Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống quan trắc giám sát hoạt động khai thác và sử dụng tài nguyên nước thủy điện Nậm Pay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Bên mời thầu: Công ty Điện lực Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống quan trắc giám sát hoạt động khai thác và sử dụng tài nguyên nước thủy điện Nậm Pay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 22:29:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,488,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp có các hạng mục:+ Trạm đo mưa tự động. + Trạm đo mực nước tự động. + Trạm giám sát lưu lượng nước xả qua công trình thủy điện/thủy lợi.+ Trạm camera giám sát tự động.+ Trạm điều khiển, giám sát quản lý vận hành hệ thống quan trắc. + Cung cấp phần mềm quản lý giám sát hệ thống quan trắc theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi/ thủy điện/ điện/ điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi/ thủy điện/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật hay tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng II hoặc đã từng tham gia thiết kế ít nhất 01 phần mềm quản lý, giám sát hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/ thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật hay tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển hàng hóa từ 0,5 tấn chở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển hàng hóa từ 0,5 tấn chở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét 1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư thiết bị quan trắc: Thiết bị tại trạm giám sát khu vực đầu mối | |||
| 1 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC Dòng cắt: 80KA (8/20µs) Điện áp làm việc: 240VAC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT - Dòng điện cực đại 10A, điện áp vào tối đa 150VDC, điện áp ra 12/24VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cấp nguồn camera 12V 2.5A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Camera IP hồng ngoại (loại cố định) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Module truyền thông kết nối mạng Ethernet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị đo mưa tự động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị đo độ mở cửa cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Cung cấp vật tư thiết bị quan trắc: Thiết bị tại trạm giám sát bằng camera tại nhà van | |||
| 1 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cấp nguồn camera 12V 2.5A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Camera IP hồng ngoại (loại cố định) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cung cấp vật tư thiết bị quan trắc: Thiết bị tại trạm giám sát lưu lượng xả qua nhà máy | |||
| 1 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Module truyền thông kết nối mạng Ethernet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo công suất 380V 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Cung cấp vật tư thiết bị quan trắc: Thiết bị tại trạm giám sát trung tâm | |||
| 1 | Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy tính vận hành | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Cung cấp vật tư thiết bị quan trắc: Thiết bị trạm cảnh báo an toàn đập và hạ du | |||
| 1 | Hợp bộ Còi cảnh báo + tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Thước thủy chí | |||
| 1 | Dẫn mốc cao độ xác định độ cao tại vị trí đặt thước thủy chí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 2 | Thước thép không gỉ dài 16,4m, rộng 0,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sơn thước thủy chí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 4 | Dán đề can thước thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 5 | Khoan BT lắp đặt thước thép bằng máy khoan, đk 12mm, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 99 | mũi khoan |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bulon nở M12 bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 7 | Lắp đặt thước thép vào tường cao 16m (30 đoạn L=1m, 2 đoạn L=1,4m) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| G | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Trạm giám sát tại khu vực đập đầu mối | |||
| 1 | Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước 600x575x 1700mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sạc acquy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Acquy 100Ah/12V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bộ cấp nguồn camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Thiết bị switch mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cột đỡ camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt Camera IP loại cố định | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt giá treo camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối PVC chống ẩm: 340x220x95 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT6A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống TTK DN25 dày 2,1 mm, bảo vệ cáp nguồn và cáp mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Thiết bị thu thập số liệu và truyền số liệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Module truyền thông kết nối mạng Ethernet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp thẻ sim điện thoại trả trước đã đăng ký, cước phí đủ để thử nghiệm hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đo mưa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt giá treo thiết bị đo mưa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đo mực nước kiểu áp suất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo mực nước (2 cặp xoắn có bọc nhiễu) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất cho thiết bị đo mực nước (2 cặp xoắn có bọc nhiễu và 1 ống bù áp suất) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: Kích thước 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt ống lọc thép DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống TTK DN50 bảo vệ cáp dày 2,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Fi21, dày 1.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Thanh nối cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4mm dài 10m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,56 | kg |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Cờ tiếp địa, thép tấm 80x40x4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | kg |
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng cột camera: M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cột camera M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 46 | Đào đất móng cột camera, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 47 | Đắp đất móng cột camera K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| H | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Trạm giám sát bằng camera tại nhà van | |||
| 1 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời, SUS201, kích thước 406x757x275mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sạc acquy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Acquy 55Ah/12V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bộ cấp nguồn camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Camera IP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng CAT6A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| I | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Trạm giám sát lưu lượng xả qua nhà máy | |||
| 1 | Vỏ tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời, SUS201, kích thước 406x757x275 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn : Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ sạc acquy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Acquy 55Ah/12V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P/16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị thu thập số liệu và truyền số liệu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module truyền thông kết nối mạng Ethernet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp thẻ sim điện thoại trả trước đã đăng ký, có cước phí đủ để thử nghiệm hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo công suất 3 pha 380V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Trạm giám sát trung tâm tại nhà máy | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị switch mạng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng CAT6A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt máy tính điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Thi công lắp đặt hệ thống quan trắc: Trạm cảnh báo an toàn đập và vùng hạ du | |||
| 1 | Lắp đặt Còi báo động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ thiết bị điều khiển còi báo động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Giá khung lắp loa cảnh báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện 3x6 + 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Vật tư phụ (cos đấu dây, kẹp giữ ống, băng đinh, vít nở …) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa, bằng thép dẹt 30x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng Cột BTLT - 8.5B | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Bê tông lót móng cột BTLT: M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột BTLT: M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 11 | Bê tông bảo vệ cột BTLT: M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 12 | Đào móng cột BTLT, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,2527 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột BTLT, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,0347 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| L | Các dịch vụ kèm theo | |||
| 1 | Thiết kế phần mềm quản lý giám sát hệ thống hệ thống quan trắc thủy điện Nậm Pay, cài đặt phần mềm, cấp quyền sử dụng và bảo trì phần mềm trong 5 năm. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Hướng dẫn vận hành bảo trì hệ thống thiết bị quan trắc thủy điện Nậm Pay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp có các hạng mục:+ Trạm đo mưa tự động. + Trạm đo mực nước tự động. + Trạm giám sát lưu lượng nước xả qua công trình thủy điện/thủy lợi.+ Trạm camera giám sát tự động.+ Trạm điều khiển, giám sát quản lý vận hành hệ thống quan trắc. + Cung cấp phần mềm quản lý giám sát hệ thống quan trắc theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi/ thủy điện/ điện/ điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật Phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi/ thủy điện/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật hay tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật Phần mềm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng II hoặc đã từng tham gia thiết kế ít nhất 01 phần mềm quản lý, giám sát hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/ thủy điện. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật Phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật hay tư vấn giám sát ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống quan trắc công trình thủy lợi/thủy điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển hàng hóa từ 0,5 tấn chở lên | Ô tô vận chuyển hàng hóa từ 0,5 tấn chở lên | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 3 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 7 | Mê gôm mét 1000V | Mê gôm mét 1000V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi