Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Đường bê tông xóm Rừng Chùa, xóm Đồng Nội, xóm Cây De, xóm Soi Mít xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phúc Trìu | Chủ đầu tư | UBND Xã Phúc Trìu, Thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Xóm Phúc Thành, xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Đường bê tông xóm Rừng Chùa, xóm Đồng Nội, xóm Cây De, xóm Soi Mít xã Phúc Trìu, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 23:03:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,322,611,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH XÓM CÂY DE | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 11,4015 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 126,683 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,5763 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 50,848 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 114,94 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,34 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,34 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,6316 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 13,4639 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,496 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 11,2007 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 35,5727 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,7857 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 711,45 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 86,3025 | 10m |
| D | III. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| E | 1. CÔNG TRÒN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0786 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,68 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,46 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,91 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,56 | m2 |
| F | 2. CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0909 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,64 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,94 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 11,17 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0296 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0404 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,35 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1331 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,78 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 8 | cái |
| G | IV. PHẦN BẢN GIẢM TẢI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 30,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 18,48 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,04 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,8712 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,644 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÁNH A - XÓM CÂY DE | |||
| I | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,7557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 8,397 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 25,86 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 17,78 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,6181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,6181 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,6181 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2117 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 332,51 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,3316 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,4813 | 100m3 |
| J | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,2374 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,4015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 244,75 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 30,2645 | 10m |
| K | III. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,79 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,99 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,81 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0291 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0333 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,39 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1497 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 9 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÁNH B - XÓM CÂY DE | |||
| M | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 16,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0907 | 100m3 |
| N | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 9,18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,8357 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2569 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 36,71 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,5173 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: NHÁNH C - XÓM CÂY DE | |||
| P | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 91,58 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,8241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,8241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,8241 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1248 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 85,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,8995 | 100m3 |
| Q | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 20,97 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,194 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,5712 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 83,88 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,5173 | 10m |
| R | HẠNG MỤC: NHÁNH D - XÓM CÂY DE | |||
| S | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 250,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,5015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,5015 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,004 | 100m3 |
| T | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0915 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,83 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 36,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,5 | 10m |
| U | HẠNG MỤC: NHÁNH E - XÓM CÂY DE | |||
| V | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,4211 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 15,79 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 37,76 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 224,01 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,8518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,9302 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,9302 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,0784 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1.119,491 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,7193 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,4133 | 100m3 |
| W | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7,5831 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 20,906 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,6928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 418,12 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 51,5 | 10m |
| X | III. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| Y | Cống thoát nước tại cọc 7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 16,34 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,392 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,88 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7 | cái |
| 11 | Đế cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2 | mối nối |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 8,88 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: XÓM SOI MÍT - TUYẾN 1 | |||
| AA | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,7491 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, rãnh bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 26,043 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1917 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,7602 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,7602 | 100m3 |
| AB | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 17,14 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,4275 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 68,55 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 8,4938 | 10m |
| AC | HẠNG MỤC: XÓM SOI MÍT - TUYẾN 2 | |||
| AD | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0942 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,047 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 18,81 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,3412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,3412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,3412 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0011 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 72,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,0218 | 100m3 |
| AE | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 24,99 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,9987 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,6334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 99,97 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 11,745 | 10m |
| AF | III: PHẦN KÈ ĐÁ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,83 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 29,15 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 36,89 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,6 | m |
| AG | IV. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 80,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2667 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 12,47 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 17,63 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1395 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,98 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,4202 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,58 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5 | cái |
| 14 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0039 | tấn |
| 16 | Bê tông lớp phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,84 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 16 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,98 | m3 |
| AH | * TUYẾN NHÁNH: | |||
| AI | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,8 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,1586 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,1586 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,1586 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2013 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 667,38 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,6943 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,2488 | 100m3 |
| AJ | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 20,82 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,1643 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,4899 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 83,29 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 9,45 | 10m |
| AK | III. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2878 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1966 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0912 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 5,88 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7 | cái |
| 11 | Đế cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2 | mối nối |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,66 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: SOI MÍT 3 | |||
| AM | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 51,71 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 164,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,1621 | 100m3 |
| AN | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 9,18 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,8722 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,469 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 57,44 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 7,1063 | 10m |
| AO | HẠNG MỤC: SOI MÍT 4 | |||
| AP | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 25,95 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2087 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,0364 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 21,91 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,5155 | 100m3 |
| AQ | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 6,8 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,3605 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,1934 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 27,21 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,327 | 10m |
| AR | HẠNG MỤC: SOI MÍT 5 | |||
| AS | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 43,26 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 44,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,8771 | 100m3 |
| AT | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 16,9 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,3801 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,4627 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 67,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 8,4938 | 10m |
| AU | HẠNG MỤC: TUYẾN 6 - XÓM SOI MÍT | |||
| AV | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 41,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,3631 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2145 | 100m3 |
| AW | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 9,62 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,9245 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 0,2686 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 38,49 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 4,7363 | 10m |
| AX | HẠNG MỤC: TUYẾN 7 - XÓM SOI MÍT | |||
| AY | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 82,34 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1.069,66 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 10,368 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,7436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,7436 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 3,7436 | 100m3 |
| AZ | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 103,21 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 21,0387 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 2,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 420,77 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Bản vẽ | 51,18 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 14 Tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 Tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≤110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 4 |
| 9 | Máy nén khí | >=360m3/h | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5kW | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi