Gói thầu: Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2021 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Bảo trì các hạng mục xây dựng năm 2021 - Dây chuyền tạp - Nhà máy CBCS Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:22:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,253,371 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC BÊN TRONG NHÀ MÁY | |||
| B | Kiểm tra, sửa chữa, chà ron lại toàn bộ gạch men dây chuyền tạp | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kiểm tra những viên gạch bị hỏng, cắt rời, đủ bỏ thay gạch mới | 76 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chọn những viên gạch giống với những viên gạch hiện hữu thay vào | 10 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chọn những viên gạch giống với những viên gạch hiện hữu thay vào | 18 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chọn những viên gạch giống với những viên gạch hiện hữu thay vào | 48 | m2 |
| 5 | Rọc ron, vệ sinh bề mặt gạch men bằng xút NaOH | Dùng máy cắt gạch lữi mỏng, rọc ron gạch men bị hỏng, vệ sinh toàn bộ gạch men bằng xút NaOH | 1.178,728 | m2 |
| 6 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | 1.178,728 | m2 |
| C | Sửa chữa các đan xi măng đậy mương thoát nước thải trong nhà lưu trữ nguyên liệu ( 20 tấm ) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương nhà máy bị hư | Tháo dỡ những đan bê tông bị hỏng | 20 | tấm |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính =10 mm | Sử dụng thép Pomina hoặc tương đương | 0,2133 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Ván ép địa phương | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan đá 1x2, mác 200 | Đô lại đan mới | 1,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan | 20 | cái | |
| D | Sửa chữa hệ thống máng xối và chống dột toàn bộ nhà xưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối bị hư | Kiểm tra những đoạn máng xối bị hư, tháo bỏ | 18 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn nhôm | Cung cấp, lắp máng xối nhôm dày 0,73 mm, kích thước giống như máng xối hiện hữu | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Kiểm tra những đoạn ống bị hỏng, sửa chữa và thay mới | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 5 | Kiểm tra chống dột toàn bộ nhà xưởng | Kiểm tra, chống dột toàn bộ nhà xưởng | 1 | ctr |
| E | Kiểm tra, sửa chữa các thanh nhôm và kính bị hư các cửa kính cặp tường nhà xưởng | |||
| 1 | Kiểm tra, sửa chữa các thanh nhôm và kính bị hư các cửa kính cặp tường nhà xưởng | Kiểm tra, sửa chữa toàn bộ cửa nhôm nhà xưởng chính | 1 | ctr |
| F | Vệ sinh sơn lại cột nhà xưởng tạp ( 20 cột + 20 consol ) | |||
| 1 | Cạo sơn cũ, vệ sinh cột trước khi sơn | Dùng bàn chảy sắt, giẽ cũ vệ sinh cột sắt gỉ sét | 166,122 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầu Bạch Tuyết hoặc tương đương sơn 01 lót 02 nước phủ | 166,122 | m2 |
| G | Vệ sinh sơn lại cột nhà xưởng kho chứa nguyên liệu lưu trữ ( 32 cột ) | |||
| 1 | Cạo sơn cũ, vệ sinh cột trước khi sơn | Dùng bàn chảy sắt, giẽ cũ vệ sinh cột sắt gỉ sét | 304,8 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầu Bạch Tuyết hoặc tương đương sơn 01 lót 02 nước phủ | 304,8 | m2 |
| H | Sửa chữa gạch nền, và làm gờ xung quanh cho khu vực tưới hóa chất, cấp liệu băng tải vào đùn sấy | |||
| 1 | Băm nền xi măng | Dùng đục băm nền bê tông hiện hữu khu vực cần lát gạch | 27,6 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng vữa mác 75, tạo độ dốc về hố thu theo yêu cầu | 27,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát gạch nền nhám, dốc về hố thu | 27,6 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây bó tạo gờ ngăn không cho hóa chất tràn ra ngoài | 0,212 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát gờ bao | 6,36 | m2 |
| I | Sửa chữa, dặm vá nền bê tông khu vực tiếp nhận và đầu vào của dây chuyền làm sạch nguyên liệu | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Cắt rời khu vực nền bê tông bị hư và nền còn sử dụng được | 39 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông cũ | Dùng máy đục phá dỡ nền bê tông bị hỏng | 10,8 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần lên xe | 0,108 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển xà bẩn đi đổ | 0,108 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Sử dụng bê tông thương phẩm đổ lại nền bị phá bỏ | 12,4 | m3 |
| 6 | Xoa nền bằng hartrock | Dùng máy xoa, rãi hartrock rãi 3 kg/m2 | 90 | m2 |
| J | KHU VỰC BÊN NGOÀI NHÀ MÁY | |||
| K | Láng nền thềm, làm mương thoát nước mưa, sửa chữa hệ thống máng xối cho khu vực tiếp giáp phía sau của D/C đùn, nhà ráp pallet và nhà vệ sinh của xưởng tạp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ lại nền bó hè bị hỏng | 3,34 | m3 |
| 2 | Đào đất mương thoát nước | Đào móng mương gạch | 8,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông lót | 2,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây thành mương bằng gạch thẻ | 8,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát thành mương | 54 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng đáy mương theo yêu cầu | 32,4 | m2 |
| L | Thay tôn mái nhà để xe công nhân 2 ca sản xuất ( cạnh nhà kho vật tư ). | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bị hư | 68 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu, dày 0,4 mm | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn kẽm mạ màu Nam kim hoặc tương đương | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Dọp dẹp mặt bằng | 1 | ctr | |
| M | Thay mái tôn, láng nền xi măng nhà trực nghỉ tổ Bảo vệ nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bị hư | 89,55 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, dày 0,4 mm | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn kẽm mạ màu Nam kim hoặc tương đương | 0,8955 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh | 1 | ctr | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào móng bó nền | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bê tông lót bó nền | 0,352 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Gạch bó nền | 0,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ lại nền độ dốc theo yêu cầu | 2,244 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát bó nền | 5,28 | m2 |
| N | Sửa chữa dặm vá các chổ mặt đường nhựa bị lún, trũng nước | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa | Cắt rời khu vực nền bê tông bị hư và nền còn sử dụng được | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt bằng nhựa | Đào phá bỏ nền bị hỏng | 6 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần bằng thủ công, đất cấp I | 6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đổ lại bê phần nền phá bỏ | 1,66 | m3 |
| O | Sửa chữa các đan xi măng đậy mương nước thải bị hư | |||
| 1 | Tháo dỡ đan bị hư | Tháo dỡ những đan bê tông bị hỏng | 20 | cái |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan mương, đường kính =10 mm | Sử dụng thép Pomina hoặc tương đương | 0,2133 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Ván ép địa phương | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan đá 1x2, mác 200 | Đô lại đan mới | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan | 20 | cái | |
| P | Sơn nước lại bên trong, ngoài và sửa chữa các cửa của nhà trực cơ điện | |||
| 1 | Vệ sinh tường cũ | Dùng giấy nhám vệ sinh tường cũ | 390 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp, vệ sinh sê nô nhà, chống thấm ống thoát nước | Dọn dẹp, vệ sinh sê nô, sửa chữa những vị ống thoát nước bị hỏng | 1 | ctr |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Lăn sơn nước tường trong nhà | 240 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Lăn sơn nước tường ngoài nhà | 150 | m2 |
| Q | Làm gờ chặn nước thải của bãi chứa mủ nguyên liệu mủ đông tạp - Khu vực trước tổ cơ điện | |||
| 1 | Băm nhám nền nhựa | Băm nền nhựa hiện hữu | 1 | ctr |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông gờ chắn | 0,72 | m3 |
| R | Sửa chữa, dặm vá các chổ nền bị sụp, lún và xây gờ bao chặn nước rửa vệ sinh cho khu vực tiếp nhận đánh đông mủ đen | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | 50 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bị hỏng | 6 | m3 | |
| 3 | Đào xúc xà bần đổ bỏ | 6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Xây lại gờ chắn nước thải | 0,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| S | Sửa chữa thay tôn mái nhà trạm bơm 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bị hư | 19,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ xà gồ bị hư | 0,0408 | tấn |
| 3 | Cung cấp, Lắp dựng xà gồ thép | Thay xà gồ thép mới | 0,0408 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, dày 0,4 mm | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn kẽm Nam kim hoặc tương đương | 0,192 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi