Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100026-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đặng Lễ. Địa chỉ: xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thọ Hội, xã Đặng Lễ
Số hiệu KHLCNT 20201271194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 09:19:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công cộng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9157100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8921m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V113,275100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2311100m3
5Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7174100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5794tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4603tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3135m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5291tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9215m3
19Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0784m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7819100m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3217100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5472tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0635m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,042m3
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V219,8148m2
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6446100m3
28Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6446100m3/1km
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2947tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4483tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9689tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1292100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3058m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1962100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3222tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1512tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8078m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8501tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,612m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6851m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1009m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7226m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,0074m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6155m
50Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9738m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,09m
52Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỌ HỘI"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
53Con sơn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V99,0074m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3229tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3229tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,28131m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3718100m2
61Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31md
62Quét Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9676m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9676m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m
65Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3806m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3949m3
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8816m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,16m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m
73Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6032m2
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8816m2
75Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,849m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4521m3
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8984m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,28m
83Hoa gốmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
84Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8984m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,728m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4363m3
87Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4392m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,7m
89Ốp đá rối vào tường chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1325m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,3048m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,4009m2
92Trát má cửa, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,284m2
93Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,8048m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,6724m2
95Đắp con bọ trang trí cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,56m
97Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V363,6849m2
98Quét vôi 3 nước trắng dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V259,4772m2
99Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8796m2
100SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,682m2
101Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
102SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,548m2
103Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
104Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3345tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,548m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5481m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V49,23m2
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
115Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắm, áptomátMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
116Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
124Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
125Bình bọt cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
126Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
127Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
128Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
132Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
134Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
135Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
136Thép fi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
137Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8648100m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638100m2
139Bục phát biểu Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,155m2
B PHẦN SAN NỀN
1Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cm theo mặt bằng, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8961m3
2Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cm theo mặt bằng, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2758100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4871100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9482100m3
5Đắp đất bằng bờ bao bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
6Đất đắp bờ bao mua ngoài để đắp (hệ số 1,13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,475m3
7Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52611m3
8Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8376m3
11Xây tường chắn bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1142m3
12Xây tường chắn bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2804m3
13Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2087m3
14Đào móng tường chắn bằng thủ công-đất cấp I, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,41m3
15Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176100m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,125100m
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,25m3
21Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,785100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I, vận chuyển tiếp theo 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,785100m3/1km
C PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,44771m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1607m3
4Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8679m3
5Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3035m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1492m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0697100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3646m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4527tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6632tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8326m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0777m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V608,46m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,8806m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,58m
16Ốp gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 giả gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V43,46m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V745,3406m2
18Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6655tấn
19Mũi chân gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V404cái
20Mũi gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V220cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,82561m2
22Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8256m2
D PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
5Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4694m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5066m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0726m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0726m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456tấn
16Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4461m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,723m2
E SÂN VƯỜN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,598m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
3Lát gạch TERRAZZO-kt gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,48m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,14071m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0469m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3046100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1983m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0363m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,184m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V57,874m2
11Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V89,04m3
12Mua đất màu trồng cây (nhân hệ số 1,13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,6152m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,30361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1012m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1717m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5126m3
6Trát tường rãnh, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,79m2
7Ốp đá tường bồn cây (Chi tiết 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8893m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1021cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3/1km
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5361m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
3Bu lông cột fi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6772m3
6Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7326m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8663m3
9Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293tấn
10Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201tấn
11Gia công xà gồ thép hình U80x40x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1723tấn
12Gia công thưng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0589tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m2
17Tôn úp nóc khổ 300mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
H KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,58691m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8623m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2002m3
7Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5948m3
8Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2994m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8212m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9532m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0729m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6692m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2386m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5011m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7096m2
25Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4224m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2664m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7096m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2472m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,368m2
33Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,961m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7724m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,329m2
36Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7724m2
37Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,699m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
39Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49SX cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
50Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51SX cửa sổ EUROHA (EU-XF55): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
52Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
55Van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt chếch nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
61Van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Cút 25-1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Nơ đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Kép đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
76Máy bơm nước chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
77Giếng khoan nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
80Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
89Ga thu nước 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46751m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0127m3
98Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3246m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,052m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
103Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
106Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831100m3/1km
I
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Công trình công cộng, cấp III.+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->