Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201288124-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Bạch
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201288040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 12:57:00 đến ngày 2021-01-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38884E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5- 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, rãnh thoát nước, điện sinh hoạt
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo TC phê duyệt11,99151m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,2784100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt8,9831m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,7068100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,3983100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,3983100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,7966100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,7966100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,3038100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt5,7716100m3
11Mua đất đắp nền hệ số K95 1,13 hệ số tơi xốp cự lý từ mỏ núi Hà Trung về đến chân công trình là 16KmTheo TC phê duyệt686,5202m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt6,8652100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt6,8652100m3/1km
14Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt6,8652100m3/1km
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt131,48m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt1,0416100m2
17Lót ni long tái sinhTheo TC phê duyệt6,5742100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt1,1834100m3
19Cắt khe dọc đường bê tôngTheo TC phê duyệt1,6100m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,Cấp đất IITheo TC phê duyệt17,7771m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IITheo TC phê duyệt3,3776100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,4759100m3
23Mua đất đắp nền hệ số K95 1,13 hệ số tơi xốp tại mỏ 1,21Theo TC phê duyệt279,7767m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,7978100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,7978100m3/1km
26Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,7978100m3/1km
27Thi công lớp đá đệm móngTheo TC phê duyệt26,7m3
28Lót ni long tái sinhTheo TC phê duyệt266,96100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt42,94m3
30Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,852100m2
31Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt106,22m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt568m2
33Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt18,74m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo TC phê duyệt1,704100m2
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,0816tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt31,07m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2841cấu kiện
38Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt39,28m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo TC phê duyệt4,5343100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt2,4354tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo TC phê duyệt2,1141tấn
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt6,2m3
43Lót ni long tái sinhTheo TC phê duyệt62,04m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,11m3
45Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,198100m2
46Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt18,3m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt102,96m2
48Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,36m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo TC phê duyệt0,396100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcTheo TC phê duyệt0,4837tấn
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt6,13m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt661cấu kiện
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt9,31m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,3841100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,7337tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,4913tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,72m3
58Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,60851m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,1156100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,054100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,0677100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,0677100m3/1km
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt2,17m3
64Lót ni long tái sinhTheo TC phê duyệt0,2166100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,25m3
66Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,1142100m2
67Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt9,09m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt42,91m2
69Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,06m3
70Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo TC phê duyệt0,096100m2
71Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1173tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt161cấu kiện
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,1m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,3353100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1372tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,1191tấn
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo TC phê duyệt4cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo TC phê duyệt5cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đấtTheo TC phê duyệt2móng
4Móng cột đơn MT4-1,7m nền đấtTheo TC phê duyệt5móng
5Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt2bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo TC phê duyệt2bộ
7Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo TC phê duyệt2bộ
8Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo TC phê duyệt7bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo TC phê duyệt2bộ
10Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TLTheo TC phê duyệt1bộ
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x150mm2Theo TC phê duyệt306,94m
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x150Theo TC phê duyệt18bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo TC phê duyệt8cái
14Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo TC phê duyệt1hộp
15Bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tảiTheo TC phê duyệt10m
16Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV95Theo TC phê duyệt1.004m
17Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Theo TC phê duyệt2bộ
18Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Theo TC phê duyệt5bộ
19Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ côngTheo TC phê duyệt6cột
20Đào phá móng cột đơn hạ thếTheo TC phê duyệt6vị trí
C Cấp điện sinh hoạt khu dân cư
1Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo TC phê duyệt14cái
2Hộp composit lắp 4 công tơ 1 phaTheo TC phê duyệt7hộp
3Aptomat 1 pha/50ATheo TC phê duyệt28cái
4Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo TC phê duyệt56m
5Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo TC phê duyệt14cái
6Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt10cuộn
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Giá treo tủ điều khiển trên cột bê tôngTheo TC phê duyệt1bộ
2Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm)Theo TC phê duyệt1tủ
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-4x16mm2Theo TC phê duyệt10,2m
4Làm đầu cáp 4x16mm2Theo TC phê duyệt4đầu
5Chụp liền cần đèn đơn cột bê tông ly tâmTheo TC phê duyệt7bộ
6Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo TC phê duyệt7bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo TC phê duyệt5bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo TC phê duyệt2bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16Theo TC phê duyệt12bộ
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x16mm2Theo TC phê duyệt214,2m
11Đầu cốt đồng nhôm AM16Theo TC phê duyệt4cái
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt35m
13Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo TC phê duyệt14cái
14Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt3cuộn
15Vận chuyển đường dài bằng ô tô tải gắn cẩu 10TTheo TC phê duyệt1ca
16Vận chuyển đường dài bằng ô tô tải 5TTheo TC phê duyệt2ca
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo TC phê duyệt2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38884E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 8T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
5 Máy đào 1
6 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy ủi ≤ 110 CV1
9 Ô tô tự đổ 5- 10 T1
10 Máy bơm nước ≥ 0,2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->