Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290902-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20201290855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 09:34:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,136,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3 (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV(có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 25T (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L(Có hóa đơn mua máy hoặc Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều công suất
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước - dung tích
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phí Tài nguyên và Môi trường
1Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường29.328,62m3
B Hạng mục xây lắp
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,2362100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,2362100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,2362100m3
4Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V256,9797100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6777100m3
6Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6777100m3
7Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6777100m3
8Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6777100m3
9Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7215100m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7215100m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7215100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
13Xơi xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
14Đầm chặt đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4095100m3
16Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6085100m3
18Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6085100m3
19Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6085100m3
20Vận chuyển đất để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6085100m3
21Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V38,06m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
23Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m3
24Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
25Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7246100m2
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
27Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x18x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
28Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
29Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7m2
30Cát đệm vỉa hè dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
31Xây tường bó hè bằng gạch VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
32Trát tường bó hè dày 1,5cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V11,825m2
33Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408100m3
34Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m3
35Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6153100m3
36Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km, đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6153100m3
37Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,983m3
38Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,949m3
39Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7745100m2
40Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0118m3
41Trát láng lòng rãnh dày 2cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3m2
42Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5162m3
43Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8569tấn
44Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158100m2
45Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176m3
46Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m2
47Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6678tấn
48Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1931cấu kiện
49Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1203100m3
50Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959100m3
51Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5429100m3
52Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km, đất Cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5429100m3
53Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,052m3
54Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,156m3
55Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0081100m2
56Xây thành rãnh bằng gạch VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8628m3
57Trát láng lòng rãnh dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,24m2
58Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,805m3
59Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,2098tấn
60Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,008100m2
61Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,59m3
62Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2048100m2
63Cốt thép tấm đan >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3664tấn
64Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2511cấu kiện
65Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m3
66Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
67Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
68Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342tấn
70Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
71Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
72Trát láng lòng rãnh dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
73Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
74Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
75Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
76Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
77Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
78Cốt thép tấm đan >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
79Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
80Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m3
81Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
82Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
83Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
85Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
86Xây thành rãnh bằng gạch VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
87Trát láng lòng rãnh dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
88Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
89Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
90Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
91Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
92Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
93Cốt thép tấm đan >=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
94Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
95Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
96Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
97Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
98Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
99Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
100Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
101Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
102Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
103Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4508100m2
104Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9,42m
106Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1178m2
107Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,236m2
108Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
109Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
110Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
111Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
112Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8294m3
113Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
114Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5864m3
115Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
116Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
117Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
118Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
119Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
120Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376m3
121Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
122Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
123Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
124Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
125Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2465100m3
126Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8323m3
127Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3542m3
128Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
129Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0367m3
130Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6548m2
131Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
132Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4923m3
133Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
134Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
135Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7006m3
136Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
137Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
138Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
139Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
140Đào móng hố ga, máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7947100m3
141Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495m3
142Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1831m3
143Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
144Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5854tấn
145Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
146Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,475m3
147Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886m3
148Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
149Cốt thép dầm giằng bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
151Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0746m3
152Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
153Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
154Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
155Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1469m3
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
157Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
158Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409m3
159Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9204m2
160Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1701m2
161Quét nước chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V123,21m2
162Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
163Lắp đặt Cút D110-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
165Lắp đặt cút D150-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
167Lắp đặt cút D34-PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
169Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
170Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922100m3
172Đào móng cửa xả bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
173Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2456m3
174Xây móng tường đầu bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3343m3
175Xây móng tường đầu bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891m3
176Xây tường dầu bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937m3
177Bê tông sân cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
178Ván khuôn gỗ cho bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
179Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
180Đào móng cửa xả bằng máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
181Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825m3
182Xây móng tường đầu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1771m3
183Xây móng tường đầu bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902m3
184Xây tường dầu bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
185Bê tông sân cống mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
186Ván khuôn gỗ cho bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
187Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
188Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
189Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100 m
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
192Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
193Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m3
194Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
195Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147m3
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
197Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
198Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9066m3
199Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
200Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
201Cốt thép mũ hố van ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
202Ván khuôn gỗ mũ hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
203Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
204Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
205Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
206Lắp đặt tấm đan TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
207Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m3
208Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
214Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
215Đắp đất hoàn trả ránh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
216Mua sắm cột điện NPC.I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
217Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
218Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
219Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
220Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
221Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
222Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
223Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
224Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369km/dây
225Mua sắm hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
226Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp  Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
227Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
228Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn  Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
229Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V107,49kg
230Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
231Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100kg
232Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
233Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
235Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
236Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
237Thí nghiệm cáp lực, điện áp  Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Chuyên ngành xây dựng.- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3 (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)2
2 Máy ủi 110CV(có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)2
3 Máy lu bánh thép 25T (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 (có đăng ký kèm theo hoặc Có hóa đơn mua máy)5
5 Máy trộn bê tông 250L(Có hóa đơn mua máy hoặc Có hóa đơn mua máy)1
6 Đầm bàn (Có hóa đơn mua máy )2
7 Đầm dùi (Có hóa đơn mua máy )2
8 Đầm cóc (Có hóa đơn mua máy )1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (Có hóa đơn mua máy)1
10 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw1
11 Ô tô tưới nước - dung tích 5,0 m31
12 Máy trộn vữa 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->