Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ xóm Cây Dừa qua xóm Liên Minh 2 đến xóm 16, xã Nhữ Hán,huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101371-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Chủ đầu tư Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường từ xóm Cây Dừa qua xóm Liên Minh 2 đến xóm 16, xã Nhữ Hán,huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201289073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho dự án Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 20:45:00 đến ngày 2021-01-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,691,600 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33832E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) là hợp đồng xây lắp; công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.245.608.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm (11)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.491.216.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ ≤ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy lu ≤16 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≤ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Loại thiết bị: Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơ bằng máy đàoTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,685100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,685100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,685100m3
4Đào nền đường bằng máy đào -đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,341100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật60,928100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,341100m3
8Đào xúc đất về đắp bằng máy đào -đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật58,7845100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật58,7845100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật58,7845100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,608100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật39,951100m2
13Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật639,22m3
14Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (4000đ/kg):Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật652,55kg
15Cắt kheTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,73100m
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,962100m2
17Gỗ đệmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
18Phá dỡ bê tông cũTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật114,97m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1497100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1497100m3
B CỐNG BẢN
1Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,62m3
3Xây cống, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật89,48m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,23m3
5Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,361tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6676100m3
14Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6676100m3
C CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,483100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
3Xây cống, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48,7m3
4Bao tải tẩm nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
6Quét nhựa đường ống côngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật250,05m2
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
11Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
12Vữa xi măng M150Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2649100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2649100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
D HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
1Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,69m3
2Bê tông mương M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật29,93m3
3Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,179100m2
E ỐP MÁI TALUY
1Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
2Đá dăm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
3Bê tông M150 ốp mái taluy, chân khayTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
5Ván khuôn ốp mái + chân khayTheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33832E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) là hợp đồng xây lắp; công trình giao thông cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.245.608.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm (11)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.245.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.491.216.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)53
3 Cán bộ giám sát và quản lý kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ từ ≤ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị2
2 Máy đào Máy đào ≤ 1,25m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy lu Loại thiết bị: Máy lu ≤16 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy san ≥ 110 CV Máy san ≤ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy trộn bê tông 250L - Máy trộn bê tông 250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
6 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy hàn công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kWHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kgHoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW Loại thiết bị: Máy đầm dùi công suất 1,5kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
12 Máy đầm bàn công suất 1kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Loại thiết bị: Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
14 Loại thiết bị: Thiết bị thí nghiệm - Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->