Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Đường bê tông xóm Rừng Chùa, xóm Đồng Nội, xóm Cây De, xóm Soi Mít xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287338-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phúc Trìu
Chủ đầu tư UBND Xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xóm Phúc Thành, xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Đường bê tông xóm Rừng Chùa, xóm Đồng Nội, xóm Cây De, xóm Soi Mít xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20201287325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 23:03:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,322,611,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH XÓM CÂY DE
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ11,4015100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ126,683m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,5763100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ50,848m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ114,94m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,34100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,34100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,34100m3
9Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,6316100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ13,4639100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,496100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ11,2007100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ35,5727100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,7857100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ711,45m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ86,302510m
D III. PHẦN THOÁT NƯỚC:
E 1. CÔNG TRÒN:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,88m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2022100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1094100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0786100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0786100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,68m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1473100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,46m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,91m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4đoạn
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2mối nối
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,56m2
F 2. CỐNG BẢN:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1234100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0909100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,07m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0435100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,64m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,94m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ11,17m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0259tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0296tấn
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0404100m2
11Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,35m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1331tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0272100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,78m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ8cái
G IV. PHẦN BẢN GIẢM TẢI:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ30,8m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,308100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,308100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ18,48m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,04m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,8712tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,46m3
8Ván khuôn gỗ bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,644100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1cái
H HẠNG MỤC: NHÁNH A - XÓM CÂY DE
I I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,7557100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ8,397m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ25,86m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ17,78m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,6181100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,6181100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,6181100m3
8Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2117100m3
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ332,51m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,3316100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,4813100m3
J II. MẶT ĐƯỜNG:
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,2374100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,4015100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ244,75m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ30,264510m
K III. PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0906100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0739100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,18m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0465100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,79m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,99m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,81m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0291tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0333tấn
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0454100m2
11Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,39m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1497tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0306100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,88m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ9cái
L HẠNG MỤC: NHÁNH B - XÓM CÂY DE
M I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ16,67m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0907100m3
N II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ9,18m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,8357100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2569100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ36,71m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,517310m
O HẠNG MỤC: NHÁNH C - XÓM CÂY DE
P I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ91,58m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,8241100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,8241100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,8241100m3
5Đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1248100m3
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ85,89m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,8995100m3
Q II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ20,97m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,194100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,5712100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ83,88m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,517310m
R HẠNG MỤC: NHÁNH D - XÓM CÂY DE
S I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ250,55m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,5015100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,5015100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,004100m3
T II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0915m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,83100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,256100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ36,6m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,510m
U HẠNG MỤC: NHÁNH E - XÓM CÂY DE
V I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,4211100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ15,79m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ37,76m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ224,01m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,8518100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,9302100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,9302100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,0784100m3
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1.119,491m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,7193100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,4133100m3
W II. MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7,5831100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ20,906100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,6928100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ418,12m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ51,510m
X III. PHẦN THOÁT NƯỚC:
Y Cống thoát nước tại cọc 7
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,392100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ16,34100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,392100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,392100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,01m3
6Ván khuôn móng, chân khay, tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1312100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,88m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,14m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ31 đoạn ống
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7cái
11Đế cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7cái
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2mối nối
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ8,88m2
Z HẠNG MỤC: XÓM SOI MÍT - TUYẾN 1
AA I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,7491100m3
2Đào nền đường, khuôn đường, rãnh bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ26,043m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1917100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1917100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1917100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2493100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,7602100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,7602100m3
AB II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ17,14m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,4275100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,469100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ68,55m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ8,493810m
AC HẠNG MỤC: XÓM SOI MÍT - TUYẾN 2
AD I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0942100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,047m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ18,81m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,3412100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,3412100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,3412100m3
7Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0011m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ72,79m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,0218100m3
AE II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ24,99m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,9987100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,6334100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ99,97m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ11,74510m
AF III: PHẦN KÈ ĐÁ MÁI TALUY:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,83m3
2Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ29,15m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ36,89m3
4Lắp đặt ông thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,6m
AG IV. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,6m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ80,4m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2667100m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ12,47m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ17,63m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0628tấn
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0021tấn
8Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1395100m2
9Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,98m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,4202tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1224100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,58m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5cái
14Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0039tấn
16Bê tông lớp phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,84m3
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ16m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,98m3
AH * TUYẾN NHÁNH:
AI I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,8m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,1586100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,1586100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,1586100m3
5Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2013100m3
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ667,38m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,6943100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,2488100m3
AJ II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ20,82m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,1643100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,4899100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ83,29m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ9,4510m
AK III. PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2878100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1966100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0912100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0912100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,01m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1312100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ5,88m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,6m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ31 đoạn ống
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7cái
11Đế cống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7cái
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2mối nối
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,66m2
AL HẠNG MỤC: SOI MÍT 3
AM I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ51,71m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ164,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,1621100m3
AN II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ9,18m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,8722100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,469100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ57,44m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ7,106310m
AO HẠNG MỤC: SOI MÍT 4
AP I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ25,95m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2087100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2087100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2087100m3
5Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,0364m3
6Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ21,91m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,5155100m3
AQ II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ6,8m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,3605100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,1934100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ27,21m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,32710m
AR HẠNG MỤC: SOI MÍT 5
AS I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ43,26m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ44,45m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,8771100m3
AT II. MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ16,9m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,3801100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,4627100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ67,6m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ8,493810m
AU HẠNG MỤC: TUYẾN 6 - XÓM SOI MÍT
AV I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ41,86m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,3631100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2145100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2145100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2145100m3
AW II. MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ9,62m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,9245100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ0,2686100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ38,49m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ4,736310m
AX HẠNG MỤC: TUYẾN 7 - XÓM SOI MÍT
AY I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ82,34m3
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1.069,66m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ10,368100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ1,152100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,7436100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,7436100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ3,7436100m3
AZ II. MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ103,21m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ21,0387100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ2,0672100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ420,77m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ51,1810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 14 Tấn1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn2
4 Máy ủi ≤110CV1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít5
7 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
8 Đầm cóc ≥ 70kg4
9 Máy nén khí >=360m3/h1
10 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW3
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
14 Máy hàn ≥ 23 kW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW1
16 Máy toàn đạc điện tử Sử dung tốt1
17 Máy thủy bình Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->