Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 15:38:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,722,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Cần cẩu bánh xích ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh lốp≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi bánh xích≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩu tự hành≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 111,7095 | m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 21,2248 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,3389 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng (cát) bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 147,9645 | m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng (cát) bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 28,1133 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24,203 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24,203 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20,1692 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,1015 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bọc taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,951 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.704,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,7989 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong lớp cách ly | E-HSMT, thiết kế BVTC | 77,496 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.613 | m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 41,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,226 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng viên block, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 41,94 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng (viên đan rãnh) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 403,25 | m2 |
| 19 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20,16 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,3873 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm đan rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 48,39 | m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6.713,77 | m2 |
| 23 | Đệm cát vàng lát hè | E-HSMT, thiết kế BVTC | 201,41 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 537,1 | m3 |
| 25 | Đắp cát hè (cát tận dụng) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 25,173 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hè (cát tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,797 | 100m3 |
| 27 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 95 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố trồng cây | E-HSMT, thiết kế BVTC | 62,415 | m3 |
| 29 | Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8284 | 100m2 |
| 31 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,31 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 97,36 | m2 |
| 33 | Bê tông móng bó gáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 33,87 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng bó gáy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,226 | 100m2 |
| 35 | Xây bó gáy bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 39,03 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến vị trị tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT, thiết kế BVTC | 288,6442 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 288,6442 | 10m3/1km |
| B | Hạng mục: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng cống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 97,922 | m3 |
| 2 | Đào móng cống rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 18,6052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng cống (cát tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,5537 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 84,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1.416 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 129 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm (Tải T) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 472 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (Tải TC) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 43 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm (Tải T) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 466 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 28 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | mối nối |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,71 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng hố thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7056 | 100m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 62,1 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài hố thu, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 217,93 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6858 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm, | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1261 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 106 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,73 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2214 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,6576 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,9585 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 53 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp tấm chắn rác các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 53 | cái |
| 29 | Bê tông ga thu nước, tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,23 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0697 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5483 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 22mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,453 | tấn |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 53 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,4558 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1355 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT, thiết kế BVTC | 36,364 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 36,364 | 10m3/1km |
| C | Hạng mục: Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 7,889 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,4989 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,087 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT, thiết kế BVTC | 66,743 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 22,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8116 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 16 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 13 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 11 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán vải ĐKT, 1 lớp vải ĐKT 2 lớp nhựa | E-HSMT, thiết kế BVTC | 14,55 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,68 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0803 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,91 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0777 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0922 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 29 | Bê tông ga thu nước, chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,55 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rác | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0941 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác, D | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0627 | tấn |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 9,86 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài hố thu xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 37,59 | m2 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,155 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,7924 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20,25 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3,24 | m3 |
| 38 | Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 34,02 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng chân khay | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,756 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 32,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm mái | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2057 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng mái kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,06 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0239 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái kênh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1492 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT, thiết kế BVTC | 648 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông viên lát kênh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 15,88 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên lát kênh | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,2182 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát kênh, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,2184 | tấn |
| 50 | Bê tông khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 59,4 | m3 |
| 51 | Ván khuôn khóa mái bờ kênh mương | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,62 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép khóa mái bờ kênh ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1552 | tấn |
| D | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 23,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,23 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | E-HSMT, thiết kế BVTC | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 12 | Đèn xoay mầu đỏ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Dây điện 2x2.5mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 300 | m |
| 14 | Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi công | E-HSMT, thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông | E-HSMT, thiết kế BVTC | 180 | công |
| E | Hạng mục: Hoàn trả kênh tiêu thoát nước | |||
| 1 | Đào móng kênh tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 235,2865 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT, thiết kế BVTC | 44,7044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 27,7054 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng kênh, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 194,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 389,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT, thiết kế BVTC | 4,6968 | 100m2 |
| 7 | Xây thân kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 648,16 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 3.240,79 | m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh kênh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 62,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đỉnh kênh | E-HSMT, thiết kế BVTC | 5,6362 | 100m2 |
| 11 | Lắp thanh giằng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 157 | cái |
| 12 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 2,83 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5118 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,5746 | tấn |
| 15 | Máy đóng mở V1 (bao gồm cả lắp đặt) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT, thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 17 | Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,76 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,0468 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn, ĐK D>10mm | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,1415 | tấn |
| 20 | Gia công thép ốp cánh phai | E-HSMT, thiết kế BVTC | 1,8086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,001 | tấn |
| 22 | Khoan lỗ sắt thép | E-HSMT, thiết kế BVTC | 39,6 | 10 lỗ |
| 23 | Bu lông D20 | E-HSMT, thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 24 | Bu lông D12 (đầu chìm) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 162 | cái |
| 25 | Bu lông D14 (đầu chìm) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT, thiết kế BVTC | 29,52 | 1m2 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8707 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | E-HSMT, thiết kế BVTC | 0,8707 | tấn |
| 29 | Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | E-HSMT, thiết kế BVTC | 193,519 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo) | E-HSMT, thiết kế BVTC | 193,519 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤7T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 8 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích ≥25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh lốp≥25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy ủi bánh xích≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Cẩu tự hành≥ 6T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi