Gói thầu: Tổng kho của Tổng Công ty Liksin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp In Bao bì Liksin TNHH Một thành viên | Chủ đầu tư | Tổng công ty Công nghiệp – In Bao bì Liksin – TNHH MTV Số 159 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh Tel: (028)37512562 Email: [email protected]; [email protected] |
| Tên gói thầu | Tổng kho của Tổng Công ty Liksin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng và Vốn trong thanh toán |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 12:12:00 đến ngày 2021-01-12 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,478,719,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá tối thiểu là 25 tỷ, hoặcGhi chú: Bỏ phần ghi chú (8)(8)Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư điện, kỹ sư nước, kỹ sư cơ khí năng lượng hoặc kỹ sư cơ khí (Bản sao hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, bao gồm 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cơ khí.Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí; có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (Bản sao bằng cấp Đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh hơi tự hành 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện,4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xăng 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xăng 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ dụng cụ thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Rẫy cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,356 | 100m2 |
| 2 | Đào đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,398 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,345 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,742 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,075 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,711 | m3 |
| 9 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,888 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đà giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,414 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,723 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng, tường fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng, tường chắn fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,081 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, trụ fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, trụ fi >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,907 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,186 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 26 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | m2 |
| 27 | Vách Aluminium khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,445 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,805 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, đà giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 32 | Bả matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,445 | m2 |
| 33 | Bả matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,805 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, lanh to, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,3 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,105 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,445 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m3 |
| 38 | Cấp phối đá 0x4, dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,013 | 100m3 |
| 39 | Lớp HDPE do chủ đầu tư cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,686 | 100m2 |
| 40 | Lớp PVC chồng mí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 41 | Beton nền đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,624 | m3 |
| 42 | SXLD cốt thép nền, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,124 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép nền, fi >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,799 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 46 | Xoa nền bằng Dayton Lithium Hardener | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.063,115 | m2 |
| 47 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,775 | m |
| 48 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | m |
| 49 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,955 | m |
| 50 | Cắt jonit chống trượt bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 10m |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn L > 36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,44 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,863 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,848 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,44 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,863 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,848 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.873,649 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-100, dày 0.5, sóng SEAMLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,496 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-100, dày 0.5, sóng SEAMLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,541 | 100m2 |
| 61 | Lớp cách nhiệt Cát tường W2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,037 | 100m2 |
| 62 | Lợp vách tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-50, dày 0.45, tôn 9 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,575 | 100m2 |
| 63 | Lợp tôn mái lấy sáng tấm Ampelite Toplight, màu opal, sóng SEAMLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | 100m2 |
| 64 | Lợp tôn vách lấy sáng tấm Ampelite Toplight, màu opal, tôn 9 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt máng xối inox dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,3 | md |
| 66 | Diềm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | md |
| 67 | Diềm mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,2 | md |
| 68 | Diềm góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 69 | Diềm đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | md |
| 70 | Diềm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | md |
| 71 | Diềm chắn nước trên MD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | md |
| 72 | Diềm chắn nước nóc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | md |
| 73 | Diềm mái đón hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,224 | md |
| 74 | Bu lông M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | bộ |
| 75 | Ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.506 | bộ |
| 76 | Cáp giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 77 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 78 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ TS-1046, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ TS-1046, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ TS-380, kính trắng 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm vận hành bằng motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa trượt 2 cánh, khung thép hộp 40x80x2, bọc tôn mặt ngoài dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở chống cháy 70p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 84 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp dựng lưới chắn chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,576 | m2 |
| 87 | Cầu thang thép leo lên mái, sơn 2 lớp chống gỉ & màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | md |
| 88 | Lam tôn thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m2 |
| 89 | Bollards bảo vệ : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 90 | Cao su giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cục |
| C | Hạng mục 3: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,921 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | 100m3 |
| 4 | Beton lót móng bể nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,798 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,337 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,063 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bể nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,219 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bể nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,195 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,25 | m2 |
| 16 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gioăng mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 18 | GCLD bậc thang Inox D16a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | Kg |
| 19 | CCLĐ nắp tole dày 1,2mm KT 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 25 | Bulong neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Hạng mục 4: Đường nội bộ | |||
| 1 | Đường sữa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 6 | Chiều dài bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 7 | Đào đất bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,114 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,4 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đen trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,124 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện | |||
| 1 | Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cáp điện 1C-(4x4.0)mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp điện 1C-50mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 4 | Cáp điện 1C-(4x95)mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 5 | Trunking 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Nối Trunking 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Ty treo Trunking 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Co Trunking 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ốp xoắn HDPE D85 (ống nhựa cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | c. Khu vực kho - xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Đèn Led công nghiệp chống thấm 150w, IP65 (D:410*H:190mm, 3000K-6000K, CRI>85>25600 lm, Chip Samsung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Đèn Led công nghiệp cháy nổ 150w, IP65 (Đèn chống cháy nổ chuyên sử dụng nhà kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 13 | Đèn máng 600x600. Bộ 4 bóngLed 4x10w Lắp âm trần (Máng xương cá, choá tản quang cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Đèn pha chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x200W (IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đèn pha chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x150W (IP54), cần 1 đèn D60x2, cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đèn báo sự cố EM bóng Led 2x3W (Kèm pin dự phòng 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 17 | Đèn thoát hiểm Exit bóng Led 1x1W (Kèm pin dự phòng 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 19 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A-400V, IP44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Máy lạnh treo tướng 18000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 23 | Ống ga máy lạnh treo tường 18000 Btu/h (Kèm bảo ôn, cách nhiệt, dây điều khiển, ty treo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 24 | Ống thoát nước PVC D21, kèm bảo ôn, cách nhiệt, ty treo... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.100 | m |
| 27 | Cáp điện 1C-4mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 28 | Cáp điện 1C-6mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 29 | Cáp điện 1C-10mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Cáp điện 1C-(4x10)mm2, Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 32 | Cáp điện 1C-(4x25)mm2, Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Ống PVC D20 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | m |
| 34 | Ống PVC D25 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 35 | Ống PVC D32 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Ty treo đèn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 37 | Cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 38 | Tăng đơ cáp 2 tấc D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 39 | d. Hệ thống Trunking : Trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 40 | Nối Trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 41 | Ty treo Trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 42 | Co Trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Tê Trunking 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Trunking 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Nối Trunking 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 46 | Ty treo Trunking 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 47 | Co Trunking 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Tê Trunking 150x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tỷ điện MSB1.1: MCCB - 3P - 400AT - 400AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCCB - 3P - 300AT - 300AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đồng hồ điện tử kỹ thuật số đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo điện năng Kwh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Biến dòng đo lường MCT 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Biến dòng bảo vệ PCT 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Relay quá dòng, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Relay quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cuộn cắt (Shuntrip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 1000x800x300x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Busbar 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điện DB-KN KT 800x600x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Busbar 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Tủ điện DB1-KN KT 600x500x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Vỏ tủ điện KT 600x500x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 85 | Busbar 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện DB - KG KT : MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Busbar 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Tủ điện DB1-KG KT: 600x500x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Vỏ tủ điện KT 600x500x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 105 | Busbar 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện DB-NX-KT :MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB - 3P - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | RCBO 4P - 32A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Busbar 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Tủ điện DB-VP-KT :MCB - 3P - 40AT - 40AF - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | MCB - 1P - 20A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | MCB - 1P - 16A – 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | RCBO 2P - 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 18 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 123 | Busbar 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện DB-CC-KT: MCCB - 3P - 300AT - 300AF - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | MCCB - 3P - 20AT - 63AF - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB - 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Bộ khởi động từ sao tam giác công suất 100Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Bộ khởi động từ công suất 3Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Hệ điều khiển (Bao gồm contactor, relay nhiệt, timer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 130 | Hệ nút nhấn (Bao gồm nút nhấn, nút xoay chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 131 | Mạch sạc ắc quy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 132 | Đồng hồ đo điện áp (0-500)V + Swicht | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đồng hồ đo dòng điện (0-300)V + Swicht | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Biến dòng đo lường MCT 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 137 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 1000x800x250x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giảm uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co uPVC D27 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC D200 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cầu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG : Ống STK D168 dày 7.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Khâu nối STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Co STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Tê STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê STK D168/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê STK D168/27 răng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Côn STK D168/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống STK D140 dày 6.55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m |
| 9 | Khâu nối STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 10 | Co STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Tê STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê STK D140/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê STK D140/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cùm ống STK D140 + ốc đai ốc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ống STK140, V5 + ốc đai ốc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | bộ |
| 16 | Ống STK D76 dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Ống STK D60, dày 3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Co STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Tê STK D50/34 răng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê STK D50/27 răng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống STK D34, dày 3.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Co STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn STK D168/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khâu nối STK D34 răng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Sơn chống gỉ (đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 28 | Sơn phủ (nâu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 29 | Bình CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bình |
| 30 | Bình bột MSZ 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bình |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 32 | Đai nẹp ống DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 33 | Đai nẹp ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | LD Máy bơm điện PCCC 115 lít/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | LD Máy bơm Diesel PCCC 115 lít/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | LD Máy bơm điều áp 1.5 lít/s, H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Bình điều mồi nước 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Ống mềm chống rung DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ống mềm chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van PCCC 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van PCCC 1 chiều DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Van PCCC 1 chiều DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van PCCC 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Van PCCC 2 chiều DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Van PCCC 2 chiều DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Van xả khí D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ chữa cháy (1 cuộn vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 48 | Tủ chữa cháy (2 cuộn vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 49 | Y lọc rác STK DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bu lông bắt máy bơm D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Y lọc rác STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Luppe HDPE DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Luppe HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Họng chờ xe chữa cháy DN140/2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van 2 chiều PCCC DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 61 | Lăng phun A DN65/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lăng phun A DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 64 | Ống HDPE D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Co HDPE D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Mặt bích STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Mặt bích HDPE D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Ống STK DN114, dày 6.02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 69 | Côn STK D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Van PCCC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Ống STK D27, dày 2.87mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Ống STK D34, dày 3.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 75 | Ống STK D76, dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Ống STK D140, dày 6.55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 77 | Đầu Sprinkler K11.2, 68 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | 10 đầu |
| 78 | Tê STK D140/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 79 | Tê STK D140/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Tê STK D114/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 81 | Tê ren trong DN42/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 82 | Tê ren trong DN34/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 83 | Co ren trong DN34/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 84 | Sơn chống gỉ (đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 85 | Sơn phủ (nâu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 86 | Cùm treo ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 87 | Cùm treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 88 | Cùm treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | cái |
| 89 | Cùm treo ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 90 | Vit bat treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 91 | Ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | cái |
| 92 | Van khóa nhánh STK DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 93 | Cụm van xả và test: Van xả Test + Van giảm áp + đồng hồ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 94 | Van khóa nhánh STK DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Van khóa nhánh STK DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Đầu Drencher | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | 10 đầu |
| 97 | VẬT TƯ BÁO CHÁY: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Trung tâm xử lý 16 zone +bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 99 | Chuông báo động 24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 100 | Bộ dò khói Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 102 | Dây tín hiệu 4 ruột/ 4Cx0.75mm2 (dây chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.170 | m |
| 103 | Dây tín hiệu 2 ruột/ 2Cx1.5mm2 (dây chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 104 | Bộ nguồn dự phòng 24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Ống PVC D20 đi dây tín hiệu trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 106 | Bình điện khô 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 108 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| H | Hạng mục 8: Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét phóng điện sớm cao 5m (R=97m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao 5kg |
| 7 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Cáp D8 giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Tăng đơ D8 + bộ xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | sứ |
| I | Hạng mục 2: Nhà kho Mở rộng ram dốc trong nhà kho từ 9.800 mm thành 13.125 mm Mở rộng mái đón trục K (khu vực nhập hàng) từ 2m thành 3m | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá tối thiểu là 25 tỷ, hoặcGhi chú: Bỏ phần ghi chú (8)(8)Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở | 9 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư điện, kỹ sư nước, kỹ sư cơ khí năng lượng hoặc kỹ sư cơ khí (Bản sao hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp có công chứng) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | 02 người, bao gồm 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cơ khí.Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí; có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (Bản sao bằng cấp Đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 có công chứng) | 4 | 4 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | 10T | 2 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Xăng | 4 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW xăng | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,7m3 | 2 |
| 8 | Máy đầm | bánh hơi tự hành 9T | 2 |
| 9 | Máy hàn | điện 23 KW | 8 |
| 10 | Máy khoan các loại | điện,4,5KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Xăng 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Xăng 250l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5tấn | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | điện tử | 2 |
| 15 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hiện trường | Đáp ứng yêu cầu thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi