây2
16 Máy nén khí mini >=1 HP 2016 trở lại đây3
17 Máy nén khí trục vít + bình chứa 500L >= 7,3Kw 2016 trở lại đây1
18 Máy dán cạnh 7 chức năng 2019 trở lại đây1
19 Máy mài >= 720W 2016 trở lại đây1
20 Máy đánh nhám >= 180W 2016 trở lại đây1
21 Máy chà nhám tường >=0,9 KW 2016 trở lại đây2
22 Máy soi >= 190W 2016 trở lại đây2
23 Máy bào >= 580W 2016 trở lại đây1
24 Máy ép nguội >=60 tấn 2015 trở lại đây1
25 Máy cưa bàn trượt 2016 trở lại đây1
26 Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa 2016 trở lại đây4
27 Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa 2016 trở lại đây4
28 Súng phun keo >= 0,8 Mpa 2016 trở lại đây3
29 Súng phun sơn >=0,2 Mpa 2016 trở lại đây2
30 Máy cưa lọng cầm tay >=450W 2016 trở lại đây2
31 Máy cân bằng laser >= 12 tia 2016 trở lại đây2
32 Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw 2016 trở lại đây1
33 Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW 2016 trở lại đây1
34 Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW 2016 trở lại đây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->