Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283696-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201175330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 14:32:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0024218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ giám sát chất lượng công trình là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH:
1Bê tông CTM250 - Thanh giằngYêu cầu chương V3,69m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Yêu cầu chương V83,49m3
3Bê tông thành kênh M200, đá 1x2Yêu cầu chương V105,8m3
4Ni lông tái sinhYêu cầu chương V4,0306100m2
5Ván khuôn thép thanh giằngYêu cầu chương V0,5571100m2
6Ván khuôn thép đáy kênhYêu cầu chương V1,1572100m2
7Ván khuôn thép thành kênhYêu cầu chương V12,8979100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaYêu cầu chương V19m2
9Thép thanh giằng fi Yêu cầu chương V0,5414tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu chương V144cái
11Bê tông CTM250 - Thanh giằngYêu cầu chương V18,04m3
12Bê tông kênh M200, đá 1x2Yêu cầu chương V913,78m3
13Ni lông tái sinhYêu cầu chương V20,2216100m2
14Ván khuôn thanh giằngYêu cầu chương V2,7767100m2
15Ván khuôn thép kênhYêu cầu chương V70,4046100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaYêu cầu chương V90,2m2
17Thép thanh giằng fi Yêu cầu chương V2,5485tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu chương V828cái
19Bóc phong hóa kênh bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu chương V17,0748100m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoYêu cầu chương V1.559,42m3
21Đào xúc đất bằng máy đào Yêu cầu chương V15,5942100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IYêu cầu chương V15,5942100m3
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVYêu cầu chương V15,5942100m3
24Đất đào bờ kênh bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp IIYêu cầu chương V5,7892100m3
25San gạt đất bằng máy (Không đầm K=0,9)Yêu cầu chương V22,5507100m3
26Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Yêu cầu chương V32,2501100m3
27Mua đất đắp (mỏ đất xã Hợp Thắng, cự ly vận chuyển trung bình là 1,4km)Yêu cầu chương V6.217,3848m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường từ mỏ ra kênh, loại 6, K=2,5)Yêu cầu chương V621,738510m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,4Km Dọc kênh đường loại 6 K=2,5)Yêu cầu chương V621,738510m3/1km
30Đào lòng kênh bằng máy - Đất cấp III - Đổ ra 2 bên đắp bờ kênhYêu cầu chương V11,6203100m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIYêu cầu chương V0,054100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đàoYêu cầu chương V0,042100m3
3Bê tông thường M200 - Đáy tường phía tả, hữuYêu cầu chương V0,15m3
4Bê tông thường M200 - Tường phía tả, hữuYêu cầu chương V0,32m3
5Bê tông CTM250 - Tấm đan cống ĐSYêu cầu chương V2,07m3
6Ván khuôn thép đáy tường tả, hữuYêu cầu chương V0,003100m2
7Ván khuôn thép tường tả, hữuYêu cầu chương V0,0319100m2
8Ván khuôn thép tấm đan ĐSYêu cầu chương V0,0768100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V1,26m2
10Thép tròn tấm đan đúc sẵn DYêu cầu chương V0,1901tấn
11Lắp tấm đan ĐS loại 3, loại 4: PYêu cầu chương V2cái
12Lắp tấm đan ĐS loại 3, loại 4: P>250kgYêu cầu chương V10cái
13Bê tông cống M200Yêu cầu chương V89,09m3
14Ván khuôn thép cốngYêu cầu chương V2,9411100m2
15Ni lông tái sinhYêu cầu chương V2,385100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V213,93m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu chương V35đoạn
18Đào móng bằng máy, đất cấp IIYêu cầu chương V4,8354100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu chương V3,6266100m3
20Vận chuyển đất thừa lên đắp kênh cự ly 10mYêu cầu chương V50,6957m3
21Bê tông cống M200Yêu cầu chương V55,49m3
22Ván khuôn thép cốngYêu cầu chương V2,9683100m2
23Ni lông tái sinhYêu cầu chương V0,9311100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V28,87m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmYêu cầu chương V37đoạn
26Đào móng bằng máy, đất cấp IIYêu cầu chương V0,9667100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đàoYêu cầu chương V0,8701100m3
28Bê tông CTM250 - Cánh cửaYêu cầu chương V0,18m3
29Bê tông CTM200 - Dàn đóng mởYêu cầu chương V1,26m3
30Thép dàn đóng mở D=6mmYêu cầu chương V0,0297tấn
31Thép dàn đóng mở D=12mmYêu cầu chương V0,1726tấn
32Thép tròn cửa cống D=6mm.Yêu cầu chương V0,0216tấn
33Thép hình cửa cốngYêu cầu chương V0,1582tấn
34Bu lông + HộpYêu cầu chương V72bộ
35Ty cửaYêu cầu chương V18cái
36Lắp dựng cửaYêu cầu chương V0,5758tấn
37Máy đóng mở V0Yêu cầu chương V18cái
38Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V0)Yêu cầu chương V0,324tấn
39Đào móng bằng máy, đất cấp IIYêu cầu chương V1,3371100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đàoYêu cầu chương V1,6683100m3
41BTT M200, đá 1x2 - Bản đáyYêu cầu chương V29,21m3
42BTT M200, đá 1x2 - TườngYêu cầu chương V28,535m3
43Bê tông thường M250 - Mặt đườngYêu cầu chương V5,86m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chương V0,6122100m3
45Bê tông cốt thép tấm đan M250, đá 1x2Yêu cầu chương V12,7m3
46Ván khuôn đáy cốngYêu cầu chương V0,4374100m2
47Ván khuôn tường cốngYêu cầu chương V1,3953100m2
48Ván khuôn tấm đan TCYêu cầu chương V0,6787100m2
49Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu chương V0,0462100m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaYêu cầu chương V19,515m2
51Ni lông tái sinhYêu cầu chương V1,1763100m2
52Thép tấm đan fi >10mmYêu cầu chương V1,2675tấn
53Thép tấm đan fi Yêu cầu chương V0,0789tấn
54Bê tông CTM250 - Tấm đan cống đổ tại chỗYêu cầu chương V1,66m3
55Ván khuôn thép tấm đan cốngYêu cầu chương V0,0672100m2
56Thép tròn tấm đan DYêu cầu chương V0,0374tấn
57Thép tròn tấm đan D>10mmYêu cầu chương V0,1639tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0024218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.53
2 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu.31
3 cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 cán bộ giám sát chất lượng công trình là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Đang hoạt tốt1
3 Máy lu ≥ 9 tấn Đang hoạt tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Đang hoạt tốt2
5 Máy trộn vữa Đang hoạt tốt1
6 Máy trộn bê tông Đang hoạt tốt3
7 Máy đầm bàn Đang hoạt tốt3
8 Máy đầm dùi Đang hoạt tốt3
9 Máy đầm cóc Đang hoạt tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt tốt1
11 Máy thủy bình Đang hoạt tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->