Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt | Chủ đầu tư | UBND xã Dũng Liệt, địa chỉ: xã UBND xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-02 09:51:00 đến ngày 2021-01-12 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,490,460,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.235692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, PCCC, phòng chống mối. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.690.000.000 VND. - Phân loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,255 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V - E HSMT | 3,938 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,252 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 3,797 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 0,127 | tấn |
| 6 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1.658,003 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,684 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,684 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,562 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 55 | 1 mối nối |
| 11 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,278 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V - E HSMT | 1,45 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2539 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 40,584 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,417 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,31 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,629 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 3,166 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 42,673 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 42,042 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,333 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,98 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,393 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,308 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,279 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,22 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,159 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,287 | m3 |
| 40 | Mua thép bản dầy 10mm làm bản mã đầu cột | Chương V - E HSMT | 145,9747 | kg |
| 41 | Mua bu lông M450 làm thép chờ đầu cột | Chương V - E HSMT | 92 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,647 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,908 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,884 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,704 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,462 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20,25mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,135 | tấn |
| 48 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 34,6288 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,117 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,818 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,107 | tấn |
| 53 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 14,146 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,937 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,075 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,326 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,404 | m3 |
| 60 | Mua thép hình U80x40x3mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1.846,132 | kg |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,801 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,801 | tấn |
| 63 | Mua thép V75x7mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 3.698,641 | kg |
| 64 | Mua thép V63x6mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 2.238,59 | kg |
| 65 | Mua thép tấm dầy 8mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 1.293,2118 | kg |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 7,024 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 7,024 | tấn |
| 68 | Mua thép L50x4mm làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 734,556 | kg |
| 69 | Mua thép tấm dầy 6-10mm làm giằng mái | Chương V - E HSMT | 128,9615 | kg |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,839 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,839 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 464,513 | 1m2 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 117,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,763 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,207 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 408,04 | m |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 150x600mm | Chương V - E HSMT | 21,798 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 63,758 | m2 |
| 11 | Trát sần cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,54 | m2 |
| 12 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 52,1 | m |
| 13 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,704 | m2 |
| 14 | Ốp đá tự nhiên màu đen vào cột, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,408 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,54 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,168 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 652,541 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 900,501 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 198,0936 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 139,4 | m2 |
| 21 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,5164 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 630,7558 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.216,1966 | m2 |
| 24 | Mua Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 561,789 | kg |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 21,6 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 8,1 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 39,585 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 35,7 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 32 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 16,86 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,316 | m2 |
| 34 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 88,876 | m2 |
| 35 | Láng bảo vệ chống thấm dày 3cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 72,814 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 4,283 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 40,6 | m |
| 38 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 350,5216 | m2 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,781 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,846 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,172 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,427 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,368 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,927 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,129 | m3 |
| 50 | Lát gạch terrazo 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,289 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,375 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,375 | m2 |
| 53 | Mua Inox D20x1.2mm làm lan can đường dốc (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 118,192 | kg |
| 54 | Bản mã Inox liên kết | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 289,424 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 144,229 | m2 |
| 57 | Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mm | Chương V - E HSMT | 34 | chữ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 9,533 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 3,4834 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 10,4501 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x130mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V + khóa chuyển mạch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 36 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D600-140W | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1,2m M6-4 bóng led tube 22W | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha led 200W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300- 24W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 540 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Rải cáp ngầm 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 35 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 Cu/PVC/XLPE/DSTA | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Chương V - E HSMT | 0,95 | 100 m |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 42 | Thép dẹt 25x4mm | Chương V - E HSMT | 37,0913 | kg |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 44 | Chân bật dọc tường | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 45 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 46 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| D | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Chương V - E HSMT | 420,06 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 52,25 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 30,32 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 21,93 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 346,96 | m2 |
| E | SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA, RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,795 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp taluy K90 | Chương V - E HSMT | 527,472 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 51,46 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluy | Chương V - E HSMT | 3,827 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp taluy K90 | Chương V - E HSMT | 420,9807 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 5,44 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 214,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,43 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 14 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.360,5 | m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 165,7089 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 163,26 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt sân | Chương V - E HSMT | 1.360,5 | m2 |
| 18 | Cắt khe co giãn sân | Chương V - E HSMT | 5,68 | 100m |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,062 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,056 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,331 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 88,501 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng lại) | Chương V - E HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, | Chương V - E HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,028 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,715 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,381 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,963 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 195,742 | m2 |
| 37 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,142 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan con sơn D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,527 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,465 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| F | SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA, RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,795 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp taluy K90 | Chương V - E HSMT | 527,472 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 51,46 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluy | Chương V - E HSMT | 3,827 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III đắp taluy K90 | Chương V - E HSMT | 420,9807 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 5,44 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 214,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,43 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 14 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.360,5 | m2 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 165,7089 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 163,26 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt sân | Chương V - E HSMT | 1.360,5 | m2 |
| 18 | Cắt khe co giãn sân | Chương V - E HSMT | 5,68 | 100m |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,062 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,056 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,331 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 88,501 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng lại) | Chương V - E HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, | Chương V - E HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,028 | m3 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,715 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,381 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,963 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 195,742 | m2 |
| 37 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,142 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan con sơn D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,527 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,046 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,465 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 223 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 15 | Kẹp D16 | Chương V - E HSMT | 223 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 112 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bình khí MT3 CO2 3kg | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 21 | Bình bọt MFZL4 4kg ABC | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 22 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | bức |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Phông sân khấu nền nhung lụa (màu xanh rêu) | Chương V - E HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Phông sân khấu nền nhung lụa (màu đỏ) | Chương V - E HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Rải mái sân khấu nhung lụa (màu xanh rêu) | Chương V - E HSMT | 8,78 | m |
| 7 | Sao vàng 5 cánh | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Búa liềm | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Biển chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Chương V - E HSMT | 12 | md |
| 10 | Micro bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ đựng thiết bị có micxer | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Loa toàn rải | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Loa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mixer | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ampli | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ thu và phát kèm micro không dây cầm tay | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Micro dây | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Giá để loa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây cáp loa 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 20 | Chi phí vật tư phụ , lắp đặt hệ thống | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.235692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, PCCC, phòng chống mối. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.690.000.000 VND. - Phân loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy ủi ≤ 110 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy lu ≥16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi