Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100012-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 07:20:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,848,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5047100m3
2Bê tông lót móng, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5646m3
3Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4875100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0828tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2675tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5777tấn
7Bê tông móng, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,4228m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,4079m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1008tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4615tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4838100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5056m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9201100m3
14Bê tông nền, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,932m3
B PHẦN CỘT
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2496tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4238tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1187tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7504100m2
5Bê tông cột, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,9772m3
C PHẦN THÔ
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,6987m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,84m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2493m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1372tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0947tấn
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1405100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4095m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1998100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8163tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4876tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,74tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,549m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1021tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2013tấn
15Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2194100m2
16Bê tông cầu thang thường, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2549m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3449m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8329tấn
19Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6607100m2
20Bê tông sàn mái, , mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,6148m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9123m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8357m3
3Sản xuất xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7337tấn
4Sản xuất lan can inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0976tấn
5Sản xuất lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2224tấn
6Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7337tấn
7Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,815m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,5544m2
9Tôn đậy cửa mái (Móc khóa + khóa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5801100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 600, dày 0,45mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,736m
E PHẦN CỬA
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,64
2Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,36
3Vách nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm (cả vận chuyển và lắp dựng hoàn chỉnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,93
4Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,36
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT496,615m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282,058m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540,376m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT186,386m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,546m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,388m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT339,7536m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,88m
9Trát phào kép, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,76m
10Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,9196m2
11Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,1416m2
12Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT333,8456m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,716m2
14Trát phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT441,16m
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,624m2
16Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4
17Bả bằng bột bả vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.045,631m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT586,5276m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT687,321m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT944,8376m2
21Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss hoặc tương đương (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,6345
G PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
2Lắp đặt Đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28bộ
4Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
5Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT145m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT390m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
18Gen nhựa mềm PVC d25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360m
19Tủ điện tôn 500x400x250 có khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
20Tủ điện tôn 350x200x250 có khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
21Băng dính điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cuộn
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,375m3
3Gia công và đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
4Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22m
8Lắp đặt bầu sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
9Đo, kiểm tra điện trở.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1lần
I PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
4Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
5Lắp đặt kệ kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
6Lắp đặt giá treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
J ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,25100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van d=Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van d=Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
K ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,516100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,356100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,304100m
M BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,7833100m3
2Bê tông lót móng, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,861m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1496tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0885tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0974100m2
6Bê tông móng, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8732m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6308m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,4m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML>2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,963m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1195tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
14Cút D110 lắp trong bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m
16Cút ngoặt D34Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
17Đầu nối thẳng D 60-D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
N CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,28m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,28m3
4Đào móng băng, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,04m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,04m3
6Phòng mối nền công trình xây mớiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,2256m2
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy PCCCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Bộ
2Lắp đặt giá để bình chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Chiếc
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Bình
4Lắp đặt bình bột BC - MFZ4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Bình
P PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,7488m2
2Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,925m
3Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,245m2
4Tháo dỡ các kết cấu mái tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2846100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5159tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,5191m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110,2502m3
8Tháo dỡ quạt điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
9Tháo dỡ bóng đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
10Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4377100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa Trộn vữa2
4 Đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc) Đo kích thước, cao độ1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm cóc Đầm đất1
8 Máy hàn điện Hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->