Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 14:32:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0024218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.984.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ giám sát chất lượng công trình là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH: | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Yêu cầu chương V | 3,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 83,49 | m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 105,8 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu chương V | 4,0306 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thanh giằng | Yêu cầu chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy kênh | Yêu cầu chương V | 1,1572 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành kênh | Yêu cầu chương V | 12,8979 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 19 | m2 |
| 9 | Thép thanh giằng fi | Yêu cầu chương V | 0,5414 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V | 144 | cái |
| 11 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Yêu cầu chương V | 18,04 | m3 |
| 12 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 913,78 | m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu chương V | 20,2216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thanh giằng | Yêu cầu chương V | 2,7767 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép kênh | Yêu cầu chương V | 70,4046 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 90,2 | m2 |
| 17 | Thép thanh giằng fi | Yêu cầu chương V | 2,5485 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V | 828 | cái |
| 19 | Bóc phong hóa kênh bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu chương V | 17,0748 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Yêu cầu chương V | 1.559,42 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu chương V | 15,5942 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | Yêu cầu chương V | 15,5942 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu chương V | 15,5942 | 100m3 |
| 24 | Đất đào bờ kênh bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp II | Yêu cầu chương V | 5,7892 | 100m3 |
| 25 | San gạt đất bằng máy (Không đầm K=0,9) | Yêu cầu chương V | 22,5507 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu chương V | 32,2501 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp (mỏ đất xã Hợp Thắng, cự ly vận chuyển trung bình là 1,4km) | Yêu cầu chương V | 6.217,3848 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường từ mỏ ra kênh, loại 6, K=2,5) | Yêu cầu chương V | 621,7385 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,4Km Dọc kênh đường loại 6 K=2,5) | Yêu cầu chương V | 621,7385 | 10m3/1km |
| 30 | Đào lòng kênh bằng máy - Đất cấp III - Đổ ra 2 bên đắp bờ kênh | Yêu cầu chương V | 11,6203 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào | Yêu cầu chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Đáy tường phía tả, hữu | Yêu cầu chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Tường phía tả, hữu | Yêu cầu chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông CTM250 - Tấm đan cống ĐS | Yêu cầu chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy tường tả, hữu | Yêu cầu chương V | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường tả, hữu | Yêu cầu chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Yêu cầu chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 1,26 | m2 |
| 10 | Thép tròn tấm đan đúc sẵn D | Yêu cầu chương V | 0,1901 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan ĐS loại 3, loại 4: P | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp tấm đan ĐS loại 3, loại 4: P>250kg | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Bê tông cống M200 | Yêu cầu chương V | 89,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cống | Yêu cầu chương V | 2,9411 | 100m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu chương V | 2,385 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 213,93 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu chương V | 35 | đoạn |
| 18 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu chương V | 4,8354 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chương V | 3,6266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa lên đắp kênh cự ly 10m | Yêu cầu chương V | 50,6957 | m3 |
| 21 | Bê tông cống M200 | Yêu cầu chương V | 55,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cống | Yêu cầu chương V | 2,9683 | 100m2 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu chương V | 0,9311 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 28,87 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu chương V | 37 | đoạn |
| 26 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - TD đất đào | Yêu cầu chương V | 0,8701 | 100m3 |
| 28 | Bê tông CTM250 - Cánh cửa | Yêu cầu chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Bê tông CTM200 - Dàn đóng mở | Yêu cầu chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Thép dàn đóng mở D=6mm | Yêu cầu chương V | 0,0297 | tấn |
| 31 | Thép dàn đóng mở D=12mm | Yêu cầu chương V | 0,1726 | tấn |
| 32 | Thép tròn cửa cống D=6mm. | Yêu cầu chương V | 0,0216 | tấn |
| 33 | Thép hình cửa cống | Yêu cầu chương V | 0,1582 | tấn |
| 34 | Bu lông + Hộp | Yêu cầu chương V | 72 | bộ |
| 35 | Ty cửa | Yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu chương V | 0,5758 | tấn |
| 37 | Máy đóng mở V0 | Yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V0) | Yêu cầu chương V | 0,324 | tấn |
| 39 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu chương V | 1,3371 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Yêu cầu chương V | 1,6683 | 100m3 |
| 41 | BTT M200, đá 1x2 - Bản đáy | Yêu cầu chương V | 29,21 | m3 |
| 42 | BTT M200, đá 1x2 - Tường | Yêu cầu chương V | 28,535 | m3 |
| 43 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Yêu cầu chương V | 5,86 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu chương V | 0,6122 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cốt thép tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 12,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy cống | Yêu cầu chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường cống | Yêu cầu chương V | 1,3953 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan TC | Yêu cầu chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V | 19,515 | m2 |
| 51 | Ni lông tái sinh | Yêu cầu chương V | 1,1763 | 100m2 |
| 52 | Thép tấm đan fi >10mm | Yêu cầu chương V | 1,2675 | tấn |
| 53 | Thép tấm đan fi | Yêu cầu chương V | 0,0789 | tấn |
| 54 | Bê tông CTM250 - Tấm đan cống đổ tại chỗ | Yêu cầu chương V | 1,66 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép tấm đan cống | Yêu cầu chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 56 | Thép tròn tấm đan D | Yêu cầu chương V | 0,0374 | tấn |
| 57 | Thép tròn tấm đan D>10mm | Yêu cầu chương V | 0,1639 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.012109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0024218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.338.984.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | cán bộ giám sát chất lượng công trình là kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Đang hoạt tốt | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9 tấn | Đang hoạt tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Đang hoạt tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang hoạt tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đang hoạt tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đang hoạt tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đang hoạt tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi