Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 07:20:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5646 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4875 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0828 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5777 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,4228 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,4079 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4838 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5056 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9201 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,932 | m3 |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2496 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4238 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1187 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9772 | m3 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,6987 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2493 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1405 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4095 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1998 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8163 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4876 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,549 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2549 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3449 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8329 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6607 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, , mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,6148 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9123 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8357 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7337 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 5 | Sản xuất lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7337 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,815 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,5544 | m2 |
| 9 | Tôn đậy cửa mái (Móc khóa + khóa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5801 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 600, dày 0,45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,736 | m |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,64 | m² |
| 2 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,36 | m² |
| 3 | Vách nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,93 | m² |
| 4 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,36 | m² |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 496,615 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282,058 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,376 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186,386 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,546 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,388 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 339,7536 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,88 | m |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,76 | m |
| 10 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,9196 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,1416 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,8456 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 441,16 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,624 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.045,631 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 586,5276 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 687,321 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 944,8376 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss hoặc tương đương (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,6345 | m² |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 390 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Gen nhựa mềm PVC d25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 19 | Tủ điện tôn 500x400x250 có khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tôn 350x200x250 có khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Băng dính điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cuộn |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt bầu sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đo, kiểm tra điện trở. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| I | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| J | ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| K | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,304 | 100m |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7833 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8732 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,963 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút D110 lắp trong bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 16 | Cút ngoặt D34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,2256 | m2 |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình bột BC - MFZ4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Bình |
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,7488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,925 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2846 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,5191 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,2502 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ quạt điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4377 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc) | Đo kích thước, cao độ | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi