Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100244-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dũng Liệt
Chủ đầu tư UBND xã Dũng Liệt, địa chỉ: xã UBND xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201274223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-02 09:51:00 đến ngày 2021-01-12 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,490,460,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.235692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, PCCC, phòng chống mối. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.690.000.000 VND. - Phân loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT33,255m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V - E HSMT3,938100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6-8mmChương V - E HSMT1,252tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK 14-18mmChương V - E HSMT3,797tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 25mmChương V - E HSMT0,127tấn
6Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọcChương V - E HSMT1.658,003kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,684tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,684tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT5,562100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT551 mối nối
11Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm)Chương V - E HSMT1trọn gói
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,278100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcChương V - E HSMT1,45m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,015100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,015100m3/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,2539100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT40,5841m3
18Ván khuôn móng- Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,417100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,072100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT10,31m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,629tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,163tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,19tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT1,164tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT3,166tấn
26Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT42,673m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT42,042m3
28Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,245100m2
29Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT25,333m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,98m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu cát tận dụng)Chương V - E HSMT0,384100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu cát tận dụng)Chương V - E HSMT0,583100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,393100m3
34Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT43m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,308tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,279tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,22tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,159100m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT16,287m3
40Mua thép bản dầy 10mm làm bản mã đầu cộtChương V - E HSMT145,9747kg
41Mua bu lông M450 làm thép chờ đầu cộtChương V - E HSMT92bộ
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,647tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,908100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,884tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,704tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,462tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20,25mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,135tấn
48Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT34,6288m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT34,117m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,394100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,818tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,107tấn
53Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT14,146m3
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT13,937m3
55Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,55100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,075tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,03tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,326tấn
59Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,404m3
60Mua thép hình U80x40x3mm làm xà gồ máiChương V - E HSMT1.846,132kg
61Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,801tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,801tấn
63Mua thép V75x7mm làm vì kèoChương V - E HSMT3.698,641kg
64Mua thép V63x6mm làm vì kèoChương V - E HSMT2.238,59kg
65Mua thép tấm dầy 8mm làm vì kèoChương V - E HSMT1.293,2118kg
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT7,024tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT7,024tấn
68Mua thép L50x4mm làm giằng máiChương V - E HSMT734,556kg
69Mua thép tấm dầy 6-10mm làm giằng máiChương V - E HSMT128,9615kg
70Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,839tấn
71Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,839tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT464,5131m2
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT117,911m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,014100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,162m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,002tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,008tấn
6Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT1,763m3
7Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,207m3
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT408,04m
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 150x600mmChương V - E HSMT21,798m2
10Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V - E HSMT63,758m2
11Trát sần cột, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - E HSMT20,54m2
12Kẻ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT52,1m
13Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,704m2
14Ốp đá tự nhiên màu đen vào cột, PCB30Chương V - E HSMT23,408m2
15Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - E HSMT20,54m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT107,168m
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT652,541m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT900,501m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT198,0936m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT139,4m2
21Trát sê nô vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT25,5164m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT630,7558m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.216,1966m2
24Mua Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ (bao gồm gia công, lắp đặt)Chương V - E HSMT561,789kg
25Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38lyChương V - E HSMT21,6m2
26Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38lyChương V - E HSMT8,1m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38lyChương V - E HSMT39,585m2
28Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38lyChương V - E HSMT35,7m2
29Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - E HSMT4bộ
30Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - E HSMT4bộ
31Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V - E HSMT60bộ
32Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép trên kính dưới tấm UpVC kính trắng dầy 6.38lyChương V - E HSMT16,86m2
33Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30Chương V - E HSMT80,316m2
34Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng dày 3mmChương V - E HSMT88,876m2
35Láng bảo vệ chống thấm dày 3cm, vữa M75Chương V - E HSMT72,814m2
36Lợp mái tôn lạnh dày 0,45mmChương V - E HSMT4,283100m2
37Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mmChương V - E HSMT40,6m
38Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT350,5216m2
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1909100m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,781m3
41Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,039100m2
42Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT21,846m3
43Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,172m3
44Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V - E HSMT55,427m2
45Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,023100m2
46Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,368m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,927m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0523100m3
49Bê tông nền đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,129m3
50Lát gạch terrazo 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT11,289m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT3,375m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,375m2
53Mua Inox D20x1.2mm làm lan can đường dốc (bao gồm gia công, lắp đặt)Chương V - E HSMT118,192kg
54Bản mã Inox liên kếtChương V - E HSMT34cái
55Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT289,424m2
56Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT144,229m2
57Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mmChương V - E HSMT34chữ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT9,533100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT3,4834100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - E HSMT10,4501100m2
C NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện KT 450x300x130mmChương V - E HSMT1hộp
2Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V + khóa chuyển mạchChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5AChương V - E HSMT1cái
4Đèn báo phaChương V - E HSMT3cái
5Cầu chìChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)Chương V - E HSMT4cái
15Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT26cái
16Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT36hộp
17Lắp đặt quạt treo tường D600-140WChương V - E HSMT14cái
18Lắp đặt đèn tán quang âm trần dài 1,2m M6-4 bóng led tube 22WChương V - E HSMT34bộ
19Lắp đặt đèn pha led 200WChương V - E HSMT6bộ
20Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40WChương V - E HSMT4bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần D300- 24WChương V - E HSMT8bộ
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT270m
23Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2Chương V - E HSMT135m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT480m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT540m
26Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V - E HSMT270m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT135m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT270m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT240m
30Đóng cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cọc
31Rải cáp ngầm 1x10mm2Chương V - E HSMT0,05100m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - E HSMT2m
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,288100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,288100m3
35Rải cáp ngầm 4x10mm2 Cu/PVC/XLPE/DSTAChương V - E HSMT1100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmChương V - E HSMT0,95100 m
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,146100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,146100m3
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT4cái
40Đóng cọc chống sétChương V - E HSMT7cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT70m
42Thép dẹt 25x4mmChương V - E HSMT37,0913kg
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mmChương V - E HSMT45m
44Chân bật dọc tườngChương V - E HSMT28cái
45Thanh kèm D10, L120mmChương V - E HSMT8cái
46Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT2cái
47Đo điện trở nối đấtChương V - E HSMT1ca
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,9100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT18cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT18cái
51Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mmChương V - E HSMT10cái
D PHÒNG CHỐNG MỐI
1Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmChương V - E HSMT420,06m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT52,251m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT30,32m3
4Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT21,93m3
5Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT346,96m2
E SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA, RÃNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,795100m3
2Mua đất cấp III đắp taluy K90Chương V - E HSMT527,472m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT51,46100m3
4Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,243100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,243100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluyChương V - E HSMT3,827100m3
7Mua đất cấp III đắp taluy K90Chương V - E HSMT420,9807m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT5,44100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V - E HSMT0,332100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,205100m2
11Nilon chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT214,2m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT35,43m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT1,088100m3
14Lưới niloong chống mất nướcChương V - E HSMT1.360,5m2
15Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT165,7089m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT163,26m3
17Đánh bóng mặt sânChương V - E HSMT1.360,5m2
18Cắt khe co giãn sânChương V - E HSMT5,68100m
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0663100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,022100m3
21Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,377100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,062m3
23Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT19,056m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT107,331m2
25Ốp gạch thẻ 60x240mmChương V - E HSMT88,501m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,185100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng lại)Chương V - E HSMT0,1743100m3
28Ván khuôn móng băng,Chương V - E HSMT0,408100m2
29Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,096100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT25,028m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,715m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,381m3
33Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V - E HSMT1,088100m2
34Ván khuôn giằng cổ gaChương V - E HSMT0,128100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,963m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT195,742m2
37Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT65,142m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,345100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan con sơn D6-8mmChương V - E HSMT0,527tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,046tấn
41Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,465m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT1481cấu kiện
F SAN NỀN, SÂN, BỒN HOA, RÃNH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,795100m3
2Mua đất cấp III đắp taluy K90Chương V - E HSMT527,472m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT51,46100m3
4Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,243100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,243100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp taluyChương V - E HSMT3,827100m3
7Mua đất cấp III đắp taluy K90Chương V - E HSMT420,9807m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT5,44100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V - E HSMT0,332100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,205100m2
11Nilon chống mất nước bê tôngChương V - E HSMT214,2m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT35,43m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT1,088100m3
14Lưới niloong chống mất nướcChương V - E HSMT1.360,5m2
15Bê tông thương phẩm M200Chương V - E HSMT165,7089m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT163,26m3
17Đánh bóng mặt sânChương V - E HSMT1.360,5m2
18Cắt khe co giãn sânChương V - E HSMT5,68100m
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0663100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,022100m3
21Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,377100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,062m3
23Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT19,056m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT107,331m2
25Ốp gạch thẻ 60x240mmChương V - E HSMT88,501m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,185100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu tận dụng lại)Chương V - E HSMT0,1743100m3
28Ván khuôn móng băng,Chương V - E HSMT0,408100m2
29Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,096100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT25,028m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,715m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,381m3
33Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V - E HSMT1,088100m2
34Ván khuôn giằng cổ gaChương V - E HSMT0,128100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,963m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT195,742m2
37Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT65,142m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,345100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan con sơn D6-8mmChương V - E HSMT0,527tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,046tấn
41Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,465m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT1481cấu kiện
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT1bộ
3Lắp đặt đầu báo báo khóiChương V - E HSMT1,210 đầu
4Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăngChương V - E HSMT1,210 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V - E HSMT2hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầngChương V - E HSMT3hộp
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,85 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V - E HSMT180m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT223m
14Lắp đặt cút nối ống D16Chương V - E HSMT45cái
15Kẹp D16Chương V - E HSMT223Cái
16Lắp đặt măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT112cái
17Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,85 đèn
18Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
19Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
20Bình khí MT3 CO2 3kgChương V - E HSMT4bình
21Bình bọt MFZL4 4kg ABCChương V - E HSMT8bình
22Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V - E HSMT4cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bục để tượng Bác HồChương V - E HSMT1chiếc
2Tượng Bác HồChương V - E HSMT1bức
3Bục phát biểuChương V - E HSMT1chiếc
4Phông sân khấu nền nhung lụa (màu xanh rêu)Chương V - E HSMT60m2
5Phông sân khấu nền nhung lụa (màu đỏ)Chương V - E HSMT30m2
6Rải mái sân khấu nhung lụa (màu xanh rêu)Chương V - E HSMT8,78m
7Sao vàng 5 cánhChương V - E HSMT1chiếc
8Búa liềmChương V - E HSMT1chiếc
9Biển chữ " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Chương V - E HSMT12md
10Micro bục phát biểuChương V - E HSMT1bộ
11Tủ đựng thiết bị có micxerChương V - E HSMT1tủ
12Loa toàn rảiChương V - E HSMT2cái
13LoaChương V - E HSMT2cái
14MixerChương V - E HSMT1cái
15AmpliChương V - E HSMT1cái
16Bộ thu và phát kèm micro không dây cầm tayChương V - E HSMT2cái
17Micro dâyChương V - E HSMT1cái
18Giá để loaChương V - E HSMT2cái
19Dây cáp loa 2x1,5mm2Chương V - E HSMT150m
20Chi phí vật tư phụ , lắp đặt hệ thốngChương V - E HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.235692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.647138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, PCCC, phòng chống mối. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về chất lượng và khối lượng thi công đã hoàn thành theo hợp đồng;i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.690.000.000 VND. - Phân loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư¬ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).33
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực).1
2 Cần trục ô tô ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
15 Máy ủi ≤ 110 CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
16 Máy lu ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
17 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->