Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Khu dân cư tại xã Bình Thành năm 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102981-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Diện thoại: 02563780034
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Khu dân cư tại xã Bình Thành năm 2019
Số hiệu KHLCNT 20210102093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 08:50:00 đến ngày 2021-01-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 2.923.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ giám sát, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ.Có xác nhận đóng bảo hiểm đến tháng 12/2020Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ chuyện môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 người phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ chuyện môn từ chuyên ngành xây dựng cấp thoát nướcĐã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngCán bộ này đã tham gia phu trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có ít nhất 20 công nhân, trong đó có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận. Công nhân Nề, Mộc, Bê tông. thợ sắt, hàn..Các công nhân, thợ lành nghề phải có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng.Các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 125HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 94HP
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy xăng, điện, hoặc dầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ điện tử (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN+PHÂN LÔ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V17gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5bụi
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào bóc phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4477100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,4810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V114,4810m³/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V106,9604100m3
8Mua đất (Mỏ đất tại xã Tây Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,96100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.069,610m³/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2367100m3
12Ống nhựa, ĐK 60mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m
13Đổ vữa XM mác 75 vào ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
15Sơn đỏ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,2931m2
16Nhân công chôn cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5957100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8929100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,9256100m3
4Mua đất (Mỏ đất tại xã Tây Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,926100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V489,2610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V489,2610m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8929100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (đào vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4633100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V144,6310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V144,6310m³/1km
11Lu tăng cường khuôn đường đạt K98, dày 30cm (lu tăng cường từ K95 lên K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7751100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,2502100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn BTXM mặt đường3,6972100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V985m3
15Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,68m
16Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V741,94m
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V37,03m
18Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V110,67m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,8601100m2
20Bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V103,47m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3689100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2784100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V311 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V731 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
11Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,556m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2477100m3
13Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6492100m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm (H30)11 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
20Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,029m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1355100m3
22Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
25Bê tông cửa xả, bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m3
27Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9303100m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
29Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
30Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
31Gia công thép viền hố ga, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
32Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,581m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m3
38Cung cấp và lắp đặt van lật HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2363100m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9162100m2
41Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
42Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978tấn
43Gia công thép viền hố ga, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6498tấn
44Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,09m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,231m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8923100m3
50Cung cấp và lắp đặt van lật HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5932100m2
53Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
54Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
55Gia công thép viền hố ga, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
56Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5779100m3
62Cung cấp và lắp đặt van lật HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5506100m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7424100m2
65Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5365tấn
66Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D250, dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
69Gia công thép viền hố ga, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,281m2
71Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác 38x28cm bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
72Cung cấp lắp đặt bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4999100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV, mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 2.923.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ giám sát, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ.Có xác nhận đóng bảo hiểm đến tháng 12/2020Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 2 + 01 người phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ chuyện môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường+ 01 người phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ chuyện môn từ chuyên ngành xây dựng cấp thoát nướcĐã từng là cán bộ kỹ thuật công trình 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Trình độ cao đẳng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngCán bộ này đã tham gia phu trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được chứng thực hợp lệ để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên31
5 Công nhân, thợ lành nghề 20 có ít nhất 20 công nhân, trong đó có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận. Công nhân Nề, Mộc, Bê tông. thợ sắt, hàn..Các công nhân, thợ lành nghề phải có tối thiểu 01 năm làm công tác thi công xây dựng.Các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 10T1
2 Cần trục ô tô(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=3T1
3 Máy cắt uốn cốt thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 5kW2
4 Máy cưa gỗ cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,3kW1
5 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 70kg2
7 Máy đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5kW2
8 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 0,4m31
9 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 0,8m32
10 Máy hàn điện (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 23kW2
11 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 250 lít4
12 Máy trộn vữa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 80l2
13 Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 110CV1
14 Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 7T4
15 Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 125HP1
16 Máy đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 94HP1
17 Máy bơm nước (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Máy xăng, điện, hoặc dầu2
18 Máy thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
19 Máy kinh vỹ điện tử (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->