Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và chi phí dự phòng công trình Sân tennis tại Trụ sở Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104017-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Chủ đầu tư Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số ... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; Fax: 069.4100.239
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và chi phí dự phòng công trình Sân tennis tại Trụ sở Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201268659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên do địa phương cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 14:29:00 đến ngày 2021-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 (13) năm (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.400 triệu đồng/01 hợp đồng;- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, CN hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu- Chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,579m3
2Lấp đất bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,193m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,025m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,69m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,64m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,264m2
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,151m3
9Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,676m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thép Hòa Phát hoặc tương đương103kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmThép Hòa Phát hoặc tương đương290kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép Hòa Phát hoặc tương đương1.007kg
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,465m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V126,806m3
16Tưới lớp dính bám mặt sân tennis bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,028m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V634,028m2
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V92,188tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V92,188tấn
20Gia công lưói thép bảo vệ B40 dày 3mm (Knc=0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,522m2
21Hệ ống thép mạ kẽm gia cường lưới thépThép Hòa Phát hoặc tương đương3.228,883kg
22Thép hình gia cường lưới thépThép Hòa Phát hoặc tương đương343,15kg
23Gia công cột bằng thép hìnhThép Hòa Phát hoặc tương đương4.670,68kg
24Lắp cột thép các loạiThép Hòa Phát hoặc tương đương4.670,68kg
25Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mThép Hòa Phát hoặc tương đương9.475,15kg
26Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm, khẩu độ 18÷24mThép Hòa Phát hoặc tương đương1.862,78kg
27Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mThép Hòa Phát hoặc tương đương11.337,93kg
28Gia công xà gồ thép CThép Hòa Phát hoặc tương đương3.625,51kg
29Lắp dựng xà gồ thépThép Hòa Phát hoặc tương đương3.625,51kg
30Bulong M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V960cái
32Bulong M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
33Tăng đơ fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Sơn sắt thép 3 nướcSơn Expo hoặc tương đương1.344,7751m2
35Rọ chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90x2,7mmĐệ Nhất hoặc tương đương52m
37Lắp đặt cút nhựa 135o D90Đệ Nhất hoặc tương đương24cái
38Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
39Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,286m2
40Mài granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m2
41Láng vữa XM M75, dày 2cm dưới diện tích màiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m2
42Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m
43Lợp mái tôn sóng dày 0,37mmTôn Việt Ý hoặc tương đương793m2
44Ke nhựa chống bão (3 cái/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.455,2cái
45Tôn phẳng viền mái đầu hồi, máng thu nước dày 0,42mmTôn Việt Ý hoặc tương đương116,71m2
46Gia công khung đỡ máng tôn thép hộp KT 14x14x1,4 a1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,913kg
47Lắp dựng khung đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V30,913kg
48Sơn nền sân tennis 6 lớp sơn (khoán gọn)Kova hoặc tương đương634,028m2
49Sơn kẻ vạch sân tennis (khoán gọn)Kova hoặc tương đương7,573m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V774m2
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V648m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.296m2
53Rải bạt lót sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V428m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,005m3
55Cắt khe co giãn a5000x5000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 CadiviCadivi hoặc tương đương189m
2Lắp đặt ống HDPE D32/25 luồn cápĐệ Nhất hoặc tương đương189m
3Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,975m3
4Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V33,975m3
5Lắp đặt đèn Led Hightbay 150W-220V ánh sáng trắng, nhiệt độ màu 65000KRạng Đông hoặc tương đương24bộ
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x6mm2 CadiviCadivi hoặc tương đương288m
7Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, D16Sino hoặc tương đương288m
8Lắp đặt tủ điện chống ẩm KT 350x250x150 (Sino CK1)Sino hoặc tương đương1cái
9Ty treo đèn thép Fi14, L=650Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32ASino hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25ASino hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ASino hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 16A-220V có nắp che chống nước lắp nổiSino hoặc tương đương6cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Băng ghế inox 4 chỗHòa Phát (GPC03-4) hoặc tương đương4bộ
2Trụ tennisSodex Sport (S25235) hoặc tương đương1bộ
3Lưới tennis thi đấuSodex Sport (S25878) hoặc tương đương1bộ
4Ghế trọng tài tennisSodex Sport (S25335) hoặc tương đương1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 (13) năm (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.400 triệu đồng/01 hợp đồng;- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, CN hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu- Chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu 10 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn2
2 Máy đào ≥0,8 m3 Máy đào ≥0,8 m31
3 Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Máy trộn vữa 80 lít trở lên1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy phát điện ≥15 KW Máy phát điện ≥15 KW1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
13 Máy khoan cắt bê tông cầm tay Máy khoan cắt bê tông cầm tay1
14 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
15 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
16 Máy san gạt Máy san gạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->