Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH | Chủ đầu tư | - Trường Tiểu học Xuân Thới Thượng + Địa chỉ: Xã Xuân Thới Thượng - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 3713 5051 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 15:24:00 đến ngày 2021-01-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,286,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 546.000.000 VND trở lên.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);-Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,…(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ - cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,1021 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 4 | Tháo bảng hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất bảng hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng bảng hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | m2 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2 | m3 |
| 8 | Sơn ghế bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | m2 |
| 9 | Sơn bàn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,5 | m2 |
| 10 | Sơn pu bàn, ghế | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,5 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,64 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 193,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,688 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,82 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,96 | m2 |
| 19 | Đào hầm chứa nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1244 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1244 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền hầm chứa nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,744 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng hầm chứa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1722 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7231 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9425 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1722 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,95 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch con sâu tận dụng gạch cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,96 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,28 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9122 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,28 | m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,84 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.048,32 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.048,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầu chân tường mặt trong các phòng học cao 1,6 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 452,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 587,6775 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ măt trước khu 1, khu 2, khu 3, khu văn phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 314,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 316,64 | m2 |
| 39 | Sơn dầu chân tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,6 | m2 |
| 41 | Sơn cửa sắt các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,4 | m2 |
| 42 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,7902 | m3 bùn |
| 43 | Thay đan mương khung thép tính 50% | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,306 | m |
| 44 | Lắp dựng máng nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 97 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5105 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6855 | 100m |
| 47 | Lắp đặt lơ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,35 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tôn mạ màu dày 0.4mm tận dụng xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,35 | m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm chìm tự động | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 546.000.000 VND trở lên.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công; -Bản chụp được chứng thực/công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);-Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,…(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 3 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 5 | Dàn giáo(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi