Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và chi phí dự phòng công trình Sân tennis tại Trụ sở Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số ... đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 069.4100.239; Fax: 069.4100.239 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và chi phí dự phòng công trình Sân tennis tại Trụ sở Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên do địa phương cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 14:29:00 đến ngày 2021-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 (13) năm (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.400 triệu đồng/01 hợp đồng;- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, CN hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu- Chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cắt bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,579 | m3 |
| 2 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,193 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,025 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,264 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,151 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 103 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 290 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.007 | kg |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,465 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,806 | m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt sân tennis bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,028 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,028 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,188 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,188 | tấn |
| 20 | Gia công lưói thép bảo vệ B40 dày 3mm (Knc=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,522 | m2 |
| 21 | Hệ ống thép mạ kẽm gia cường lưới thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.228,883 | kg |
| 22 | Thép hình gia cường lưới thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 343,15 | kg |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4.670,68 | kg |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4.670,68 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 9.475,15 | kg |
| 26 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm, khẩu độ 18÷24m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.862,78 | kg |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 11.337,93 | kg |
| 28 | Gia công xà gồ thép C | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.625,51 | kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.625,51 | kg |
| 30 | Bulong M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | cái |
| 32 | Bulong M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 33 | Tăng đơ fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép 3 nước | Sơn Expo hoặc tương đương | 1.344,775 | 1m2 |
| 35 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90x2,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 52 | m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,286 | m2 |
| 40 | Mài granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m2 |
| 41 | Láng vữa XM M75, dày 2cm dưới diện tích mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m2 |
| 42 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m |
| 43 | Lợp mái tôn sóng dày 0,37mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 793 | m2 |
| 44 | Ke nhựa chống bão (3 cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.455,2 | cái |
| 45 | Tôn phẳng viền mái đầu hồi, máng thu nước dày 0,42mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 116,71 | m2 |
| 46 | Gia công khung đỡ máng tôn thép hộp KT 14x14x1,4 a1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,913 | kg |
| 47 | Lắp dựng khung đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,913 | kg |
| 48 | Sơn nền sân tennis 6 lớp sơn (khoán gọn) | Kova hoặc tương đương | 634,028 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ vạch sân tennis (khoán gọn) | Kova hoặc tương đương | 7,573 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | m2 |
| 53 | Rải bạt lót sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,005 | m3 |
| 55 | Cắt khe co giãn a5000x5000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 Cadivi | Cadivi hoặc tương đương | 189 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 luồn cáp | Đệ Nhất hoặc tương đương | 189 | m |
| 3 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,975 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,975 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Hightbay 150W-220V ánh sáng trắng, nhiệt độ màu 65000K | Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x6mm2 Cadivi | Cadivi hoặc tương đương | 288 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, D16 | Sino hoặc tương đương | 288 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chống ẩm KT 350x250x150 (Sino CK1) | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | Ty treo đèn thép Fi14, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm 2 lỗ cắm 16A-220V có nắp che chống nước lắp nổi | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Băng ghế inox 4 chỗ | Hòa Phát (GPC03-4) hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 2 | Trụ tennis | Sodex Sport (S25235) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lưới tennis thi đấu | Sodex Sport (S25878) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Ghế trọng tài tennis | Sodex Sport (S25335) hoặc tương đương | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 05 (13) năm (từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.400 triệu đồng/01 hợp đồng;- Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Dân dụng, CN hoặc tương đương)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật xây dựng và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Quản lý khối lượng, chi phí; thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí kỹ thuật, QLCP và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu- Chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT- Có kinh nghiệm: ≥03 năm ở vị trí tương tự gói thầu và có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự về Quy mô; loại; cấp công trình nêu tại khoản 4.1 điểm 2.1 mục 2. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để Chứng minh)Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 phù hợp với gói thầu, bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn | Xe ben tự đổ từ 05 tấn đến 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Máy đào ≥0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình | Máy kinh vĩ, hoặc Máy thuỷ bình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥15 KW | Máy phát điện ≥15 KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 13 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 16 | Máy san gạt | Máy san gạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi