Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100782-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, tỉnh gia lai, Đường Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201291905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện năm 2019 chuyển sang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 13:37:00 đến ngày 2021-01-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, đường nội thị. có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỷ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III : 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông ); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng các ngành nghề (nề, xây, ) có tay nghề phù hợp để thi công công trình này. (tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực trong vòng 12 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.3m3)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190C
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, NỀN ĐƯỜNG
1Đào bỏ rãnh xây cũTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu50,0381m3
2Đào đá vỉa cũ đoạn Lê Lai - Võ Thị SáuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,38m3
3Vận chuyển xà bần thải TB 2km ĐL 3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu54,42m3/Km
4Đào kết cấu đường cũTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu23,28m3
5Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu23,28m3
6Đào mương đất cấp 3(Bao gồm dẫn dòng)Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu308,14m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu35,82m3
8Đắp nền đường lu lèn K=0.95Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu44,74m3
9Vận chuyển xà bẩn đổ thải TB 2km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu293,4038m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào ổ gà dày TB 12cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu6,23m3
2Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu6,23m3/Km
3Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lu lèn K=0.98 lớp dưới dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu7,79m3
4Cày sọc tạo nhám mặt đường cũTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu127,58m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 25mm bù vênhTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu8,76m3
6Cấp phối đá dăm Dmax 25mm lu lèn K98 lớp dưới dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu19,14m3
7Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu127,58m2
8Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu21,204Tấn
9Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu21,204Tấn
10Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5KmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu21,204Tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu127,58m2
12Đắp nền đường K98Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu110,73m3
13Đào xúc đất để đắpTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu128,447m3
14Vận chuyển đất đắp từ mỏ, cự ly TB 6,6Km (3Km L5 + 3,6km L3)Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu128,447m3/km
15Cấp phối đá dăm Dmax37,5, lu lèn K98 lớp dưới dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu55,37m3
16Cấp phối đá dăm Dmax25, lu lèn K98 lớp dưới dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu55,37m3
17Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu369,1m2
18Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu61,344Tấn
19Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4kmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu61,344Tấn
20Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5kmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu61,344Tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu369,1m2
22Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5Kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu3.758,17m2
23Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu42,742tấn
24vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4kmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu42,742tấn
25Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5KmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu42,742tấn
26Bù vênh bằng bê tông nhựa nóng C19 dày trung bình 2.0 cm ( thi công cùng lớp mặt)Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu18,24m3
27Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu19,203tấn
28vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4kmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu19,203tấn
29Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5KmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu19,203tấn
30Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 dày 3.5cm đoạn vuốt (đầu và cuối các đoạn thảm, vuốt ngã giao)Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu232,48m2
31Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu585,97tấn
32vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4kmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu585,97tấn
33Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5KmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu585,97tấn
34Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu3.525,69m2
C ĐAN RÃNH + BÓ VỈA
1Ván khuôn bó vĩa, đan rãnhTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu33,06m2
2Đệm CPDD Dmax 37,5mm dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu8,26m3
3Đổ bê tông đan rãnh bó vỉa đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu20,94m3
4gỗ ván chèn kheTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,042m3
5Đổ bù đan rãnh bằng bê tông đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu11,9m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1bê tông móng đá 1x2 mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,24m3
2sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu3cái
3Sơn vạch số 1.1 (Vạch tim đường) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu23,7m2
4Sơn vạch số 7.3;7.6 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm sơn màu trắngTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu83,7m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu8,19m3
2Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu8,19m3/Km
3Đệm đá cấp phối Dmax 37,5 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu2,05m3
4Bê tông móng đá 2x4 mác 150 dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu3,07m3
5Xây hố ga bằng đá hộc vữa xi măng mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu11m3
6Cốt thép gối ga CT3 DTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,161Tấn
7Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu17,6m2
8Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,94m3
9Cốt thép thang trèo D16Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,018Tấn
10Cốt thép tấm đan CT3 DTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,025Tấn
11Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,126Tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu6,24m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,35m3
14Lắp đặt tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu16Tấm
15Đào đất cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,41m3
16Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,41m3/km
17Cắt bê tông xi măng đan rãnh bó vỉa dày TB 20cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu3,6m
18Đập phá bê tông đan rãnh bó vỉa hiện hữuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,34m3
19Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,34m3/km
20Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,54m2
21Đục thành mươngTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,04m3
22Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,79m3
23Lắp đặt ông nhựa PVC D220Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu2,25m
24Vữa xi măng mác100 tạo dốc đáy hố thuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5m2
25Gia công thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,045Tấn
26Gia công thép bản các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,047Tấn
27Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,092Tấn
28Lắp đặt ống thép D21Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,42m
29Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,001Tấn
30Sơn chống rỉ 3 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu2,73m2
31Đào đất cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,82m3
32Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,82m3/km
33Cắt bê tông xi măng đan rãnh bó vỉa dày TB 20cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu8,4m
34Đập phá bê tông đan rãnh, bó vỉa hiện hữuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,79m3
35Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,79m3
36Đục thành mươngTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,09m3
37Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu33,76m2
38Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu7,03m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D220Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu22,5m
40Vữa xi măng mác 100 tạo dốc đáy hố thuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4m2
41Gia công thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,447Tấn
42Gia công thép bản các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,471Tấn
43Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,918Tấn
44Lắp đặt ống thép D21Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,2m
45Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,014Tấn
46Sơn chống rỉ 3 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu27,3m2
47Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm compositeTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu37Tấm
48Nạo vét cửa thu nước hiện hữuTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,22m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,37m3
50Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu1,59m3/km
51Bê tông bù cửa thu nước đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,78m3
52Đệm móng Dmax 37,5 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu20,72m3
53Bê tông móng đá 2x4 mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu31,09m3
54Mương xây đá hộc vữa xi măng mác 100Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu74,86m3
55Ván khuôn gối mươngTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu150,72m2
56Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu16,58m3
57Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,703Tấn
58Cốt thép tấm đan CT3 DTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,214Tấn
59Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu72m2
60Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu9,6m3
61Lắp đặt tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu300Tấm
62Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,358Tấn
63Cốt thép tấm đan CT3 DTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu0,18Tấn
64Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu36,72m2
65Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu4,59m3
66Lắp đặt tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu153Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, đường nội thị. có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỷ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III : 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông ); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
4 Công nhân trên công trường 20 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng các ngành nghề (nề, xây, ) có tay nghề phù hợp để thi công công trình này. (tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực trong vòng 12 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầu dùi công suất 1kw2
4 Máy khoan công suất 1.5kw1
5 Máy thủy bình sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw1
7 Xe ben ≥ 12 tấn5
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3)1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3)1
10 Máy lu rung ≥ 16 tấn1
11 Máy lu tĩnh ≥ 16 tấn1
12 Máy phun nhựa đường 190C1
13 Máy san 110CV1
14 Máy rải 130-140CV2
15 Trạm trộn bê tông nhựa Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->