Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hộ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 15:49:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa 8 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 91,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 626,6132 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32,0532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,215 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 235,456 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 528,196 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1027 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1027 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32,05 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, kt 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 626,61 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch ceramic Tiết diện gạch ≤0,06m2, kích thước 120x500mm XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0752 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 73,776 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 210,3808 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 479,38 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.456,0768 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (khối lượng giảm trừ) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | -728,04 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.456,0768 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 448,4002 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 709,218 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 23 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 24 | Thay móc chốt, bản lề cửa sổ phía sau | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 25 | Ván khuôn gỗ lam ô gió cửa đi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lam ô gió cửa đi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5376 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lam ô gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lam ô gió, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25,524 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1236 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 34 | Trát trụ đỡ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6264 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 33,876 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,524 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo,giàn giáo trong | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2661 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6036 | 100m2 |
| B | Nhà học 2 phòng học, 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3559 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 74,9625 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7234 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6009 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,0322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6156 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0594 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9584 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2826 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6629 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6508 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3325 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4345 | m3 |
| 22 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,886 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3544 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6894 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5668 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3987 | m3 |
| 30 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5125 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1542 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8518 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3025 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0007 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0007 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2232 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9422 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2264 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8652 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4317 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1649 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0887 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4448 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,7718 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,6128 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1677 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3146 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, tấm đan | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6718 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0123 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 37,7667 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 38,3062 | m3 |
| 54 | Xây tường thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2602 | m3 |
| 55 | Xây cột, các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5292 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1099 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7123 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2305 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3633 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 62 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7969 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1056 | m2 |
| 64 | Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,018 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,018 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 195,7 | kg |
| 67 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4413 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lan can | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0787 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0361 | tấn |
| 71 | Trát lót lan can 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8384 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6572 | m2 |
| 73 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7022 | m3 |
| 74 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 280,35 | 0.0 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 603,056 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 256,05 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 354,5136 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 77,5464 | m2 |
| 80 | Trát các chi tiết trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 140,41 | m2 |
| 81 | Đắp các chi tiết chân cột đầu cột, cuốn vòm theo kiến trúc | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 116,6196 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 109,72 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 64,92 | m |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 77,1526 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 324,3488 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 201 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 283,2 | kg |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép cố định, cửa sổ, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28,08 | 0.0 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 39,1484 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 473,9312 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,2216 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2435 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5336 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8058 | m3 |
| 99 | Trát quanh chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 100 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7028 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc mái bằng tôn khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6 | m |
| 108 | Tôn úp khe nối 2 nhà khổ rộng 500m dày 1mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m |
| 109 | Ke chống bão nhựa có nắp (mật độ 6c/m2 mái tôn) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.020 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Quả cầu inox chắn rác | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Đai giữ ống bằng inox | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9916 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8597 | m3 |
| 4 | Trát láng thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 45,05 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2953 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0821 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1568 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| D | Phần điện 8 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 35 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| E | Phần điện 2 phòng học, 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 35 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 40 | Dây tiếp địa D=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m |
| 41 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,156 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 46 | Hộp nối kiểm tra | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bình |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | Cái |
| 7 | Cút nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Chia ngả các loại | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 16 | Cút nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 17 | Chia ngả các loại | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đèn |
| 21 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đầu |
| 23 | Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên- Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | Máy hàn điện công suất ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 1 |
| 10 | Giáo thi công | Giáo thi công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi