Gói thầu: Tổng kho của Tổng Công ty Liksin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253458-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp In Bao bì Liksin TNHH Một thành viên
Chủ đầu tư Tổng công ty Công nghiệp – In Bao bì Liksin – TNHH MTV Số 159 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh Tel: (028)37512562 Email: [email protected]; [email protected]
Tên gói thầu Tổng kho của Tổng Công ty Liksin
Số hiệu KHLCNT 20201205814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng và Vốn trong thanh toán
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 12:12:00 đến ngày 2021-01-12 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,478,719,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1)Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá tối thiểu là 25 tỷ, hoặcGhi chú: Bỏ phần ghi chú (8)(8)Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư điện, kỹ sư nước, kỹ sư cơ khí năng lượng hoặc kỹ sư cơ khí (Bản sao hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người, bao gồm 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cơ khí.Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí; có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (Bản sao bằng cấp Đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Xăng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW xăng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị bánh hơi tự hành 9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị điện,4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xăng 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Xăng 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ dụng cụ thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Rẫy cỏMô tả kỹ thuật theo chương V89,356100m2
2Đào đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,05100m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,398100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V7,79100m3
B Hạng mục 2: Nhà kho
1Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,932100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,667100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,49m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V152,345m3
6Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,742m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,075m3
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,711m3
9Bê tông bổ trụ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,888m3
10Bê tông lanh tô, đà giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,414m3
11SXLD cốt thép móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172tấn
12SXLD cốt thép móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,723tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng, tường fi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng, tường chắn fi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,081tấn
15SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, trụ fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
16SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, trụ fi >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,621tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,212100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,781100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V4,907100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,163100m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,186100m2
24Xây gạch ống 8x8x19, tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V203,4m3
25Xây gạch ống 8x8x19, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,808m3
26Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,48m2
27Vách Aluminium khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V141,4m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,445m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254,805m2
30Trát lanh tô, đà giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,3m2
31Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155m2
32Bả matit vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.006,445m2
33Bả matit vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.254,805m2
34Bả bằng matít vào cột, lanh to, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V371,3m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.626,105m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.006,445m2
37Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378100m3
38Cấp phối đá 0x4, dămMô tả kỹ thuật theo chương V27,013100m3
39Lớp HDPE do chủ đầu tư cung cấpMô tả kỹ thuật theo chương V89,686100m2
40Lớp PVC chồng míMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m2
41Beton nền đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840,624m3
42SXLD cốt thép nền, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V46,124tấn
43SXLD cốt thép nền, fi >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,799tấn
44Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
45Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
46Xoa nền bằng Dayton Lithium HardenerMô tả kỹ thuật theo chương V9.063,115m2
47Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,775m
48Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V200,2m
49Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V428,955m
50Cắt jonit chống trượt bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V31,510m
51Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn L > 36mMô tả kỹ thuật theo chương V182,44tấn
52Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,863tấn
53Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,848tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V162,44tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,863tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,848tấn
57Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12.873,649m2
58Lợp mái tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-100, dày 0.5, sóng SEAMLOCKMô tả kỹ thuật theo chương V85,496100m2
59Lợp mái tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-100, dày 0.5, sóng SEAMLOCKMô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m2
60Lợp mái tôn mạ màu, dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V8,541100m2
61Lớp cách nhiệt Cát tường W2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,037100m2
62Lợp vách tôn mạ màu nhôm kẽm , AZ-50, dày 0.45, tôn 9 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,575100m2
63Lợp tôn mái lấy sáng tấm Ampelite Toplight, màu opal, sóng SEAMLOCKMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100m2
64Lợp tôn vách lấy sáng tấm Ampelite Toplight, màu opal, tôn 9 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,484100m2
65Lắp đặt máng xối inox dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V449,3md
66Diềm chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V406md
67Diềm mặt dựngMô tả kỹ thuật theo chương V272,2md
68Diềm gócMô tả kỹ thuật theo chương V28md
69Diềm đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V240md
70Diềm nócMô tả kỹ thuật theo chương V88,4md
71Diềm chắn nước trên MD1Mô tả kỹ thuật theo chương V50,25md
72Diềm chắn nước nóc gióMô tả kỹ thuật theo chương V176,8md
73Diềm mái đón hai bênMô tả kỹ thuật theo chương V41,224md
74Bu lông M24x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V352bộ
75Ty giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2.506bộ
76Cáp giằng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
77Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
78Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ TS-1046, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
79Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ TS-1046, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
80Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ TS-380, kính trắng 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
81Lắp dựng cửa cuốn nhôm vận hành bằng motorMô tả kỹ thuật theo chương V71,75m2
82Lắp dựng cửa trượt 2 cánh, khung thép hộp 40x80x2, bọc tôn mặt ngoài dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,15m2
83Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở chống cháy 70pMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
84Lắp đặt mô tơ cửa cuốn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp dựng lưới chắn chimMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
86Lắp dựng lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V10,576m2
87Cầu thang thép leo lên mái, sơn 2 lớp chống gỉ & màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,95md
88Lam tôn thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V52,02m2
89Bollards bảo vệ :Mô tả kỹ thuật theo chương V25trụ
90Cao su giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V25cục
C Hạng mục 3: Bể nước ngầm
1Đào bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,921100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,755100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V9,472100m3
4Beton lót móng bể nước đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,798m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V90,81m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,337m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,063m3
8SXLD cốt thép bể nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,219tấn
9SXLD cốt thép bể nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V11,195tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
11Ván khuôn thép thành váchMô tả kỹ thuật theo chương V5,234100m2
12Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,387100m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,4m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252m2
15Láng đáy bể, dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,25m2
16Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V469,25m2
17Cung cấp, lắp đặt gioăng mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V91m
18GCLD bậc thang Inox D16a300Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6Kg
19CCLĐ nắp tole dày 1,2mm KT 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
21Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
22Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
24Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
25Bulong neo M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
D Hạng mục 4: Đường nội bộ
1Đường sữa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V306m2
2Vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V306m2
3Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
6Chiều dài bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V398m
7Đào đất bó vỉa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,114m3
8Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
9Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
10Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,388100m2
11Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,552m3
12Vận chuyển đất bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
13Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,4m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,825100m3
15Đắp đất đen trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V141,24m3
16Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,124100m2
E Hạng mục 5: Hệ thống điện
1Cáp điện 1C-4.0mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Cáp điện 1C-(4x4.0)mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cáp điện 1C-50mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V220m
4Cáp điện 1C-(4x95)mm2, Cu/xlpe/mica/fr/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V165m
5Trunking 200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Nối Trunking 200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Ty treo Trunking 200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Co Trunking 200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Ốp xoắn HDPE D85 (ống nhựa cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10c. Khu vực kho - xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
11Đèn Led công nghiệp chống thấm 150w, IP65 (D:410*H:190mm, 3000K-6000K, CRI>85>25600 lm, Chip Samsung)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Đèn Led công nghiệp cháy nổ 150w, IP65 (Đèn chống cháy nổ chuyên sử dụng nhà kho)Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
13Đèn máng 600x600. Bộ 4 bóngLed 4x10w Lắp âm trần (Máng xương cá, choá tản quang cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Đèn pha chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x200W (IP65)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Đèn pha chiếu sáng ngoại vi bóng Led 1x150W (IP54), cần 1 đèn D60x2, cao 1,5m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Đèn báo sự cố EM bóng Led 2x3W (Kèm pin dự phòng 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
17Đèn thoát hiểm Exit bóng Led 1x1W (Kèm pin dự phòng 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
18Hộp Box trung gian đường kính ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo chương V200hộp
19Công tắc ba 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
21Ổ cắm công nghiệp lắp nổi 5 chấu 32A-400V, IP44Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Máy lạnh treo tướng 18000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
23Ống ga máy lạnh treo tường 18000 Btu/h (Kèm bảo ôn, cách nhiệt, dây điều khiển, ty treo...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16md
24Ống thoát nước PVC D21, kèm bảo ôn, cách nhiệt, ty treo...Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Cáp điện 1C-1.5mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Cáp điện 1C-2.5mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.100m
27Cáp điện 1C-4mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
28Cáp điện 1C-6mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
29Cáp điện 1C-10mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
30Cáp điện 1C-16mm2, Cu/pvc (7 ruột – Cu/pvc)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
31Cáp điện 1C-(4x10)mm2, Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V350m
32Cáp điện 1C-(4x25)mm2, Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Ống PVC D20 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.555m
34Ống PVC D25 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
35Ống PVC D32 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Ty treo đèn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V333m
37Cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
38Tăng đơ cáp 2 tấc D10Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
39d. Hệ thống Trunking : Trunking 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
40Nối Trunking 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
41Ty treo Trunking 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
42Co Trunking 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Tê Trunking 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Trunking 150x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
45Nối Trunking 150x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
46Ty treo Trunking 150x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
47Co Trunking 150x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Tê Trunking 150x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Tỷ điện MSB1.1: MCCB - 3P - 400AT - 400AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50MCCB - 3P - 300AT - 300AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51MCCB - 3P - 125AT - 125AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đồng hồ điện tử kỹ thuật số đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đồng hồ đo điện năng KwhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Biến dòng đo lường MCT 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Biến dòng bảo vệ PCT 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Relay quá dòng, chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Relay quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cuộn cắt (Shuntrip)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 1000x800x300x2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
64Busbar 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tủ điện DB-KN KT 800x600x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
66MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB - 3P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Busbar 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Tủ điện DB1-KN KT 600x500x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
77MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB - 3P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Vỏ tủ điện KT 600x500x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
85Busbar 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Tủ điện DB - KG KT : MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88MCB - 3P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
95Busbar 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Tủ điện DB1-KG KT: 600x500x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
97MCCB - 3P - 40AT - 63AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98MCB - 3P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Vỏ tủ điện KT 600x500x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
105Busbar 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Tủ điện DB-NX-KT :MCCB - 3P - 75AT - 125AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB - 3P - 32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111RCBO 4P - 32A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Vỏ tủ điện KT 800x600x250x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
115Busbar 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Tủ điện DB-VP-KT :MCB - 3P - 40AT - 40AF - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117MCB - 1P - 20A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118MCB - 1P - 16A – 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 18 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
123Busbar 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Tủ điện DB-CC-KT: MCCB - 3P - 300AT - 300AF - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125MCCB - 3P - 20AT - 63AF - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126MCB - 2P - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Bộ khởi động từ sao tam giác công suất 100HpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Bộ khởi động từ công suất 3HpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Hệ điều khiển (Bao gồm contactor, relay nhiệt, timer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
130Hệ nút nhấn (Bao gồm nút nhấn, nút xoay chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
131Mạch sạc ắc quy 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
132Đồng hồ đo điện áp (0-500)V + SwichtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Đồng hồ đo dòng điện (0-300)V + SwichtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Biến dòng đo lường MCT 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
135Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
137Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 1000x800x250x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
F Hạng mục 6: Hệ thống cấp - thoát nước
1Lắp đặt Van khóa 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt Giảm uPVC D60/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt Co uPVC D27 (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Tê uPVC D60/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m
7Lắp đặt Nối uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
8Lắp đặt Co uPVC D200 (135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
9Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
10Lắp đặt Nối uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
11Lắp đặt Co uPVC D60 (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Lắp đặt đồng hồ nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt phao cầu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Van khóa 2 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Hạng mục 7: Hệ thống PCCC
1CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG : Ống STK D168 dày 7.11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Khâu nối STK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Co STK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Tê STK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tê STK D168/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tê STK D168/27 răng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Côn STK D168/140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ống STK D140 dày 6.55mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1100m
9Khâu nối STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
10Co STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Tê STK D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Tê STK D140/65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Tê STK D140/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cùm ống STK D140 + ốc đai ốc...Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
15Giá đỡ ống STK140, V5 + ốc đai ốc...Mô tả kỹ thuật theo chương V145bộ
16Ống STK D76 dày 5.16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
17Co STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Ống STK D60, dày 3.91mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
19Co STK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Tê STK D50/34 răng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê STK D50/27 răng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ống STK D34, dày 3.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Co STK D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê STK D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Côn STK D168/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khâu nối STK D34 răng trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Sơn chống gỉ (đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
28Sơn phủ (nâu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
29Bình CO2 T5Mô tả kỹ thuật theo chương V95bình
30Bình bột MSZ 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V95bình
31Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
32Đai nẹp ống DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
33Đai nẹp ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34LD Máy bơm điện PCCC 115 lít/s, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
35LD Máy bơm Diesel PCCC 115 lít/s, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
36LD Máy bơm điều áp 1.5 lít/s, H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
37Bình điều mồi nước 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Ống mềm chống rung DN168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ống mềm chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Van PCCC 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Van PCCC 1 chiều DN168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Van PCCC 1 chiều DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Van PCCC 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Van PCCC 2 chiều DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Van PCCC 2 chiều DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Van xả khí D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tủ chữa cháy (1 cuộn vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
48Tủ chữa cháy (2 cuộn vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
49Y lọc rác STK DN168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bu lông bắt máy bơm D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Y lọc rác STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Luppe HDPE DN168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Luppe HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Họng chờ xe chữa cháy DN140/2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Van 2 chiều PCCC DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Cuộn vòi chữa cháy DN65 20mMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
61Lăng phun A DN65/15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lăng phun A DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Cuộn vòi chữa cháy DN50 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
64Ống HDPE D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
65Co HDPE D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Mặt bích STK D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Mặt bích HDPE D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Ống STK DN114, dày 6.02mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
69Côn STK D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Co STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Van PCCC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNGMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
73Ống STK D27, dày 2.87mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
74Ống STK D34, dày 3.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
75Ống STK D76, dày 5.16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Ống STK D140, dày 6.55mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
77Đầu Sprinkler K11.2, 68 độ CMô tả kỹ thuật theo chương V97,810 đầu
78Tê STK D140/42Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
79Tê STK D140/34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Tê STK D114/20Mô tả kỹ thuật theo chương V139cái
81Tê ren trong DN42/20Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
82Tê ren trong DN34/20Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
83Co ren trong DN34/20Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
84Sơn chống gỉ (đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40kg
85Sơn phủ (nâu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40kg
86Cùm treo ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
87Cùm treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
88Cùm treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V550cái
89Cùm treo ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
90Vit bat treo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
91Ty treo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450cái
92Van khóa nhánh STK DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
93Cụm van xả và test: Van xả Test + Van giảm áp + đồng hồ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
94Van khóa nhánh STK DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Van khóa nhánh STK DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Đầu DrencherMô tả kỹ thuật theo chương V13,910 đầu
97VẬT TƯ BÁO CHÁY:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
98Trung tâm xử lý 16 zone +bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
99Chuông báo động 24V DCMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
100Bộ dò khói BeamMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
102Dây tín hiệu 4 ruột/ 4Cx0.75mm2 (dây chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.170m
103Dây tín hiệu 2 ruột/ 2Cx1.5mm2 (dây chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
104Bộ nguồn dự phòng 24V DCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Ống PVC D20 đi dây tín hiệu trongMô tả kỹ thuật theo chương V21100m
106Bình điện khô 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
108Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
H Hạng mục 8: Chống sét
1Kim thu sét phóng điện sớm cao 5m (R=97m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cọc tiếp địa D16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Hóa chất làm giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bao 5kg
7Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Cáp D8 giữ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Tăng đơ D8 + bộ xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V17sứ
I Hạng mục 2: Nhà kho
Mở rộng ram dốc trong nhà kho từ 9.800 mm thành 13.125 mm
Mở rộng mái đón trục K (khu vực nhập hàng) từ 2m thành 3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1)Số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá tối thiểu là 25 tỷ, hoặcGhi chú: Bỏ phần ghi chú (8)(8)Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở97
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư điện, kỹ sư nước, kỹ sư cơ khí năng lượng hoặc kỹ sư cơ khí (Bản sao hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp có công chứng)54
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 02 người, bao gồm 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cơ khí.Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí; có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (Bản sao bằng cấp Đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 có công chứng)44
4 Phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô 10T2
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Đầm cóc Xăng4
4 Đầm dùi 1,5 KW xăng4
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
7 Máy đào 0,7m32
8 Máy đầm bánh hơi tự hành 9T2
9 Máy hàn điện 23 KW8
10 Máy khoan các loại điện,4,5KW2
11 Máy trộn bê tông Xăng 250l2
12 Máy trộn vữa Xăng 250l2
13 Ô tô tự đổ 5tấn1
14 Máy toàn đạc điện tử2
15 Bộ dụng cụ thí nghiệm hiện trường Đáp ứng yêu cầu thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->