Gói thầu: Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Trăng (giai đoạn 2), xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum..

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102143-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đăk Tờ Kan; Địa chỉ: Xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Trăng (giai đoạn 2), xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum..
Số hiệu KHLCNT 20201282845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:05:00 đến ngày 2021-01-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Chiều dài: L= 658.15m (mặt đường BTXM L=322.00m). - Tốc độ thiết kế V= 20Km/h;- Bề rộng nền đường: Bnền= 4,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn, kết cấu mặt đường BTXM); Bề rộng lề: 0,5mx2 (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường những đoạn có gia cố rãnh thoát nước dọc);- Tải trọng thiết kế mặt đường và công trình: Trục xe 2,5T;- Tải trọng thiết kế cống thoát nước ngang: H30-XB80.* Nền đường đầm chặt K ≥0,95; Taluy mái đào 1:1, taluy mái đắp 1:1,5.- Bề rộng nền đường: Bnền = 4,0m.* Kết cấu mặt đường: chiều dài mặt đường BTXM, L=322.00m.- Bề rộng mặt đường Bmặt= 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn). Mặt đường bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 18cm trên lớp giấy dầu và lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm. Cày xới và lu lèn khuôn đường K98 dày trung bình 30cm.- Bố trí khe co, khe dãn mặt đường (theo Hồ sơ BCKTKT )* Lề đường:Bề rộng lề Blề= 0,5m x2 = 1,0m (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường tại vị trí có gia cố rãnh dọc).+ Kết cấu gia cố lề đường: Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp giấy dầu.* Thoát nước dọc:- Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình thang KT (1,2x0,4x0,4)m. Gia cố rãnh bằng tấm lát Bê tông kích thước (50x57x7)cm M150 đá 1x2.- Cống thoát nước ngang, thoát nước dọc:+ Xây dựng cống bản BxH=70x70cm. Móng cống, thân cống, tường cánh bằng Bê tông M150 đá 2x4; tấm đan, gối đan bằng BTCT M200 đá 1x2. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+419.60 chiều dài cống L=6m.+ Xây dựng cống cống hộp 200x200cm: thân cống BTCT M300 đá 1x2; Móng ống cống; tường đầu, tường cánh, móng cống bằng Bê tông M150 đá 2x4. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+440.86 chiều dài cống L=5m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,9m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt..
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào Quy định tại chương V43,721 m3
2Đắp nền đường K95Quy định tại chương V149,591 m3
3Đào ĐC3 nền đường bằng máy đào Quy định tại chương V12.083,191 m3
4Đào rãnh ĐC3= máyđào Quy định tại chương V354,651 m3
5Đào ĐC3 khuôn đường bằng máy đào Quy định tại chương V273,781 m3
6Lu tăng cường k98Quy định tại chương V9481 m2
7VC đất cấp 1 bằng ô tô 7 Tấn phạm vi 1kmQuy định tại chương V43,721 m3
8VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn, phạm vi 300mQuy định tại chương V169,041 m3
9VC đất đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn PVi 1kmQuy định tại chương V12.714,631 m3
B Mặt đư­ờng bê tông xi măng
1Móng cấp phối đá dăm dày 12cmQuy định tại chương V113,76m3
2Lót giấy dầuQuy định tại chương V9481 m2
3Ván khuôn thépQuy định tại chương V156,521 m2
4Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cmQuy định tại chương V170,641 m3
5Làm khe co không có thanh truyền lựcQuy định tại chương V751m
6Làm khe co có thanh truyền lực D20mmQuy định tại chương V901m
7Làm khe giãn thanh truyền lực D20mmQuy định tại chương V121m
C Gia cố lề
1Đào đất gia cố lề đường bằng máy đào Quy định tại chương V47,41 m3
2VC đất đổ đi, đất cấp 4 bằng ô tô 7 Tấn PVi 1kmQuy định tại chương V47,41 m3
3Lót giấy dầuQuy định tại chương V3161 m2
4Ván khuôn thépQuy định tại chương V56,961 m2
5Bê tông gia cố lề đá 1*2 M200 dày 15cmQuy định tại chương V47,41 m3
D Rãnh gia cố: Rãnh KT (40*40*120)cm bằng tấm đan bê tông.
1Đào đất rãnh ĐC3 = NCQuy định tại chương V77,11 m3
2BT tấm đan rãnh đá 1*2 M150 dày 7cmQuy định tại chương V50,561 m3
3Ván khuôn tấm đan rãnhQuy định tại chương V378,571 m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150Quy định tại chương V26,891 m3
5Vữa xi măng chèn khe M100Quy định tại chương V1,261 m3
6Lắp đặt tấm đan Quy định tại chương V2.528cái
E An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo)
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngQuy định tại chương V3,011m3
2Cốt thộp cọc tiêuDQuy định tại chương V0,111 tấn
3Vỏn khuôn đổ bê tôngQuy định tại chương V19,291 m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M150Quy định tại chương V0,691m3
5Sơn cọc tiêu, cọc kmQuy định tại chương V14,11m2
6BT móng đá 2x4 M150Quy định tại chương V2,741m3
7Lắp đạt cọc tiêuQuy định tại chương V47cái
8Đào móng cột, hố kiểm tra rộngQuy định tại chương V0,181m3
9Cốt thép cọc tiêuDQuy định tại chương V0,00111 tấn
10Trụ đỡ biển bỏoQuy định tại chương V2Trụ
11BT móng đá 2x4 M150Quy định tại chương V0,171m3
12Biển báo phản quang tam giácQuy định tại chương V2cái
F Cống bản BxH = 70X70cm, L=6m
1Phá dỡ mương bằng bê tôngQuy định tại chương V2,73m3
2Đào đất hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V6,241 m3
3Đắp đất hố móng K93Quy định tại chương V9,531 m3
4Làm lớp đá đệm móngQuy định tại chương V0,871 m3
5Ván khuônQuy định tại chương V4,561 m2
6Ván khuôn tườngQuy định tại chương V14,411 m2
7Bê tông móng đá 2*4 M150Quy định tại chương V2,61 m3
8Bê tông tường đá 2*4 M150Quy định tại chương V2,391 m3
9Gia công c.thép gối đan D Quy định tại chương V0,094tấn
10Cốt thép tám đanQuy định tại chương V0,07tấn
11Cốt thép tám đanQuy định tại chương V0,13tấn
12Bê tông gối đan đá 1*2 M200Quy định tại chương V0,941 m3
13Ván khuôn gối đanQuy định tại chương V7,741 m2
14BT tấm đan đá 1*2 M200Quy định tại chương V1,121 m3
15Ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V5,671 m2
16Lắp đặt tấm đan>50kgQuy định tại chương V7cái
G Cống hộp 200*200cm, L=5m
1Đào đất hố móng ĐC4 = máyQuy định tại chương V59,231 m3
2Đắp đất hố móng K93Quy định tại chương V19,551 m3
3Ván khuôn móngQuy định tại chương V2,471 m2
4Bê tông móng đá 2*4 M150Quy định tại chương V1,911 m3
5Gia công cốt thép ống cống dQuy định tại chương V0,0224tấn
6Gia công cốt thép ống cống dQuy định tại chương V2,028tấn
7Ván khuôn thân cống, gờ chắnQuy định tại chương V70,411 m2
8Bê tông thân cống, gờ chắn đá 1*2 M300Quy định tại chương V15,131 m3
9Quét nhựa đường nóng bên ngoài ống cống (2 lớp)Quy định tại chương V37,71 m2
10Làm lớp đá đệm móngQuy định tại chương V6,251 m3
11Ván khuôn móngQuy định tại chương V63,021 m2
12Ván khuôn tườngQuy định tại chương V24,311 m2
13Bê tông móng đá 2*4 M150Quy định tại chương V28,511 m3
14Bê tông tường đá 2*4 M150Quy định tại chương V13,671 m3
15Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngQuy định tại Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Chiều dài: L= 658.15m (mặt đường BTXM L=322.00m). - Tốc độ thiết kế V= 20Km/h;- Bề rộng nền đường: Bnền= 4,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn, kết cấu mặt đường BTXM); Bề rộng lề: 0,5mx2 (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường những đoạn có gia cố rãnh thoát nước dọc);- Tải trọng thiết kế mặt đường và công trình: Trục xe 2,5T;- Tải trọng thiết kế cống thoát nước ngang: H30-XB80.* Nền đường đầm chặt K ≥0,95; Taluy mái đào 1:1, taluy mái đắp 1:1,5.- Bề rộng nền đường: Bnền = 4,0m.* Kết cấu mặt đường: chiều dài mặt đường BTXM, L=322.00m.- Bề rộng mặt đường Bmặt= 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn). Mặt đường bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 18cm trên lớp giấy dầu và lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm. Cày xới và lu lèn khuôn đường K98 dày trung bình 30cm.- Bố trí khe co, khe dãn mặt đường (theo Hồ sơ BCKTKT )* Lề đường:Bề rộng lề Blề= 0,5m x2 = 1,0m (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường tại vị trí có gia cố rãnh dọc).+ Kết cấu gia cố lề đường: Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp giấy dầu.* Thoát nước dọc:- Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình thang KT (1,2x0,4x0,4)m. Gia cố rãnh bằng tấm lát Bê tông kích thước (50x57x7)cm M150 đá 1x2.- Cống thoát nước ngang, thoát nước dọc:+ Xây dựng cống bản BxH=70x70cm. Móng cống, thân cống, tường cánh bằng Bê tông M150 đá 2x4; tấm đan, gối đan bằng BTCT M200 đá 1x2. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+419.60 chiều dài cống L=6m.+ Xây dựng cống cống hộp 200x200cm: thân cống BTCT M300 đá 1x2; Móng ống cống; tường đầu, tường cánh, móng cống bằng Bê tông M150 đá 2x4. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+440.86 chiều dài cống L=5m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm54
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.54
4 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít3
2 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW2
3 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW2
4 Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T3
5 Máy đào, dung tích gầu >= 0,9m31
6 Máy san tự hành 110cv1
7 Máy lu rung >= 12T1
8 Ô tô chở nước >=5m31
9 Ván khuôn gỗ, thép các loại m2100
10 Đầm cóc cái2
11 Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn cái5
12 Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. cái2
13 Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->