Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293454-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201293432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 18:27:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,621,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: hạng mục nền, mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động dài hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có hợp đồng lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông Asphan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét HCTheo hồ sơ BCKTKT1,3746100m3
2Vận chuyển đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT1,3746100m3
3Đào nền, khuôn, rãnh đường đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT5.254,989m3
4Vận chuyển đất cấp III(đã trừ tận dụng lại đắp K95)Theo hồ sơ BCKTKT36,7109100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT1,5839100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT14,2551100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT12,4737100m3
8Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh 30km; từ mỏ ra quốc lộ 1,3km đường loại 6, đường QL đến ngã tư Hoằng Đức 20km, từ Hoằng Minh về ngã tư Hoằng Lộc đường loại 3, từ Hoằng Lộc về công trình đường loại 4)Theo hồ sơ BCKTKT17,5081100m3
9Vận chuyển đấtTheo hồ sơ BCKTKT175,08110m3/1km
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT41,5789100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT41,5789100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT41,2099100m2
13Láng nhựa một lớp trên mặt mới + mặt tăng cường 1,5kg/m2, tưới bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT46,1014100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT41,2099100m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT5,8683100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,8683100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,8683100tấn
18Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ BCKTKT52,4427100m2
19Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 8cmTheo hồ sơ BCKTKT4,5972100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT52,4427100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo hồ sơ BCKTKT18,8294100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT52,4427100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT8,3528100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT8,3528100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT8,3528100tấn
26Bê tông bù lề dày 10cm bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT33,01m3
27Bê tông móng bó vỉa M150, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT6,4m3
28Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1,353100m2
29Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,12m3
30Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT246cái
31Bê tông lót móng đan rãnh M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT3,69m3
32Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT36,9m2
33Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,85m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT7,7m3
35Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT50,4m2
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT163,65m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT704,786m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT7,9207tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT58,914100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT218,2m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT37,1158tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT10,9536100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2.1821cấu kiện
9Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT8,51m3
10Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT50,32m3
11Cốt thép hố mũ mố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,242tấn
12Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT3,7481100m2
13Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,1m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,9501tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,5846100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT741cấu kiện
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT18,72m3
18Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT87,36m3
19Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT0,5834tấn
20Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT6,24100m2
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT26,52m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4,5802tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,9844100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1561cấu kiện
25Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,15m3
26Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,85m3
27Cốt thép hố mũ mố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,0327tấn
28Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5245100m2
29Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,5m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1284tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,079100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT101cấu kiện
C THOÁT NƯỚC NGANG:
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,125m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ BCKTKT6m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0545tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,426100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,65m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2653tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0771100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT151cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%)Theo hồ sơ BCKTKT16,926m3
2Đào móng, máy đào đất C3 (90%)Theo hồ sơ BCKTKT1,5233100m3
3Làm lớp đá đệm móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT8,181m3
4Bê tông móng, chân khay, sân cống M150Theo hồ sơ BCKTKT30,378m3
5Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150Theo hồ sơ BCKTKT32,472m3
6Bê tông mũ mố M300Theo hồ sơ BCKTKT6,54m3
7Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1595tấn
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3544tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0485tấn
10Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300Theo hồ sơ BCKTKT12,78m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3579tấn
12Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,803100m2
13Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT24cái
15Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ BCKTKT9m3
16Đắp đất mang cống K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5642100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,1284100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,1284100m3
19Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%)Theo hồ sơ BCKTKT4,732m3
20Đào móng, máy đào đất C3 (90%)Theo hồ sơ BCKTKT0,4259100m3
21Làm lớp đá đệm móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT2,327m3
22Bê tông móng, chân khay, sân cống M150Theo hồ sơ BCKTKT8,686m3
23Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150Theo hồ sơ BCKTKT8,84m3
24Bê tông mũ mố M300Theo hồ sơ BCKTKT1,66m3
25Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0425tấn
26Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0897tấn
27Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0162tấn
28Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300Theo hồ sơ BCKTKT0,7m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2882tấn
30Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,477100m2
31Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ BCKTKT0,06100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT6cái
33Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ BCKTKT3m3
34Đắp đất mang cống K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,1577100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3155100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3155100m3
37Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%)Theo hồ sơ BCKTKT6,552m3
38Đào móng, máy đào đất C3 (90%)Theo hồ sơ BCKTKT0,5897100m3
39Làm lớp đá đệm móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT3,127m3
40Bê tông móng, chân khay, sân cống M150Theo hồ sơ BCKTKT11,566m3
41Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150Theo hồ sơ BCKTKT12,808m3
42Bê tông mũ mố M300Theo hồ sơ BCKTKT2,7m3
43Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0639tấn
44Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1465tấn
45Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0162tấn
46Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300Theo hồ sơ BCKTKT1,2m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4477tấn
48Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,725100m2
49Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT10cái
51Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ BCKTKT3m3
52Đắp đất mang cống K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2184100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4368100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4368100m3
55Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,6m3
56Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,83m3
57Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,1947100m2
58Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,21m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0214tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,011100m2
61Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0181tấn
62Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0281m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT6cái
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mmTheo hồ sơ BCKTKT0,015100 m
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,0205TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: hạng mục nền, mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động dài hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có hợp đồng lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông có tính chất tương tự.32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép 16T (lu rung) Hoạt động tốt1
9 Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) Hoạt động tốt2
10 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
11 Cần trục ô tô >= 6T Hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
14 Trạm trộn bê tông Asphan Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->