Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261060-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201251042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hộ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 15:49:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa 8 phòng học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật91,68m2
2Phá dỡ nền gạch lát cũChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật626,6132m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32,0532m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,215m3
5Phá lớp vữa trát chân tường trong nhàChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật235,456m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật528,196m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật73,1027m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật73,1027m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32,05m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, kt 500x500mm, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật626,61m2
11Ốp chân tường gạch ceramic Tiết diện gạch ≤0,06m2, kích thước 120x500mm XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,0752m2
12Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật73,776m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật210,3808m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật479,38m2
15Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.456,0768m2
16Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (khối lượng giảm trừ)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật-728,04m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.456,0768m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật448,4002m2
19Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật709,218m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,24m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,16m2
22Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật80,64m2
23Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật80,64m2
24Thay móc chốt, bản lề cửa sổ phía sauChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
25Ván khuôn gỗ lam ô gió cửa điChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m2
26Bê tông lam ô gió cửa đi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5376m3
27Lắp dựng cốt thép lam ô gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0187tấn
28Lắp dựng cốt thép lam ô gió, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0384tấn
29Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25,524m2
30Bê tông giằng trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1236m3
31Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0154100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0038tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0121tấn
34Trát trụ đỡ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,6264m2
35Láng granitô tam cấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật33,876m2
36Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,524m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12cái
39Rọ chắn rác bằng inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
40Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48cái
41Lắp dựng dàn giáo,giàn giáo trongChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,2661100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,6036100m2
B Nhà học 2 phòng học, 2 phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,112100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,35591m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật74,9625100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,6936m3
5Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7234100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,3441tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7211tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,6009tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,0322m3
10Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2258100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6156tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0594tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,9584m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24,3137m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2826100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5171tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0941tấn
18Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,6629m3
19Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6508100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3325100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,4345m3
22Đào móng tam cấp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8861m3
23Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3544m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6894m3
25Đắp cát nền tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,008100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5668m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0708tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0687tấn
29Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3987m3
30Láng granitô tam cấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,5125m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1542tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8518tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,3025100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0007m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0007m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,2232100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,9422100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2264tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8652tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4317tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1649tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,0887tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,443tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4448tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,7718m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,6128m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1677tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3146tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6718100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,0123m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật37,7667m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật38,3062m3
54Xây tường thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2602m3
55Xây cột, các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,5292m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1099m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,54m3
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7123m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2305100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3633tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1085tấn
62Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7969m3
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,1056m2
64Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,018m2
65Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,018m2
66Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật195,7kg
67Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4413m3
68Ván khuôn gỗ lan canChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0787100m2
69Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,013tấn
70Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0361tấn
71Trát lót lan can 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,8384m2
72Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9,6572m2
73Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7022m3
74Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,4m2
75Sản xuất lắp dựng lan can inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật280,350.0
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật603,056m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật256,05m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật354,5136m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật77,5464m2
80Trát các chi tiết trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật140,41m2
81Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cái
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật116,6196m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật109,72m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật64,92m
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật77,1526m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật324,3488m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật13,56m2
88Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 201Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật283,2kg
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,96m2
90Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,04m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28,080.0
92Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật39,1484m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật473,9312m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.056,2216m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2435100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,68100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,5336m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,8058m3
99Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,16m2
100Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,6336m3
101Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0576100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0054tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0681tấn
104Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,157tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,157tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7028100m2
107Tôn úp nóc mái bằng tôn khổ rộng 400mm dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật36,6m
108Tôn úp khe nối 2 nhà khổ rộng 500m dày 1mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,52m
109Ke chống bão nhựa có nắp (mật độ 6c/m2 mái tôn)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.020cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12cái
112Quả cầu inox chắn rácChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
113Đai giữ ống bằng inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48cái
C Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,99161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,094m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,8597m3
4Trát láng thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật45,05m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2953m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0821100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1568tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật45cái
D Phần điện 8 phòng học
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt hộp Aptomat 10 ModulChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
11Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5m
12Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
14Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
15Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
18Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
19Đèn LED ốp trần D270 - 14WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
22Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật26cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40m
29Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật240m
30Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật840m
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
32Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90m
33Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40m
34Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật900m
35Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
E Phần điện 2 phòng học, 2 phòng chức năng
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt hộp Aptomat 10 ModulChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
11Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5m
12Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
14Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
19Đèn LED ốp trần D270 - 14WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
20Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
22Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14cái
25Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20m
29Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120m
30Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật420m
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
32Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60m
33Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20m
34Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật450m
35Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
36Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật27m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật9m
40Dây tiếp địa D=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,1m
41Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,1561m3
42Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,156m3
43Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
45Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật90cái
46Hộp nối kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
F Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Bình chữa cháy ABC - MFZL4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14bình
3Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10bình
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160m
5Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160Cái
7Cút nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40cái
8Chia ngả các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160m
11Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật300m
14Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
15Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
16Cút nối ống D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật70cái
17Chia ngả các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật300m
20Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12đèn
21Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháyChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
22Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đếChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24đầu
23Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,1 m3 Máy đào ≥ 0,1 m31
2 Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw Máy hàn điện công suất ≥ 23kw1
5 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
9 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông1
10 Giáo thi công Giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->