Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100782-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ | Chủ đầu tư | - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, tỉnh gia lai, Đường Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện năm 2019 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 13:37:00 đến ngày 2021-01-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, đường nội thị. có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỷ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III : 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông ); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng các ngành nghề (nề, xây, ) có tay nghề phù hợp để thi công công trình này. (tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực trong vòng 12 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.3m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh xây cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 50,0381 | m3 |
| 2 | Đào đá vỉa cũ đoạn Lê Lai - Võ Thị Sáu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần thải TB 2km ĐL 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 54,42 | m3/Km |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,28 | m3 |
| 6 | Đào mương đất cấp 3(Bao gồm dẫn dòng) | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 308,14 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 35,82 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 44,74 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bẩn đổ thải TB 2km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 293,4038 | m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào ổ gà dày TB 12cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,23 | m3/Km |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lu lèn K=0.98 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,79 | m3 |
| 4 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 127,58 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 25mm bù vênh | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,76 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax 25mm lu lèn K98 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,14 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 127,58 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,204 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,204 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5Km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,204 | Tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 127,58 | m2 |
| 12 | Đắp nền đường K98 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,73 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 128,447 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ, cự ly TB 6,6Km (3Km L5 + 3,6km L3) | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 128,447 | m3/km |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5, lu lèn K98 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 55,37 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax25, lu lèn K98 lớp dưới dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 55,37 | m3 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 369,1 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 61,344 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 61,344 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 61,344 | Tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 369,1 | m2 |
| 22 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5Kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.758,17 | m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,742 | tấn |
| 24 | vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,742 | tấn |
| 25 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5Km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,742 | tấn |
| 26 | Bù vênh bằng bê tông nhựa nóng C19 dày trung bình 2.0 cm ( thi công cùng lớp mặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,24 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,203 | tấn |
| 28 | vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,203 | tấn |
| 29 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5Km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 19,203 | tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 dày 3.5cm đoạn vuốt (đầu và cuối các đoạn thảm, vuốt ngã giao) | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 232,48 | m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 585,97 | tấn |
| 32 | vận chuyển bê tông nhựa C19 cự ly 4km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 585,97 | tấn |
| 33 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 52,5Km | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 585,97 | tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa nóng C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3.525,69 | m2 |
| C | ĐAN RÃNH + BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vĩa, đan rãnh | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33,06 | m2 |
| 2 | Đệm CPDD Dmax 37,5mm dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đan rãnh bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,94 | m3 |
| 4 | gỗ ván chèn khe | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,042 | m3 |
| 5 | Đổ bù đan rãnh bằng bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,9 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,24 | m3 |
| 2 | sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 3 | Sơn vạch số 1.1 (Vạch tim đường) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,7 | m2 |
| 4 | Sơn vạch số 7.3;7.6 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm sơn màu trắng | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 83,7 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,19 | m3/Km |
| 3 | Đệm đá cấp phối Dmax 37,5 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,07 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối ga CT3 D | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,161 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,6 | m2 |
| 8 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,94 | m3 |
| 9 | Cốt thép thang trèo D16 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,018 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan CT3 D | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,025 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,126 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,24 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16 | Tấm |
| 15 | Đào đất cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,41 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,41 | m3/km |
| 17 | Cắt bê tông xi măng đan rãnh bó vỉa dày TB 20cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,6 | m |
| 18 | Đập phá bê tông đan rãnh bó vỉa hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,34 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,34 | m3/km |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,54 | m2 |
| 21 | Đục thành mương | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,04 | m3 |
| 22 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,79 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ông nhựa PVC D220 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,25 | m |
| 24 | Vữa xi măng mác100 tạo dốc đáy hố thu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5 | m2 |
| 25 | Gia công thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,045 | Tấn |
| 26 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,047 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,092 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,42 | m |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,001 | Tấn |
| 30 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,73 | m2 |
| 31 | Đào đất cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,82 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,82 | m3/km |
| 33 | Cắt bê tông xi măng đan rãnh bó vỉa dày TB 20cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8,4 | m |
| 34 | Đập phá bê tông đan rãnh, bó vỉa hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,79 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,79 | m3 |
| 36 | Đục thành mương | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,09 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33,76 | m2 |
| 38 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,03 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,5 | m |
| 40 | Vữa xi măng mác 100 tạo dốc đáy hố thu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | m2 |
| 41 | Gia công thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,447 | Tấn |
| 42 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,471 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,918 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,2 | m |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép CT5 D16mm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,014 | Tấn |
| 46 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27,3 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm composite | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 37 | Tấm |
| 48 | Nạo vét cửa thu nước hiện hữu | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,22 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,37 | m3 |
| 50 | Vận chuyển xà bần đổ thải TB 2Km ĐL3 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,59 | m3/km |
| 51 | Bê tông bù cửa thu nước đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,78 | m3 |
| 52 | Đệm móng Dmax 37,5 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,72 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,09 | m3 |
| 54 | Mương xây đá hộc vữa xi măng mác 100 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 74,86 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 150,72 | m2 |
| 56 | Bê tông gối mương đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16,58 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,703 | Tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan CT3 D | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,214 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 72 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 300 | Tấm |
| 62 | Cốt thép tấm đan CT5 D>=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,358 | Tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan CT3 D | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,18 | Tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36,72 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,59 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỷ thuật, hồ sơ yêu cầu | 153 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, đường nội thị. có hạng mục mặt đường thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỷ sư chuyên ngành cầu đường (Ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên ngành cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III : 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông ); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trên công trường | 20 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng các ngành nghề (nề, xây, ) có tay nghề phù hợp để thi công công trình này. (tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực trong vòng 12 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầu dùi | công suất 1kw | 2 |
| 4 | Máy khoan | công suất 1.5kw | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5Kw | 1 |
| 7 | Xe ben | ≥ 12 tấn | 5 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3) | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.3m3) | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh | ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | 190C | 1 |
| 13 | Máy san | 110CV | 1 |
| 14 | Máy rải | 130-140CV | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi