Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu | Chủ đầu tư | Cục Hậu cần/BTTM, số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 20:40:00 đến ngày 2021-01-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,828,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Khoa học môi trường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp;Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3. Đơn vị tính: Chiếc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông thể tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ: lớn hơn hoặc bằng 10 tấn. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Đơn vị tính: Cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thuê cừ larsen U400x125x13 (tạm tính 20 ngày) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 564 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,982 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,982 | 100m |
| 4 | Thuê cừ Hệ giằng thép I200x150x6x9 (tạm tính 20 ngày) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8666 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8666 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5959 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,7327 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7111 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7111 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,814 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,125 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,5709 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp, dầm bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,181 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4292 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8868 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2565 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8809 | tấn |
| 28 | CCLD mạch ngừng thi công bể nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m |
| 29 | Trát tường trong bể nước lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,422 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể nước lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,422 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,014 | m2 |
| 32 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,5 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể đáy bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,636 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng song chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Thùng đựng cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Nắp đậy lỗ kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Khóa nắp bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6707 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1389 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, cánh panô tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,604 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,968 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,034 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75_mái M | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 71 | Quét Sika Latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Định mức ghi trên bao bì sản phẩm là 1lít/1m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,664 | m2 |
| 72 | Lát gạch tàu 300x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 73 | Ống thoát tràn D=34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 74 | Lắp đặt hệ thống điện ánh sáng nhà điều hành | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đĩa phân phối khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Giá đỡ ống phân phối khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 3 | Bơm nước thải, dạng bơm chìm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Thiết bị báo mức | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị tách dầu mỡ và váng nổi bể tách mỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đĩa phân phối khí bể sinh học thiếu khí - ANOXIC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Đĩa phân phối khí loại mịn bể sinh học hiếu khí- AROTEN | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Giá đỡ ống phân phối khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 10 | Đệm sinh học | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Hệ thống giá đỡ đệm sinh học | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 12 | Máy thổi khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bơm hồi lưu bùn hồi lưu & bơm bùn thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Hệ thống tấm chắn bọt, thu váng nổi và thu nước trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 15 | Tấm lắng Lamenlla | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 16 | Hệ thống giá đỡ Lắng Lamenlla | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 17 | Bơm định lượng hóa chất PAC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bồn chứa & pha chế hóa chất PAC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 19 | Máy khuấy hóa chất PAC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 20 | Bơm định lượng hóa chất Clo khử trùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bồn chứa & pha chế hóa chất Clo khử trùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 22 | Máy khuấy hóa chất Clo khử trùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 23 | Bơm nước thải, dạng bơm chìm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Thiết bị báo mức | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tháp xử lý khí thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 26 | Quạt hút khí thải | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Vật tư thiết bị cấp cho tủ điện. Dây cáp các loại và thang máng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 29 | Hệ thống đường ống công nghệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 30 | Hệ thống van và giá đỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 31 | Nhân công lắp đặt, máy thi công, vật tư phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Khoa học môi trường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp;Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp, | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn sắt thép. Đơn vị tính: Cái. | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn sắt thép. Đơn vị tính: Cái. | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi. Đơn vị tính: Cái. | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Đơn vị tính: Cái. | 3 |
| 5 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3. Đơn vị tính: Chiếc. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông thể tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít. Đơn vị tính: Cái. | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ: lớn hơn hoặc bằng 10 tấn. Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Đơn vị tính: Cái. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện. Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Cây chống thép (cây chống đơn) | Đơn vị tính: Cây | 500 |
| 11 | Ván khuôn thép | Đơn vị tính: m2 | 500 |
| 12 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đơn vị tính: Bộ | 700 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi