Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293671-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG
Chủ đầu tư AGRIBANK CHI NHÁNH THĂNG LONG, địa chỉ: Số 04 Phạm Ngọc Thạch, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; số điện thoại: 024 38524791
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201274070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 22:45:00 đến ngày 2021-01-12 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,294,034,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người sử dụng lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 2010 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào >= 580W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bắt vít >=4,8V
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cân bằng laser >= 12 tia
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt góc >=1,2 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép >= 3 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy chà nhám tường >=0,9 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cưa đĩa >=1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa lọng cầm tay >=450W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn > = 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi > = 1.0 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dán cạnh 7 chức năng
- Đặc điểm thiết bị 2019 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đục bê tông >=0,9KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ép nguội >=60 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2015 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt >=800W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn sắt >=180A
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan cầm, tay >= 0,25Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy mài >= 720W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí mini >=1 HP
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy nén khí trục vít >= 7,3Kw
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy soi >= 190W
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy trộn bê tông >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị 2012 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 1
28-Ô tô tải >=1,25 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
29-Ô tô tự đổ > = 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
30-Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
31-Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 3
32-Súng phun keo >= 0,8 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
33-Súng phun sơn >=0,2 Mpa
- Đặc điểm thiết bị 2016 trở lại đây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V56,928m3
2Phá dỡ lớp gạch lát + vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,093m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V25,827m3
4Tháo dỡ rèmMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
5Tháo dỡ vách nhôm kính liền cửa đi trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68,303m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,888m2
7Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V142,432m2
8Tháo dỡ vách ngăn WCMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m2
9Tháo dỡ vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,217m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V586,308m2
11Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
12Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 06mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tháo dỡ đèn máng loại 3 bóng dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Tháo dỡ đèn panel 600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
15Tháo dỡ đèn tuýp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Tháo dỡ đèn dowlightMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp nước khu WC cũMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
19Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống thoát nước khu WC cũMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
20Tháo dỡ Xí bệt (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Tháo dỡ Lavabo (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
23Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Tháo dỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V448,357m2
26Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị văn phòng lấy mặt bằng thi công, lắp đặt hoàn trả theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
27Bốc xếp vận chuyển phế thải từ các tầng xuống tầng 1 bằng vác bộMô tả kỹ thuật theo chương V131,489m3
28Đóng phế thải phá dỡ vào bao tải dứa để vận chuyển bằng vác bộMô tả kỹ thuật theo chương V3.287,5bao
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V131,489m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V131,489m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V131,489m3
B Cải tạo kiến trúc nội thất
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,417m3
2Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,294m2
3Ván khuôn gia xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V20,85m2
4Cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100kg
5Cốt thép dầm, giằng, lanh tô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,069m3
7Lưới thép d4, a20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,244m2
8Bê tông nền, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6241 m3
9Tôn nền vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8041 m3
10Láng chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM SIKA biến tính mác 75:Mô tả kỹ thuật theo chương V86,244m2
11Vệ sinh nền, dán màng chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V149,993m2
12Khoan rút lõi sàn bê tông để lắp đặt hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ
13Vệ sinh, chống thấm cổ ổng bằng cao su trương nở, quét lớp lien kết, đổ bù vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ
14Gia cố lỗ sàn, quét lớp liên kết, đổ bê tông bù vị trí lỗ thoát nước khu WC cũMô tả kỹ thuật theo chương V44lỗ
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,7111m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,6771m2
17Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V287,801m2
18Phào chân tường gỗ công nghiệp 80x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,65m
19Phào chân tường gỗ công nghiệp 120x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,84m
20Nẹp nhôm mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,481m2
22Lắp dựng vách thạch cao 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18,67m2
23Lắp dựng vách thạch cao 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V102,106m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V313,6681m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V201,9711m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V108,4491m2
27Lắp đặt lỗ thăm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V762,553m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V624,088m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,5581m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,281m2
32Gia cố xích treo đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Cung cấp lắp đặt khung xương vách (khung xương từ độ cao trần bê tông đến cao độ trần giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,728m2
34Vách laminate 1 mặt ốp trên gỗ nhựa, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V115,47m2
35Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V115,47m2
36Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V37,57m2
37Sản xuất vách liền cửa sổ mở lật khung nhôm kính phản quang dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,511m2
38Cửa đi khung nhôm, kính an toàn 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,624m2
39Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 8.38 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,686m2
40Cửa gỗ LaminateMô tả kỹ thuật theo chương V39,292m2
41Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V47,828m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
43Lắp dựng khuôn cửa đơn (lắp lại khuôn cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V44,328m2
45Lắp dựng cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,624m2
46Phào khuôn cửa 70x20Mô tả kỹ thuật theo chương V163,34md
47Phào khuôn cửa 120x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56md
48Bản lề Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
49Chốt âm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
50Khóa cửa tay nắm ngang cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
51Khóa cửa tay nắm ngang cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
52Khung xương inox gắn gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Khung xương Inox đỡ bàn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
54Lát đá mặt chậu rửa, bậu cửa đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
55Dán decan kính mờ WC chungMô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
56Lắp đặt vách ngăn compact 18mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
57Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
58Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Chốt cài ngangMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Khóa âmMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
61Lắp đặt lại rèm cũMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,137m3
C Cải tạo hệ thống điện
1Đèn tuýp Led 0.6m, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Đèn tuýp Led 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Đèn Downlight D110, 9WMô tả kỹ thuật theo chương V143bộ
4Đèn Downlight D140, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Đèn Led panel 600x600, 45W (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn Led panel 600x1200, 60W (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Công tắc bốnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Công tắc nămMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Công tắc sáuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Công tắc bình nước nóng 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
19Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V124hộp
20Tủ điện chứa 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
21Tủ điện chứa 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
22Tủ điện chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ điện chứa 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
24MCB -1P-16A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25MCB -1P-20A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26MCB -1P-25A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27MCB -1P-40A, 4,5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB -2P-20A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29MCB -2P-32A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCB -2P-40A, 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31MCCB -3P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32MCCB -3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCCB -3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cu/PVC 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.870m
35Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V189m
36Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V446m
37Cu/XPLE/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
38Cu/XPLE/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
39Cu/PVC 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V634m
40Cu/PVC 1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
41Cu/PVC 1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
42Ống nhựa D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.122m
43Khớp nối ống nhựa d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V561cái
44Ống nhựa D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
45Khớp nối ống nhựa d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
46Ống nhựa D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Khớp nối ống nhựa d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Hộp inox 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Ghen bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
D Cải tạo hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu rửa (tận dụng thiết bị hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt xí bệt (tận dụng thiết bị hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt dây cấp + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Thay thế bộ xả nước bồn cầu (bao gồm vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Lắp đặt lại tủ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt gương soi tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt lại vòi rửa, vòi chậu, lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
35Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
37Lắp đặt Tê đều PPR 1 đầu ren, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 40-25-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 32-25-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt Tê thu PPR , đường kính 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
42Lắp đặt côn thu PPR , đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
47Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
48Lắp đặt Cút nhựa PPR-90 , đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
49Lắp đặt cút ren trong d20Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
50Lắp đặt kép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt kép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
54Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
56Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
61Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
62Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
63Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
64Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -45, d60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
65Lắp đặt Tê nhựa U.PVC -90, d110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
67Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
68Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
69Lắp đặt Cút nhựa U.PVC -45, d42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt Côn thu nhựa U.PVC, d90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
71Lắp đặt Côn thu nhựa U.PVC, d60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Lắp đặt Nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Nút bịt thông tắc trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt Nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt Nút bịt thông tắc trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
E Cải tạo hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
2Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Lắp đặt máy điều hoà cassette âm trần 36000 BTU (không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Ống đồng d6.4, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
5Ống đồng d9.5, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
6Ống đồng d12.7, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
7Ống đồng d15.9, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
8Ống đồng d19.1, dày 0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
14Ống nhựa thoát nước ngưng d27Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
15Ống nhựa thoát nước ngưng d34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
16Cút nhựa U.PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
17Cút nhựa U.PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
20CU/PVC/PVC 2x0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V79m
21CU/PVC/PVC 2x2.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V277m
22Ống nhựa luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
23Ống nhựa luồn dây d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
24Khớp nối ống d20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Khớp nối ống d25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
26Cửa gió nan thẳng 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lưới lọc bụi cho cửa gió 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Hộp cho cửa gió 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Hộp gió đầu dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Hộp thu cho cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Ống gió 650x200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
32Ống gió 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Cút ống gió 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Côn ống gió 400x200-650x200 bịt đầu lắp 2 cổ trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Ống gió mềm d250mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Cổ tròn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
F Cải tạo hệ thống thông tin liên lạc
1Ổ cắm đơn điện thoại + đơn mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Ổ cắm đơn điện thoại + đôi mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Ổ cắm đôi mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đế âm tự chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
5Giắc rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
6Patch core cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
7Cáp (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.533m
8Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535m
9ống nhựa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
10Khớp nối ống nhựa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
11ống nhựa d25Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
12Khớp nối ống nhựa d25Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
13ống nhựa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Khớp nối ống nhựa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15ống nhựa d40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
16Khớp nối ống nhựa d40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Bể tự hoại
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,95m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,65m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc công trình thực hiện đảm bảo về tiến độ, chất lượng, kỹ thuật theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, xác nhận Chỉ huy trưởng điều hành công trình đảm bảo tiến độ, chất lượng, kỹ mỹ thuật).83
2 Cán bộ giám sát 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;83
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nội thất 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc sư;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)82
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cơ điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)72
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyNhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)52
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ an toàn lao động+ Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; chứng nhận hoàn thành khoá huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy)52
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đủ số lượng, cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của Gói thầu (Có Chứng chỉ bậc thợ từ 3/7 trở lên trong danh sách cơ cấu thợ lành nghề)(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng chỉ nghề để chứng minh)11
9 Người sử dụng lao động 1 Người sử dụng lao động phải được huấn luyện và cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ của cơ sở đào tạo có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình 2010 trở lại đây1
2 Máy bào >= 580W 2016 trở lại đây1
3 Máy bắt vít >=4,8V 2016 trở lại đây2
4 Máy cân bằng laser >= 12 tia 2016 trở lại đây1
5 Máy cắt gạch đá >=1,5 KW 2016 trở lại đây2
6 Máy cắt góc >=1,2 KW 2016 trở lại đây1
7 Máy cắt uốn thép >= 3 Kw 2012 trở lại đây1
8 Máy chà nhám tường >=0,9 KW 2016 trở lại đây2
9 Máy chà sàn công nghiệp >=1,5KW 2016 trở lại đây1
10 Máy cưa bàn trượt 2016 trở lại đây1
11 Máy cưa đĩa >=1,0 KW 2016 trở lại đây1
12 Máy cưa lọng cầm tay >=450W 2016 trở lại đây1
13 Máy đầm bàn > = 1.5 Kw 2012 trở lại đây1
14 Máy đầm dùi > = 1.0 Kw 2012 trở lại đây1
15 Máy dán cạnh 7 chức năng 2019 trở lại đây1
16 Máy đục bê tông >=0,9KW 2016 trở lại đây3
17 Máy ép nguội >=60 tấn 2015 trở lại đây1
18 Máy hàn nhiệt >=800W 2016 trở lại đây2
19 Máy hàn sắt >=180A 2016 trở lại đây1
20 Máy hút bụi công nghiệp >=1,2Kw 2016 trở lại đây1
21 Máy hút bụi khô và ướt >=1,2 KW 2016 trở lại đây1
22 Máy khoan cầm, tay >= 0,25Kw 2016 trở lại đây2
23 Máy mài >= 720W 2016 trở lại đây1
24 Máy nén khí mini >=1 HP 2016 trở lại đây2
25 Máy nén khí trục vít >= 7,3Kw 2016 trở lại đây1
26 Máy soi >= 190W 2016 trở lại đây1
27 Máy trộn bê tông >= 250 L 2012 trở lại đây1
28 Ô tô tải >=1,25 T Có đăng kiểm còn hạn1
29 Ô tô tự đổ > = 2,5 T Có đăng kiểm còn hạn1
30 Súng bắn đinh bê tông >=0,4 Mpa 2016 trở lại đây3
31 Súng bắn đinh đồng >=0,3 Mpa 2016 trở lại đây3
32 Súng phun keo >= 0,8 Mpa 2016 trở lại đây2
33 Súng phun sơn >=0,2 Mpa 2016 trở lại đây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->