Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100085-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-02 07:56:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,629,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (có hạng mục láng nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (có hạng mục láng nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 5-6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG KM4+200 - KM6+775
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,2903100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,585100m3
3Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,079100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,9539100m3
5Đổ bê tông lề đường, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT252,8m3
B MẶT ĐƯỜNG KM4+200 - KM6+775
1Đào xử lý mặt đường cũ bị hư hỏng0
2Đào xử lý mặt đường cũ dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7914100m3
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm (thi công chia 02 lớp)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,6381100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT362,16m3
5Kết cấu tăng cường mặt đường cũ (KC1)0
6Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761,27m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99,2574100m2
8Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99,2574100m2
9Kết cấu mặt đường mở rộng (KC2)0
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,8438100m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,8438100m2
12Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,8438100m2
13Kết cấu nhánh rẽ bê tông0
14Móng cấp phối đá dăm loại I lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5814100m3
15Bê tông mặt đường mác 300#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT333,43m3
16Kết cấu nút0
17Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,83m3
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,38100m2
19Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,38100m2
20Vuốt lối rẽ bằng bê tông0
21Bê tông mặt đường, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT147,25m3
22Cát đệm dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,82m3
23Vuốt lối rẽ láng nhựa0
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6844100m2
25Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6844100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM4+200 - KM6+775
1Cống bản lối rẽ0
2Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,618100m3
3Đắp bù mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3328100m3
4Bê tông móng, thân, đầu cống, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,242m3
5Bê tông bảo vệ bản, mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,163m3
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,09m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(100x80x12)cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119tấm
8Xây dựng rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,5x0.5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT923m
9Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x15)cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.048Tấm
10Rãnh hình thang0
11Đổ bê tông đáy rãnh, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,53m3
12Vữa xi măng đệm mác 75#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.933,07m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm thành rãnh hình thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5.957tấm
14Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (1,24x1,0x0,12)m vào nhà dân mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT213tấm
15Cống ngang đường0
16Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6599100m3
17Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,947100m3
18Đổ bê tông móng, thân, đầu, gia cố thượng hạ lưu cống, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT116,03m3
19Phá dỡ kết cấu cống cũ đá xâyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,1m3
20Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT mác 200# đường kính 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22m
21Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(140x100x18)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16tấm
22Sản xuất, lắp đặt tấm bản biên KT(115x100x18)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2tấm
23Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(115x100x18)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19tấm
24Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu KT(140x80x15)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4tấm
25Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu KT(140x100x15)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2tấm
26Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu KT(165x80x15)cm mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4tấm
27Xây dựng mũ tường cống bản 100cm, BTCT mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,4m
28Xây dựng mũ tường cống bản 75cm, BTCT mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,4m
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG KM4+200 - KM6+775
1Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT89cái
2Sản xuất, lắp dựng cọc H BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
3Sản xuất, lắp dựng cột KM bằng BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40bộ
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x120 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
6Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan lượn sóng khoang 2m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
E NỀN ĐƯỜNG KM6+775 - KM7+289
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,7042100m3
2Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9471100m3
3Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,1411100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,2196100m3
5Đổ bê tông lề đường, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110,87m3
F MẶT ĐƯỜNG KM6+775 - KM7+289
1Kết cấu tăng cường mặt đường cũ (KC1)0
2Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87,85m3
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6763100m2
4Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,6763100m2
5Kết cấu mặt đường mở rộng (KC2)0
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,4373100m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,4373100m2
8Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,4373100m2
9Vuốt lối rẽ bằng bê tông0
10Mặt đường bê tông xi măng mác 200# dày 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,47m3
11Cát đệm dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,37m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KM6+775 - KM7+289
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,616100m3
2Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3136100m3
3Bê tông móng, thân, đầu cống, mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,1m3
4Bê tông bảo vệ bản, mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,16m3
5Lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,08m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(100x80x12)cm BTCT mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28tấm
7Rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,5x0,5)mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT456m
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x80x15)cm BTCT mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT456Tấm
9Sản xuất lắp đặt tấm bản KT (1,24x1,0x0,12)m vào nhà dân BTCT mác 250#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9tấm
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG KM6+775 - KM7+289
1Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72cái
2Sản xuất, lắp dựng cọc H BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
3Sản xuất, lắp dựng cột km bằng BTXM mác 200#Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác + cột thép 3mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
2Chóp cao suMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30cái
3Cờ + còiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
4Đèn báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
5Bóng đèn điện 100WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
6Dây điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT500m
7Nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (có hạng mục láng nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có Quy mô tương tự với gói thầu (có hạng mục láng nhựa nóng). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 5-6 tấn Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Lu bánh thép 6-8 tấn Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh thép 10-12 tấn Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 6 tấn Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy thủy bình Hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị nấu tưới nhựa Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm dùi Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm cóc Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Ô tô tưới nước Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt, uốn thép Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy hàn Hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->