Gói thầu: Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Trăng (giai đoạn 2), xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum..
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Đăk Tờ Kan; Địa chỉ: Xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Tên Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 163 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Trăng (giai đoạn 2), xã Đăk Tờ Kan, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum.. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 16:05:00 đến ngày 2021-01-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Chiều dài: L= 658.15m (mặt đường BTXM L=322.00m). - Tốc độ thiết kế V= 20Km/h;- Bề rộng nền đường: Bnền= 4,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn, kết cấu mặt đường BTXM); Bề rộng lề: 0,5mx2 (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường những đoạn có gia cố rãnh thoát nước dọc);- Tải trọng thiết kế mặt đường và công trình: Trục xe 2,5T;- Tải trọng thiết kế cống thoát nước ngang: H30-XB80.* Nền đường đầm chặt K ≥0,95; Taluy mái đào 1:1, taluy mái đắp 1:1,5.- Bề rộng nền đường: Bnền = 4,0m.* Kết cấu mặt đường: chiều dài mặt đường BTXM, L=322.00m.- Bề rộng mặt đường Bmặt= 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn). Mặt đường bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 18cm trên lớp giấy dầu và lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm. Cày xới và lu lèn khuôn đường K98 dày trung bình 30cm.- Bố trí khe co, khe dãn mặt đường (theo Hồ sơ BCKTKT )* Lề đường:Bề rộng lề Blề= 0,5m x2 = 1,0m (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường tại vị trí có gia cố rãnh dọc).+ Kết cấu gia cố lề đường: Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp giấy dầu.* Thoát nước dọc:- Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình thang KT (1,2x0,4x0,4)m. Gia cố rãnh bằng tấm lát Bê tông kích thước (50x57x7)cm M150 đá 1x2.- Cống thoát nước ngang, thoát nước dọc:+ Xây dựng cống bản BxH=70x70cm. Móng cống, thân cống, tường cánh bằng Bê tông M150 đá 2x4; tấm đan, gối đan bằng BTCT M200 đá 1x2. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+419.60 chiều dài cống L=6m.+ Xây dựng cống cống hộp 200x200cm: thân cống BTCT M300 đá 1x2; Móng ống cống; tường đầu, tường cánh, móng cống bằng Bê tông M150 đá 2x4. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+440.86 chiều dài cống L=5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào | Quy định tại chương V | 43,72 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Quy định tại chương V | 149,59 | 1 m3 |
| 3 | Đào ĐC3 nền đường bằng máy đào | Quy định tại chương V | 12.083,19 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh ĐC3= máyđào | Quy định tại chương V | 354,65 | 1 m3 |
| 5 | Đào ĐC3 khuôn đường bằng máy đào | Quy định tại chương V | 273,78 | 1 m3 |
| 6 | Lu tăng cường k98 | Quy định tại chương V | 948 | 1 m2 |
| 7 | VC đất cấp 1 bằng ô tô 7 Tấn phạm vi 1km | Quy định tại chương V | 43,72 | 1 m3 |
| 8 | VC đất TD để đắp, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn, phạm vi 300m | Quy định tại chương V | 169,04 | 1 m3 |
| 9 | VC đất đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô 7 Tấn PVi 1km | Quy định tại chương V | 12.714,63 | 1 m3 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Quy định tại chương V | 113,76 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Quy định tại chương V | 948 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Quy định tại chương V | 156,52 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250 dày 18cm | Quy định tại chương V | 170,64 | 1 m3 |
| 5 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Quy định tại chương V | 75 | 1m |
| 6 | Làm khe co có thanh truyền lực D20mm | Quy định tại chương V | 90 | 1m |
| 7 | Làm khe giãn thanh truyền lực D20mm | Quy định tại chương V | 12 | 1m |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào đất gia cố lề đường bằng máy đào | Quy định tại chương V | 47,4 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đổ đi, đất cấp 4 bằng ô tô 7 Tấn PVi 1km | Quy định tại chương V | 47,4 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Quy định tại chương V | 316 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thép | Quy định tại chương V | 56,96 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đá 1*2 M200 dày 15cm | Quy định tại chương V | 47,4 | 1 m3 |
| D | Rãnh gia cố: Rãnh KT (40*40*120)cm bằng tấm đan bê tông. | |||
| 1 | Đào đất rãnh ĐC3 = NC | Quy định tại chương V | 77,1 | 1 m3 |
| 2 | BT tấm đan rãnh đá 1*2 M150 dày 7cm | Quy định tại chương V | 50,56 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Quy định tại chương V | 378,57 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150 | Quy định tại chương V | 26,89 | 1 m3 |
| 5 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Quy định tại chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại chương V | 2.528 | cái |
| E | An toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Quy định tại chương V | 3,01 | 1m3 |
| 2 | Cốt thộp cọc tiêuD | Quy định tại chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 3 | Vỏn khuôn đổ bê tông | Quy định tại chương V | 19,29 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M150 | Quy định tại chương V | 0,69 | 1m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc km | Quy định tại chương V | 14,1 | 1m2 |
| 6 | BT móng đá 2x4 M150 | Quy định tại chương V | 2,74 | 1m3 |
| 7 | Lắp đạt cọc tiêu | Quy định tại chương V | 47 | cái |
| 8 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Quy định tại chương V | 0,18 | 1m3 |
| 9 | Cốt thép cọc tiêuD | Quy định tại chương V | 0,0011 | 1 tấn |
| 10 | Trụ đỡ biển bỏo | Quy định tại chương V | 2 | Trụ |
| 11 | BT móng đá 2x4 M150 | Quy định tại chương V | 0,17 | 1m3 |
| 12 | Biển báo phản quang tam giác | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| F | Cống bản BxH = 70X70cm, L=6m | |||
| 1 | Phá dỡ mương bằng bê tông | Quy định tại chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V | 6,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K93 | Quy định tại chương V | 9,53 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Quy định tại chương V | 0,87 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Quy định tại chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Quy định tại chương V | 14,41 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V | 2,6 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V | 2,39 | 1 m3 |
| 9 | Gia công c.thép gối đan D | Quy định tại chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Cốt thép tám đan | Quy định tại chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Cốt thép tám đan | Quy định tại chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1*2 M200 | Quy định tại chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gối đan | Quy định tại chương V | 7,74 | 1 m2 |
| 14 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Quy định tại chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan>50kg | Quy định tại chương V | 7 | cái |
| G | Cống hộp 200*200cm, L=5m | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC4 = máy | Quy định tại chương V | 59,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K93 | Quy định tại chương V | 19,55 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 2,47 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d | Quy định tại chương V | 0,0224 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d | Quy định tại chương V | 2,028 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân cống, gờ chắn | Quy định tại chương V | 70,41 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, gờ chắn đá 1*2 M300 | Quy định tại chương V | 15,13 | 1 m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng bên ngoài ống cống (2 lớp) | Quy định tại chương V | 37,7 | 1 m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Quy định tại chương V | 6,25 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 63,02 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Quy định tại chương V | 24,31 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V | 28,51 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V | 13,67 | 1 m3 |
| 15 | Chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Quy định tại Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Chiều dài: L= 658.15m (mặt đường BTXM L=322.00m). - Tốc độ thiết kế V= 20Km/h;- Bề rộng nền đường: Bnền= 4,0m; Bề rộng mặt đường: Bmặt = 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn, kết cấu mặt đường BTXM); Bề rộng lề: 0,5mx2 (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường những đoạn có gia cố rãnh thoát nước dọc);- Tải trọng thiết kế mặt đường và công trình: Trục xe 2,5T;- Tải trọng thiết kế cống thoát nước ngang: H30-XB80.* Nền đường đầm chặt K ≥0,95; Taluy mái đào 1:1, taluy mái đắp 1:1,5.- Bề rộng nền đường: Bnền = 4,0m.* Kết cấu mặt đường: chiều dài mặt đường BTXM, L=322.00m.- Bề rộng mặt đường Bmặt= 3,0m (Trong đường cong có mở rộng theo tiêu chuẩn). Mặt đường bằng bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 18cm trên lớp giấy dầu và lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm dày 12cm. Cày xới và lu lèn khuôn đường K98 dày trung bình 30cm.- Bố trí khe co, khe dãn mặt đường (theo Hồ sơ BCKTKT )* Lề đường:Bề rộng lề Blề= 0,5m x2 = 1,0m (lề đất đầm chặt K95, gia cố lề đường tại vị trí có gia cố rãnh dọc).+ Kết cấu gia cố lề đường: Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp giấy dầu.* Thoát nước dọc:- Rãnh thoát nước dọc bằng đất hình thang KT (1,2x0,4x0,4)m. Gia cố rãnh bằng tấm lát Bê tông kích thước (50x57x7)cm M150 đá 1x2.- Cống thoát nước ngang, thoát nước dọc:+ Xây dựng cống bản BxH=70x70cm. Móng cống, thân cống, tường cánh bằng Bê tông M150 đá 2x4; tấm đan, gối đan bằng BTCT M200 đá 1x2. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+419.60 chiều dài cống L=6m.+ Xây dựng cống cống hộp 200x200cm: thân cống BTCT M300 đá 1x2; Móng ống cống; tường đầu, tường cánh, móng cống bằng Bê tông M150 đá 2x4. Vị trí xây dựng cống: Tại Km0+440.86 chiều dài cống L=5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm >4 năm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất >= 1,0KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5KW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 6T | 3 |
| 5 | Máy đào, | dung tích gầu >= 0,9m3 | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | 110cv | 1 |
| 7 | Máy lu rung | >= 12T | 1 |
| 8 | Ô tô chở nước | >=5m3 | 1 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | m2 | 100 |
| 10 | Đầm cóc | cái | 2 |
| 11 | Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | cái | 5 |
| 12 | Máy uốn sắt, máy cắt sắt, ngáo uốn sắt.. | cái | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi