Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293579-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu
Chủ đầu tư Cục Hậu cần/BTTM, số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181.
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200423709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 20:40:00 đến ngày 2021-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,828,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Khoa học môi trường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp;Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3. Đơn vị tính: Chiếc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông thể tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ: lớn hơn hoặc bằng 10 tấn. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Đơn vị tính: Cái.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 500
11-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 700
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG
1Thuê cừ larsen U400x125x13 (tạm tính 20 ngày)Chương V Yêu cầu kỹ thuật564m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,982100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,982100m
4Thuê cừ Hệ giằng thép I200x150x6x9 (tạm tính 20 ngày)Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,1m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8666tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, hệ giằng chống để thi công bể nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8666tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5959100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,7327m3
9Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0622100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7111100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7111100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,814m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,125m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,5709m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp, dầm bể nước, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,181m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 ( trộn phụ gia chống thấm Sikament R4 + Plastocrete N hoặc tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2688m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0134100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0825100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bểChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4292100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8868100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2565tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0687tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,056tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8809tấn
28CCLD mạch ngừng thi công bể nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật32,6m
29Trát tường trong bể nước lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật161,422m2
30Trát tường trong bể nước lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật161,422m2
31Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,014m2
32Láng nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,5m2
33Quét nước xi măng 2 nước thành bể đáy bểChương V Yêu cầu kỹ thuật282,636m2
34Sản xuất lắp dựng song chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Thùng đựng cátChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Nắp đậy lỗ kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Khóa nắp bểChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4752m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6707m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5888m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0336m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1389100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0797100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0038100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1046tấn
55Cung cấp cửa đi khung nhôm, cánh panô tônChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
56Cung cấp Khóa cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,604m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,504m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,888m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,968m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,824m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,6m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,6m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật14,85m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật61,034m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75_mái MChương V Yêu cầu kỹ thuật7,36m2
71Quét Sika Latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Định mức ghi trên bao bì sản phẩm là 1lít/1m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,664m2
72Lát gạch tàu 300x300Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
73Ống thoát tràn D=34Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
74Lắp đặt hệ thống điện ánh sáng nhà điều hànhChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
B THIẾT BỊ
1Đĩa phân phối khíChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
2Giá đỡ ống phân phối khíChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
3Bơm nước thải, dạng bơm chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Thiết bị báo mứcChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Rọ chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Thiết bị tách dầu mỡ và váng nổi bể tách mỡChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đĩa phân phối khí bể sinh học thiếu khí - ANOXICChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Đĩa phân phối khí loại mịn bể sinh học hiếu khí- AROTENChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Giá đỡ ống phân phối khíChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
10Đệm sinh họcChương V Yêu cầu kỹ thuật1
11Hệ thống giá đỡ đệm sinh họcChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
12Máy thổi khíChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Bơm hồi lưu bùn hồi lưu & bơm bùn thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Hệ thống tấm chắn bọt, thu váng nổi và thu nước trongChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
15Tấm lắng LamenllaChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
16Hệ thống giá đỡ Lắng LamenllaChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
17Bơm định lượng hóa chất PACChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Bồn chứa & pha chế hóa chất PACChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
19Máy khuấy hóa chất PACChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
20Bơm định lượng hóa chất Clo khử trùngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Bồn chứa & pha chế hóa chất Clo khử trùngChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
22Máy khuấy hóa chất Clo khử trùngChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
23Bơm nước thải, dạng bơm chìmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Thiết bị báo mứcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Tháp xử lý khí thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1ht
26Quạt hút khí thảiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Tủ điều khiểnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Vật tư thiết bị cấp cho tủ điện. Dây cáp các loại và thang máng cápChương V Yêu cầu kỹ thuật1
29Hệ thống đường ống công nghệChương V Yêu cầu kỹ thuật1
30Hệ thống van và giá đỡChương V Yêu cầu kỹ thuật1
31Nhân công lắp đặt, máy thi công, vật tư phụChương V Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Khoa học môi trường;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp;Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;53
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động trên công trường 1 - Phải có trình độ Cao đẳng xây dựng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp,53
4 Công nhân 10 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn sắt thép. Đơn vị tính: Cái.3
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn sắt thép. Đơn vị tính: Cái.3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi. Đơn vị tính: Cái.3
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Đơn vị tính: Cái.3
5 Máy đào Máy đào có dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3. Đơn vị tính: Chiếc.1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông thể tích lớn hơn hoặc bằng 250 lít. Đơn vị tính: Cái.4
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ: lớn hơn hoặc bằng 10 tấn. Đơn vị tính: Chiếc2
8 Máy thủy bình Máy thủy bình. Đơn vị tính: Cái.1
9 Máy phát điện Máy phát điện. Đơn vị tính: Cái1
10 Cây chống thép (cây chống đơn) Đơn vị tính: Cây500
11 Ván khuôn thép Đơn vị tính: m2500
12 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đơn vị tính: Bộ700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->