Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 09:19:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công cộng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,892 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,275 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2311 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7174 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4603 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3135 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9215 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0784 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7819 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0635 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,042 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,8148 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6446 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6446 | 100m3/1km |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2947 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9689 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1292 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1962 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1512 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8078 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8501 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,612 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6851 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1009 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7226 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,0074 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6155 | m |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9738 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,09 | m |
| 52 | Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỌ HỘI" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 53 | Con sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,0074 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3229 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3229 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2813 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3718 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | md |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9676 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9676 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3806 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3949 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8816 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m |
| 73 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6032 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8816 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5041 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8984 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | m |
| 83 | Hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8984 | m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4363 | m3 |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4392 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7 | m |
| 89 | Ốp đá rối vào tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1325 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3048 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,4009 | m2 |
| 92 | Trát má cửa, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,284 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8048 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6724 | m2 |
| 95 | Đắp con bọ trang trí cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,6849 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,4772 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8796 | m2 |
| 100 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,682 | m2 |
| 101 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 102 | SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,548 | m2 |
| 103 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 104 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3345 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,548 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,548 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,23 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 116 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 124 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 125 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 126 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 127 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 132 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 134 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 135 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 136 | Thép fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8648 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 139 | Bục phát biểu Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,155 | m2 |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cm theo mặt bằng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,896 | 1m3 |
| 2 | Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cm theo mặt bằng, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2758 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4871 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9482 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng bờ bao bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp bờ bao mua ngoài để đắp (hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | m3 |
| 7 | Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5261 | 1m3 |
| 8 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8376 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1142 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2804 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2087 | m3 |
| 14 | Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | 1m3 |
| 15 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,125 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,785 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I, vận chuyển tiếp theo 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,785 | 100m3/1km |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4477 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1607 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8679 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3035 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0697 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3646 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6632 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8326 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0777 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,46 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8806 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,58 | m |
| 16 | Ốp gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 giả gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,3406 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6655 | tấn |
| 19 | Mũi chân gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 20 | Mũi gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8256 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8256 | m2 |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,605 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4694 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5066 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0726 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0726 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 16 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,446 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,723 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,598 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO-kt gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,48 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1407 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1983 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0363 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,184 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,874 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây (nhân hệ số 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6152 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3036 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1717 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5126 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,79 | m2 |
| 7 | Ốp đá tường bồn cây (Chi tiết 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8893 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3/1km |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Bu lông cột fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6772 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7326 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8663 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hình U80x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1723 | tấn |
| 12 | Gia công thưng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| H | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5869 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8623 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2002 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5948 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8212 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9532 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0729 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6692 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2386 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5011 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7096 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4224 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2664 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7096 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,368 | m2 |
| 33 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,961 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7724 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,329 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7724 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,699 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 50 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 52 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 61 | Van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút 25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nơ đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Kép đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 77 | Giếng khoan nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Ga thu nước 150x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4675 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0127 | m3 |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3246 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,052 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,464 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | 100m3/1km |
| I | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Công trình công cộng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi