Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201288124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Bạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 12:57:00 đến ngày 2021-01-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38884E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, rãnh thoát nước, điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 11,9915 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 2,2784 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 8,983 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,7068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 2,3983 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 2,3983 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,7966 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,7966 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,3038 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 5,7716 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền hệ số K95 1,13 hệ số tơi xốp cự lý từ mỏ núi Hà Trung về đến chân công trình là 16Km | Theo TC phê duyệt | 686,5202 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 6,8652 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 6,8652 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 6,8652 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 131,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 1,0416 | 100m2 |
| 17 | Lót ni long tái sinh | Theo TC phê duyệt | 6,5742 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 1,1834 | 100m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 17,777 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 3,3776 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,4759 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp nền hệ số K95 1,13 hệ số tơi xốp tại mỏ 1,21 | Theo TC phê duyệt | 279,7767 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,7978 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,7978 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,7978 | 100m3/1km |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo TC phê duyệt | 26,7 | m3 |
| 28 | Lót ni long tái sinh | Theo TC phê duyệt | 266,96 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 42,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,852 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 106,22 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 568 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,74 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo TC phê duyệt | 1,704 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,0816 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 31,07 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 284 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 39,28 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo TC phê duyệt | 4,5343 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 2,4354 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 2,1141 | tấn |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 43 | Lót ni long tái sinh | Theo TC phê duyệt | 62,04 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,11 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 46 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 18,3 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 102,96 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo TC phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Theo TC phê duyệt | 0,4837 | tấn |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 6,13 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 66 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,3841 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7337 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4913 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,6085 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1156 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,0677 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,0677 | 100m3/1km |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 64 | Lót ni long tái sinh | Theo TC phê duyệt | 0,2166 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 67 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 9,09 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 42,91 | m2 |
| 69 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo TC phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1173 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,3353 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1372 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1191 | tấn |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo TC phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT4-1,7m nền đất | Theo TC phê duyệt | 5 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TL | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x150mm2 | Theo TC phê duyệt | 306,94 | m |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x150 | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Bổ sung dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV95 | Theo TC phê duyệt | 1.004 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 6 | cột |
| 20 | Đào phá móng cột đơn hạ thế | Theo TC phê duyệt | 6 | vị trí |
| C | Cấp điện sinh hoạt khu dân cư | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Hộp composit lắp 4 công tơ 1 pha | Theo TC phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha/50A | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 4 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo TC phê duyệt | 56 | m |
| 5 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 10 | cuộn |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Giá treo tủ điều khiển trên cột bê tông | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-4x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 10,2 | m |
| 4 | Làm đầu cáp 4x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 4 | đầu |
| 5 | Chụp liền cần đèn đơn cột bê tông ly tâm | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16 | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 214,2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 13 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 3 | cuộn |
| 15 | Vận chuyển đường dài bằng ô tô tải gắn cẩu 10T | Theo TC phê duyệt | 1 | ca |
| 16 | Vận chuyển đường dài bằng ô tô tải 5T | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo TC phê duyệt | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xácđịnh tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 8T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đào | 1 | |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5- 10 T | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 0,2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi