Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 16:49:00 đến ngày 2021-01-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,084,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130-140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng mời thầu | |||
| 1 | Đào bóc dọn lớp mặt, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 1,376 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,551 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,051 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 9,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,097 | 100m3 |
| 7 | Cày xới lu lèn khuôn đường đạt, độ chặt K>=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,926 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 3,83 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,926 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 2,959 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,926 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,959 | 100tấn |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 14 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | Bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 5,712 | 100m2 |
| 16 | Bê tông Bó vỉa , bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,896 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt lưới thép chắn rác Bó vỉa thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 18 | Bê tông móng tấm lát rãnh, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,29 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250# tấm lát rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 12,096 | m3 |
| 21 | Lắp dựng Bó vỉa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 672 | cái |
| 22 | Lắp dựng tấm lát rãnh bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1.344 | cái |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,413 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,413 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,034 | m3 |
| 26 | Bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,303 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4379 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,3471 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,68 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21,832 | m2 |
| 32 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 271,457 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,77 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,038 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,449 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 100,627 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 970 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,899 | 100m3 |
| 39 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 7,796 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,796 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép cho bê tông cống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,964 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - BT M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,567 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép xà mũ+ dầm bản cống | Theo HSTK được phê duyệt | 45,122 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà mũ+ dầm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà mũ+ dầm bản cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 50 | Bê tông xà mũ+ dầm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,201 | m3 |
| 51 | Nạo vét cống | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m3 |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,536 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 13,543 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 55 | Đào móng tường, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7695 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,769 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,324 | 100m3 |
| 58 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 2,626 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,626 | 100m3 |
| 60 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,233 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 3,956 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 172,373 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, làm khớp nối tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 22,922 | m2 |
| 64 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ống giảm áp dọc tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 65 | Làm tầng lọc cát ống giảm áp dọc tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, làm ống giảm áp chân tường chắn, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,198 | 100m |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 68 | Bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,759 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,543 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 71 | Tổng thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 72 | Tổng thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 73 | Tổng thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 74 | Tổng thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 75 | Tổng thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,387 | tấn |
| 76 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1537 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào móng đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 79 | Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt Lào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 82 | Bê tông tấm nắp đậy Hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,571 | m3 |
| 83 | Bê tông thân + xà mũ Hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,992 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng Hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,384 | m3 |
| 85 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn đổ tấm nắp Hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn đổ thân+ xà mũ Hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 88 | Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt Lào để thay tấm đan chịu lực tại nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, rãnh dọc đường Việt Lào tại nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giao, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,828 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 93 | Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22,53 | m2 |
| 94 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đường giao: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển báo tải trọng: Biển tròn D700 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >=6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất>=5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kW | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | công suất >70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất >=23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | tải trọng >=16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | tải trọng >= 10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | tải trọng >=25T | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | công suất >= 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất 50-60m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | công suất >=130-140 cv | 1 |
| 14 | Máy san | công suất >=110 cv | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 3 |
| 16 | Máy ủi | công suất >=110 cv | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=10T | 3 |
| 18 | Ô tô tưới nước | dung tích >=3m3 | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông asphan | công suất >=60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi