Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 cải tạo hố thu nước, bó vỉa, lát gạch vỉa hè và trồng dặm cây xanh (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh | Chủ đầu tư | Tên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh. Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.721 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 cải tạo hố thu nước, bó vỉa, lát gạch vỉa hè và trồng dặm cây xanh (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế Tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn phát triển cây xanh đô thị năm 2020-2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:22:00 đến ngày 2021-01-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo cây xanh hoa viên và lát gạch vỉa hè, công trình Hạ tầng kỹ thuật .Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, mở rộng giá trị hợp đồng (V ≥ 2,5 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường, hạ tầng kỹ thuật) hoặc thi công công trình xây dựng tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu, phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tối thiểu 10 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu; trong đó 05 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8T 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BT ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5 T đến ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5 T đến ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện ≥ 1,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chỉnh trang đô thị loại IV thị trấn Mỹ Thọ (đoạn từ cầu An Bình đến ngã 3 Ông Bầu) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Mục II Chương V HSMT | 13,5552 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây | Theo Mục II Chương V HSMT | 200,704 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,007 | 100m3 |
| 4 | CCLD đất hỗn hợp trồng cây (thành phần gồm: đất đen 20%, phân bò 10%, tro trấu 20%, sơ dừa 50%) | Theo Mục II Chương V HSMT | 175,616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 392 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 392 | cây |
| 7 | Cung cấp cây kèn hồng (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 353 | cây |
| 8 | Cung cấp cây bằng lăng (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm) | Theo Mục II Chương V HSMT | 39 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn (thời gian bảo dưỡng 3 tháng) | Theo Mục II Chương V HSMT | 392 | cây/3 tháng |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,765 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5859 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8233 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3456 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5996 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2966 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0029 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4939 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4939 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép L75x75x6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 148,82 | kg |
| 22 | Cung cấp thép L40x40x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 345,09 | kg |
| 23 | Cung cấp xích phi 6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,25 | kg |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,945 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,255 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục II Chương V HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 66,5 | md |
| 28 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang TD (25x80)cm dày 45mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 31 | Cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1341 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,712 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Mục II Chương V HSMT | 408,5334 | m3 |
| 32 | Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,526 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,526 | 100m3 |
| 34 | Đầm nén nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (độ dày ảnh hường 0.1m) (không tính vật tư cát nền) | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,2754 | 100m3 |
| 35 | Rải nilon đen lót nền | Theo Mục II Chương V HSMT | 60,2709 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,3 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 361,6272 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 48,22 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,512 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 350,4 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Mục II Chương V HSMT | 350,4 | m2 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè 400x400x32, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5.665,57 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo cây xanh hoa viên và lát gạch vỉa hè, công trình Hạ tầng kỹ thuật .Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, mở rộng giá trị hợp đồng (V ≥ 2,5 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình có quy mô tương tự trở lên (kèm theo bản chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh, xác nhận chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình) | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Có tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường, hạ tầng kỹ thuật) hoặc thi công công trình xây dựng tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu, phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân có tối thiểu 10 người công nhân có tay nghề, có kinh nghiệm tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu (công nhân phải có giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề ít nhất 01 năm tính đến ngày mở thầu; trong đó 05 công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8T 5T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy trộn BT ≥ 250 Lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5 T đến ≤ 5T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 2,5 T đến ≤ 5T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện ≥ 1,5Hp | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ván khuôn thép hoặc gỗ | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi