Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293454-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:27:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,621,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: hạng mục nền, mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động dài hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có hợp đồng lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông Asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3746 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh đường đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.254,989 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III(đã trừ tận dụng lại đắp K95) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,7109 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5839 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,2551 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4737 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh 30km; từ mỏ ra quốc lộ 1,3km đường loại 6, đường QL đến ngã tư Hoằng Đức 20km, từ Hoằng Minh về ngã tư Hoằng Lộc đường loại 3, từ Hoằng Lộc về công trình đường loại 4) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 175,081 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,5789 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,5789 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,2099 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa một lớp trên mặt mới + mặt tăng cường 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,1014 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,2099 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8683 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8683 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8683 | 100tấn |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,4427 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày trung bình 8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5972 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,4427 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,8294 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,4427 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3528 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3528 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3528 | 100tấn |
| 26 | Bê tông bù lề dày 10cm bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,01 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,353 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,12 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 246 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng đan rãnh M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,69 | m3 |
| 32 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,9 | m2 |
| 33 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,85 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7 | m3 |
| 35 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,4 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,65 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 704,786 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9207 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,914 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 218,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,1158 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9536 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.182 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,51 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,32 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | tấn |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7481 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,1 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9501 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5846 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 74 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,72 | m3 |
| 18 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,36 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân rãnh d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5834 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,24 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,52 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5802 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9844 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 156 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | m3 |
| 26 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,85 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0327 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5245 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1284 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,125 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0545 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,65 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2653 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0771 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,926 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào đất C3 (90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5233 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,181 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,378 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,472 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1595 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3544 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0485 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3579 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,803 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m3 |
| 16 | Đắp đất mang cống K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5642 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1284 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,732 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào đất C3 (90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4259 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,327 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,686 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,84 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,66 | m3 |
| 25 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0425 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0897 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0162 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2882 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,477 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m3 |
| 34 | Đắp đất mang cống K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1577 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3155 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3155 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng thủ công, đất C3 (10%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,552 | m3 |
| 38 | Đào móng, máy đào đất C3 (90%) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5897 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,127 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,566 | m3 |
| 41 | Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,808 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7 | m3 |
| 43 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0639 | tấn |
| 44 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1465 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0162 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4477 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,725 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m3 |
| 52 | Đắp đất mang cống K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2184 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4368 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4368 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 56 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,83 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1947 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0214 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0181 | tấn |
| 62 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0281 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | 100 m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0205 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: hạng mục nền, mặt đường, thoát nước- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động dài hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có hợp đồng lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình giao thông có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T (lu rung) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô >= 6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông Asphan | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi