Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102417-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
Tên gói thầu 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210102172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:49:00 đến ngày 2021-01-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,084,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=130-140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=3m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng mời thầu
1Đào bóc dọn lớp mặt, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt1,376100m3
2Đào nền đường + đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,1758100m3
3Vận chuyển đất đào đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,551100m3
4Đắp đất bằng đầm nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt8,051100m3
5Mua đất để đắpTheo HSTK được phê duyệt9,097100m3
6Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt9,097100m3
7Cày xới lu lèn khuôn đường đạt, độ chặt K>=0,98Theo HSTK được phê duyệt24,926100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt3,83100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt24,926100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HSTK được phê duyệt2,959100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được phê duyệt24,926100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt2,959100tấn
13Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt20,16m3
14Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt33Bộ
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt5,712100m2
16Bê tông Bó vỉa , bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt28,896m3
17Gia công, lắp đặt lưới thép chắn rác Bó vỉa thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,107tấn
18Bê tông móng tấm lát rãnh, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt20,16m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,29100m2
20Bê tông đá 1x2 M250# tấm lát rãnhTheo HSTK được phê duyệt12,096m3
21Lắp dựng Bó vỉa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt672cái
22Lắp dựng tấm lát rãnh bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1.344cái
23Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt15,413100m3
24Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất C3Theo HSTK được phê duyệt15,413100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt93,034m3
26Bạt xác rắn lót móngTheo HSTK được phê duyệt9,303100m2
27Ván khuôn gỗ thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt21,4379100m2
28Ván khuôn thép thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt8,3471100m2
29Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt10,088tấn
30Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt9,68tấn
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún rãnhTheo HSTK được phê duyệt21,832m2
32Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt271,457m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt4,77100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt4,038tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt5,449tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt100,627m3
37Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo HSTK được phê duyệt9701cấu kiện
38Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt6,899100m3
39Mua đất để đắpTheo HSTK được phê duyệt7,796100m3
40Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt7,796100m3
41Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,16100m3
42Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,344100m3
43Vận chuyển đất đào móng đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,16100m3
44Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTK được phê duyệt2,4m3
45Ván khuôn thép cho bê tông cốngTheo HSTK được phê duyệt0,964100m2
46Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - BT M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt18,567m3
47Ván khuôn thép xà mũ+ dầm bản cốngTheo HSTK được phê duyệt45,122m2
48Lắp dựng cốt thép xà mũ+ dầm bản cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,164tấn
49Lắp dựng cốt thép xà mũ+ dầm bản cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,48tấn
50Bê tông xà mũ+ dầm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,201m3
51Nạo vét cốngTheo HSTK được phê duyệt18m3
52Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được phê duyệt0,536100m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt13,543m3
54Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổTheo HSTK được phê duyệt0,135100m3
55Đào móng tường, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,7695100m3
56Vận chuyển đất đào móng đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất C3Theo HSTK được phê duyệt3,769100m3
57Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,324100m3
58Mua đất để đắpTheo HSTK được phê duyệt2,626100m3
59Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,626100m3
60Rải bạt xác rắn lót móngTheo HSTK được phê duyệt1,233100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường chắnTheo HSTK được phê duyệt3,956100m2
62Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt172,373m3
63Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, làm khớp nối tường chắnTheo HSTK được phê duyệt22,922m2
64Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ống giảm áp dọc tường chắnTheo HSTK được phê duyệt0,001100m3
65Làm tầng lọc cát ống giảm áp dọc tường chắnTheo HSTK được phê duyệt0,023100m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC, làm ống giảm áp chân tường chắn, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,198100m
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,113100m3
68Bạt xác rắn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,759100m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt13,543m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,096100m2
71Tổng thép DTheo HSTK được phê duyệt0,203tấn
72Tổng thép DTheo HSTK được phê duyệt0,158tấn
73Tổng thép DTheo HSTK được phê duyệt0,167tấn
74Tổng thép DTheo HSTK được phê duyệt0,226tấn
75Tổng thép DTheo HSTK được phê duyệt0,387tấn
76Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,1537100m3
77Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,077100m3
78Vận chuyển đất đào móng đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,154100m3
79Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt LàoTheo HSTK được phê duyệt0,112100m
80Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt5,12m3
81Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổTheo HSTK được phê duyệt0,051100m3
82Bê tông tấm nắp đậy Hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,571m3
83Bê tông thân + xà mũ Hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,992m3
84Thi công lớp đá đệm móng Hố ga, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt16,384m3
85Rải bạt xác rắn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,164100m2
86Ván khuôn đổ tấm nắp Hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,114100m2
87Ván khuôn đổ thân+ xà mũ Hố gaTheo HSTK được phê duyệt0,503100m2
88Cắt bê tông cốt thép rãnh dọc đường Việt Lào để thay tấm đan chịu lực tại nút giaoTheo HSTK được phê duyệt0,62100m
89Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, rãnh dọc đường Việt Lào tại nút giaoTheo HSTK được phê duyệt2,48m3
90Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T đi đổTheo HSTK được phê duyệt0,025100m3
91Bê tông tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giao, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt5,828m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan chịu lực trên đường Việt Lào đoạn qua nút giaoTheo HSTK được phê duyệt0,218100m2
93Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt22,53m2
94Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSTK được phê duyệt88,2m2
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đường giao: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được phê duyệt6cái
96Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển báo tải trọng: Biển tròn D700Theo HSTK được phê duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6T1
2 Máy cắt uốn thép công suất>=5KW1
3 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW4
4 Máy đầm cóc công suất >70kg2
5 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
6 Máy hàn công suất >=23kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=1,5kW1
8 Máy lu bánh hơi tự hành tải trọng >=16T1
9 Máy lu bánh thép tải trọng >= 10T1
10 Máy lu rung tự hành tải trọng >=25T1
11 Máy nén khí diezel công suất >= 600m3/h1
12 Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h1
13 Máy rải bê tông nhựa công suất >=130-140 cv1
14 Máy san công suất >=110 cv1
15 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít3
16 Máy ủi công suất >=110 cv1
17 Ô tô tự đổ tải trọng >=10T3
18 Ô tô tưới nước dung tích >=3m31
19 Trạm trộn bê tông asphan công suất >=60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->