Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100108-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Chủ đầu tư UBND xã Tân Việt Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210100106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 15:38:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,722,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
8-Cần cẩu bánh xích ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh lốp≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi bánh xích≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu tự hành≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè
1Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC111,7095m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC21,2248100m3
3Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIE-HSMT, thiết kế BVTC3,3389100m3
4Đào nền đường mở rộng (cát) bằng thủ công-đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC147,9645m3
5Đào nền đường mở rộng (cát) bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC28,1133100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC24,203100m3
7Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, thiết kế BVTC24,203100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)E-HSMT, thiết kế BVTC20,1692100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)E-HSMT, thiết kế BVTC12,1015100m3
10Đắp đất bọc taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, thiết kế BVTC2,951100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC1.704,92m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT, thiết kế BVTC2,7989100m2
13Rải nilong lớp cách lyE-HSMT, thiết kế BVTC77,496100m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmE-HSMT, thiết kế BVTC1.613m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC41,94m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC3,226100m2
17Thi công lớp đá đệm móng viên block, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC41,94m3
18Lát gạch xi măng (viên đan rãnh)E-HSMT, thiết kế BVTC403,25m2
19Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC20,16m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhE-HSMT, thiết kế BVTC3,3873100m2
21Thi công lớp đá đệm đan rãnh, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC48,39m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmE-HSMT, thiết kế BVTC6.713,77m2
23Đệm cát vàng lát hèE-HSMT, thiết kế BVTC201,41m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC537,1m3
25Đắp cát hè (cát tận dụng) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC25,173100m3
26Đắp cát hè (cát tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC2,797100m3
27Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC95m3
28Đắp đất hố trồng câyE-HSMT, thiết kế BVTC62,415m3
29Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC9,12m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC0,8284100m2
31Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC9,31m3
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC97,36m2
33Bê tông móng bó gáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC33,87m3
34Ván khuôn móng bó gáyE-HSMT, thiết kế BVTC3,226100m2
35Xây bó gáy bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC39,03m3
36Vận chuyển đất đến vị trị tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT, thiết kế BVTC288,644210m3/1km
37Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo)E-HSMT, thiết kế BVTC288,644210m3/1km
B Hạng mục: Thoát nước dọc
1Đào móng cống băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC97,922m3
2Đào móng cống rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC18,6052100m3
3Đắp cát móng cống (cát tận dụng) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC12,5537100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC84,46m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D600mmE-HSMT, thiết kế BVTC1.416cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmE-HSMT, thiết kế BVTC129cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC48cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm (Tải T)E-HSMT, thiết kế BVTC4721 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm (Tải TC)E-HSMT, thiết kế BVTC431 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm (Tải T)E-HSMT, thiết kế BVTC161 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmE-HSMT, thiết kế BVTC466mối nối
12Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmE-HSMT, thiết kế BVTC28mối nối
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC12mối nối
14Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC14,71m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC57m3
16Ván khuôn móng cột - Móng hố thuE-HSMT, thiết kế BVTC0,7056100m2
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC62,1m3
18Trát tường ngoài hố thu, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC217,93m2
19Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC11,54m3
20Ván khuôn gỗ mũ hố thuE-HSMT, thiết kế BVTC0,6858100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm,E-HSMT, thiết kế BVTC0,1261tấn
22Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC1061cấu kiện
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC7,73m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK DE-HSMT, thiết kế BVTC0,2214tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK D>10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,6576tấn
26Gia công cấu kiện thép hình gia cường tấm đan, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT, thiết kế BVTC3,9585tấn
27Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC531cấu kiện
28Lắp tấm chắn rác các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT, thiết kế BVTC53cái
29Bê tông ga thu nước, tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC5,23m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rácE-HSMT, thiết kế BVTC0,0697100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rácE-HSMT, thiết kế BVTC0,5483tấn
32Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK 22mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,453tấn
33Lắp đặt bó vỉa cửa thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC531cấu kiện
34Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC2,6m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thuE-HSMT, thiết kế BVTC0,4558100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,1355tấn
37Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT, thiết kế BVTC36,36410m3/1km
38Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo)E-HSMT, thiết kế BVTC36,36410m3/1km
C Hạng mục: Cống ngang
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC7,889m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC1,4989100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIE-HSMT, thiết kế BVTC0,087m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIE-HSMT, thiết kế BVTC0,0165100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, thiết kế BVTC66,743100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC9,49m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC22,9m3
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,8152100m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC12,25m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45E-HSMT, thiết kế BVTC0,8116100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mmE-HSMT, thiết kế BVTC52cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC48cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D800mmE-HSMT, thiết kế BVTC161 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC131 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmE-HSMT, thiết kế BVTC12mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT, thiết kế BVTC11mối nối
17Quét nhựa bi tum và dán vải ĐKT, 1 lớp vải ĐKT 2 lớp nhựaE-HSMT, thiết kế BVTC14,55m2
18Thi công lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC1,68m3
19Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC3,36m3
20Ván khuôn móng hố thu - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,0803100m2
21Lắp đặt tấm đan hố thu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC121cấu kiện
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC0,91m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT, thiết kế BVTC0,044100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK DE-HSMT, thiết kế BVTC0,0777tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnE-HSMT, thiết kế BVTC0,2552tấn
26Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,0922tấn
27Lắp đặt ga thu nước cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC61cấu kiện
28Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT, thiết kế BVTC6cái
29Bê tông ga thu nước, chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC0,55m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước, tấm chắn rácE-HSMT, thiết kế BVTC0,0941100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác, DE-HSMT, thiết kế BVTC0,0627tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC9,86m3
33Trát tường ngoài hố thu xây bằng gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC37,59m2
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, thiết kế BVTC0,155100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, thiết kế BVTC0,7924100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC20,25100m
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC3,24m3
38Bê tông móng chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC34,02m3
39Ván khuôn móng chân khayE-HSMT, thiết kế BVTC0,756100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC32,4m3
41Ván khuôn mái bờ kênh mươngE-HSMT, thiết kế BVTC0,324100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm máiE-HSMT, thiết kế BVTC0,2057100m2
43Bê tông xà dầm, giằng mái kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC2,06m3
44Lắp dựng cốt thép dầm kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC0,0239tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm mái kênh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC0,1492tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT, thiết kế BVTC6481cấu kiện
47Bê tông viên lát kênh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC15,88m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên lát kênhE-HSMT, thiết kế BVTC1,2182100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát kênh, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,2184tấn
50Bê tông khóa mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC59,4m3
51Ván khuôn khóa mái bờ kênh mươngE-HSMT, thiết kế BVTC1,62100m2
52Lắp dựng cốt thép khóa mái bờ kênh ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,1552tấn
D Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu ống nhựa PVC D76mmE-HSMT, thiết kế BVTC23,8m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủE-HSMT, thiết kế BVTC5,23m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC0,15m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT, thiết kế BVTC0,0204100m2
5Dây phản quangE-HSMT, thiết kế BVTC320m
6Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)E-HSMT, thiết kế BVTC19cái
7Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)E-HSMT, thiết kế BVTC19cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công"E-HSMT, thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441E-HSMT, thiết kế BVTC6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507E-HSMT, thiết kế BVTC1bộ
11Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aE-HSMT, thiết kế BVTC6bộ
12Đèn xoay mầu đỏE-HSMT, thiết kế BVTC2cái
13Dây điện 2x2.5mmE-HSMT, thiết kế BVTC300m
14Lắp bóng đèn chiếu sáng ban đêm khu vực công trường thi côngE-HSMT, thiết kế BVTC20cái
15Nhân công điều tiết giao thôngE-HSMT, thiết kế BVTC180công
E Hạng mục: Hoàn trả kênh tiêu thoát nước
1Đào móng kênh tiêu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC235,2865m3
2Đào móng kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, thiết kế BVTC44,7044100m3
3Đắp đất móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, thiết kế BVTC27,7054100m3
4Thi công lớp đá đệm móng kênh, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT, thiết kế BVTC194,92m3
5Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT, thiết kế BVTC389,83m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, thiết kế BVTC4,6968100m2
7Xây thân kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC648,16m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT, thiết kế BVTC3.240,79m2
9Bê tông đỉnh kênh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, thiết kế BVTC62,23m3
10Ván khuôn gỗ đỉnh kênhE-HSMT, thiết kế BVTC5,6362100m2
11Lắp thanh giằng các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT, thiết kế BVTC157cái
12Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC2,83m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngE-HSMT, thiết kế BVTC0,5118100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,5746tấn
15Máy đóng mở V1 (bao gồm cả lắp đặt)E-HSMT, thiết kế BVTC6cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT, thiết kế BVTC18cái
17Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, thiết kế BVTC0,76m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT, thiết kế BVTC0,0468100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn, ĐK D>10mmE-HSMT, thiết kế BVTC0,1415tấn
20Gia công thép ốp cánh phaiE-HSMT, thiết kế BVTC1,8086tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, thiết kế BVTC0,001tấn
22Khoan lỗ sắt thépE-HSMT, thiết kế BVTC39,610 lỗ
23Bu lông D20E-HSMT, thiết kế BVTC12cái
24Bu lông D12 (đầu chìm)E-HSMT, thiết kế BVTC162cái
25Bu lông D14 (đầu chìm)E-HSMT, thiết kế BVTC24cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, thiết kế BVTC29,521m2
27Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheE-HSMT, thiết kế BVTC0,8707tấn
28Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheE-HSMT, thiết kế BVTC0,8707tấn
29Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT, thiết kế BVTC193,51910m3/1km
30Vận chuyển đất đến vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km tiếp theo)E-HSMT, thiết kế BVTC193,51910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự54
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự43
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Ô tô tự đổ ≤7T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê8
8 Cần cẩu bánh xích ≥25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Cần cẩu bánh lốp≥25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy ủi bánh xích≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Cẩu tự hành≥ 6T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->