Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG | Chủ đầu tư | AGRIBANK CHI NHÁNH THĂNG LONG, địa chỉ: Số 04 Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 38524791 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 22:45:00 đến ngày 2021-01-12 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,034,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người sử dụng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2010 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào >= 580W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắt vít >=4,8V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cân bằng laser >= 12 tia | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt góc >=1,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép >= 3 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2012 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy chà nhám tường >=0,9 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cưa đĩa >=1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa lọng cầm tay >=450W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn > = 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2012 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi > = 1.0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2012 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy dán cạnh 7 chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2019 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đục bê tông >=0,9KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ép nguội >=60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2015 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt >=800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn sắt >=180A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan cầm, tay >= 0,25Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy mài >= 720W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí mini >=1 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy nén khí trục vít >= 7,3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy soi >= 190W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy trộn bê tông >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2012 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Ô tô tải >=1,25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ô tô tự đổ > = 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 32-Súng phun keo >= 0,8 Mpa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Súng phun sơn >=0,2 Mpa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2016 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,928 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,093 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,827 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính liền cửa đi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,303 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,888 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,432 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,217 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,308 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn panel 600x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn dowlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp nước khu WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 19 | Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống thoát nước khu WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 20 | Tháo dỡ Xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ Lavabo (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,357 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị văn phòng lấy mặt bằng thi công, lắp đặt hoàn trả theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,489 | m3 |
| 28 | Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.287,5 | bao |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,489 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,489 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,489 | m3 |
| B | Cải tạo kiến trúc nội thất | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,417 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,294 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | m3 |
| 7 | Lưới thép d4, a20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,244 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | 1 m3 |
| 9 | Tôn nền vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,804 | 1 m3 |
| 10 | Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM SIKA biến tính mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,244 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền, dán màng chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,993 | m2 |
| 12 | Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ |
| 13 | Vệ sinh, chống thấm cổ ổng bằng cao su trương nở, quét lớp lien kết, đổ bù vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ |
| 14 | Gia cố lỗ sàn, quét lớp liên kết, đổ bê tông bù vị trí lỗ thoát nước khu WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | lỗ |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,711 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,677 | 1m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,801 | m2 |
| 18 | Phào chân tường gỗ công nghiệp 80x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,65 | m |
| 19 | Phào chân tường gỗ công nghiệp 120x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m |
| 20 | Nẹp nhôm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,48 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng vách thạch cao 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,106 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,668 | 1m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,971 | 1m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,449 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt lỗ thăm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,553 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,088 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,558 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,28 | 1m2 |
| 32 | Gia cố xích treo đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt khung xương vách (khung xương từ độ cao trần bê tông đến cao độ trần giả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,728 | m2 |
| 34 | Vách laminate 1 mặt ốp trên gỗ nhựa, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,47 | m2 |
| 35 | Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,47 | m2 |
| 36 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách liền cửa sổ mở lật khung nhôm kính phản quang dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,511 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 8.38 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,686 | m2 |
| 40 | Cửa gỗ Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,292 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,828 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (lắp lại khuôn cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,328 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m2 |
| 46 | Phào khuôn cửa 70x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,34 | md |
| 47 | Phào khuôn cửa 120x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | md |
| 48 | Bản lề Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 49 | Chốt âm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Khóa cửa tay nắm ngang cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 51 | Khóa cửa tay nắm ngang cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Khung xương inox gắn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Khung xương Inox đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt chậu rửa, bậu cửa đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 55 | Dán decan kính mờ WC chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 56 | Lắp đặt vách ngăn compact 18mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 57 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 58 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Chốt cài ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Khóa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt lại rèm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,137 | m3 |
| C | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn tuýp Led 0.6m, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight D110, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D140, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Đèn Led panel 600x600, 45W (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Led panel 600x1200, 60W (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc sáu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc bình nước nóng 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 19 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | hộp |
| 20 | Tủ điện chứa 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 21 | Tủ điện chứa 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 22 | Tủ điện chứa 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện chứa 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | MCB -1P-16A, 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | MCB -1P-20A, 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | MCB -1P-25A, 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB -1P-40A, 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB -2P-20A, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB -2P-32A, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB -2P-40A, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | MCCB -3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | MCCB -3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | MCCB -3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | m |
| 35 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 36 | Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 37 | Cu/XPLE/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 38 | Cu/XPLE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 39 | Cu/PVC 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 40 | Cu/PVC 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 42 | Ống nhựa D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122 | m |
| 43 | Khớp nối ống nhựa d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | cái |
| 44 | Ống nhựa D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 45 | Khớp nối ống nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 46 | Ống nhựa D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Khớp nối ống nhựa d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Hộp inox 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Ghen bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| D | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng thiết bị hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng thiết bị hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thay thế bộ xả nước bồn cầu (bao gồm vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt lại tủ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lại vòi rửa, vòi chậu, lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê đều PPR 1 đầu ren, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 40-25-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 32-25-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -90, d110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn thu nhựa U.PVC, d90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thu nhựa U.PVC, d60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc trần D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nút bịt thông tắc trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| E | Cải tạo hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà cassette âm trần 36000 BTU (không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Ống đồng d6.4, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 5 | Ống đồng d9.5, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 6 | Ống đồng d12.7, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 7 | Ống đồng d15.9, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Ống đồng d19.1, dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 14 | Ống nhựa thoát nước ngưng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 15 | Ống nhựa thoát nước ngưng d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 16 | Cút nhựa U.PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 17 | Cút nhựa U.PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | CU/PVC/PVC 2x0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 21 | CU/PVC/PVC 2x2.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 24 | Khớp nối ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Khớp nối ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 26 | Cửa gió nan thẳng 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Hộp cho cửa gió 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Hộp gió đầu dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Hộp thu cho cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống gió 650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 32 | Ống gió 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Cút ống gió 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Côn ống gió 400x200-650x200 bịt đầu lắp 2 cổ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống gió mềm d250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Cổ tròn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Giá treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| F | Cải tạo hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đế âm tự chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 5 | Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 6 | Patch core cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 7 | Cáp (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533 | m |
| 8 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535 | m |
| 9 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 10 | Khớp nối ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 11 | ống nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 12 | Khớp nối ống nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 13 | ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Khớp nối ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | ống nhựa d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 16 | Khớp nối ống nhựa d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,95 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật). | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy; | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) | 8 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) | 7 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy) | 5 | 2 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh) | 1 | 1 |
| 9 | Người sử dụng lao động | 1 | Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | 2010 trở lại đây | 1 |
| 2 | Máy bào >= 580W | 2016 trở lại đây | 1 |
| 3 | Máy bắt vít >=4,8V | 2016 trở lại đây | 2 |
| 4 | Máy cân bằng laser >= 12 tia | 2016 trở lại đây | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá >=1,5 KW | 2016 trở lại đây | 2 |
| 6 | Máy cắt góc >=1,2 KW | 2016 trở lại đây | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép >= 3 Kw | 2012 trở lại đây | 1 |
| 8 | Máy chà nhám tường >=0,9 KW | 2016 trở lại đây | 2 |
| 9 | Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW | 2016 trở lại đây | 1 |
| 10 | Máy cưa bàn trượt | 2016 trở lại đây | 1 |
| 11 | Máy cưa đĩa >=1,0 KW | 2016 trở lại đây | 1 |
| 12 | Máy cưa lọng cầm tay >=450W | 2016 trở lại đây | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn > = 1.5 Kw | 2012 trở lại đây | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi > = 1.0 Kw | 2012 trở lại đây | 1 |
| 15 | Máy dán cạnh 7 chức năng | 2019 trở lại đây | 1 |
| 16 | Máy đục bê tông >=0,9KW | 2016 trở lại đây | 3 |
| 17 | Máy ép nguội >=60 tấn | 2015 trở lại đây | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt >=800W | 2016 trở lại đây | 2 |
| 19 | Máy hàn sắt >=180A | 2016 trở lại đây | 1 |
| 20 | Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw | 2016 trở lại đây | 1 |
| 21 | Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW | 2016 trở lại đây | 1 |
| 22 | Máy khoan cầm, tay >= 0,25Kw | 2016 trở lại đây | 2 |
| 23 | Máy mài >= 720W | 2016 trở lại đây | 1 |
| 24 | Máy nén khí mini >=1 HP | 2016 trở lại đây | 2 |
| 25 | Máy nén khí trục vít >= 7,3Kw | 2016 trở lại đây | 1 |
| 26 | Máy soi >= 190W | 2016 trở lại đây | 1 |
| 27 | Máy trộn bê tông >= 250 L | 2012 trở lại đây | 1 |
| 28 | Ô tô tải >=1,25 T | Có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 29 | Ô tô tự đổ > = 2,5 T | Có đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 30 | Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa | 2016 trở lại đây | 3 |
| 31 | Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa | 2016 trở lại đây | 3 |
| 32 | Súng phun keo >= 0,8 Mpa | 2016 trở lại đây | 2 |
| 33 | Súng phun sơn >=0,2 Mpa | 2016 trở lại đây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi