Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng mở rộng kho số 07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282132-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam Công ty TNHH MTV
Chủ đầu tư Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02435770825; Số fax: 02435770850).
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng mở rộng kho số 07
Số hiệu KHLCNT 20201234636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 13:15:00 đến ngày 2021-01-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,593,719,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 30T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép ≥ 30T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối đa: 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Nén tĩnh thử tải móng cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Phần nền móng
1Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế21,76m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,535tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2,489tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2,176100m2
5Đập đầu cọc bê tôngChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,632m3
6Ép cọc BTCT 20x20cm, cọc dài > 4m,Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,44100m
7Đào móng cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,466100m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10,608m3
9Đổ bê tông lót móng cọc, đá 4x6, M150Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6,664m3
10Đổ bê tông móng cọc, M250, PC40, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế29,376m3
11Ván khuôn móng cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,979100 m2
12SXLD cốt thép móng cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,679tấn
13SXLD cốt thép móng cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,494tấn
14Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế14,016m3
15Bê tông giằng tường, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế7,44m3
16Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế11,76m3
17Ván khuôn đà kiềngChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,402100 m2
18Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,744100 m2
19Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,355100 m2
20SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,922tấn
21SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,847tấn
22SXLD cốt thép cổ cột đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,893tấn
23SXLD cốt thép cổ cột đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5,023tấn
24Xây tường, gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế71,424m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế465m2
26Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế446,4m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế911,4m2
28Làm nền kho, lớp trên cấp phối đá dăm,Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9,332100 m3
29Tưới lớp dính bám nền kho bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế24,24100 m2
30Rải thảm nền kho bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế23,832100 m2
C Hạng mục 3: Phần khung thép
1Sản xuất cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10,598tấn
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10,598tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế24,493tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18mChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế24,493tấn
5Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,628tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,628tấn
7Sản xuất giằng cửa thépChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,147tấn
8Lắp dựng giằng cửa thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,147tấn
9Cung cấp xà gồ C125x50x1.8 mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế994m
10Cung cấp xà gồ C150x50x2.0 mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2.184m
11Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế13,174tấn
12Lợp mái, vách bằng tôn dày 0,45mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế43,209100 m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1.276,48m2
14Lắp dựng cửa lùa bọc tônChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế120m2
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2,21100 m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát, đường kính co 90mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế78cái
17Lắp đặt cáp giằng mái D12Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế450m
18Lắp đặt tăng đơ D18Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế50bộ
19Lắp đặt ốc siết cápChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế100cái
20Lắp đặt ti xà gồ D12Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế366bộ
21Lắp đặt bu long liên kết M12x30Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2.122bộ
22Lắp đặt bu long liên kết M24x80Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế716bộ
23Lắp đặt bu long neo M24x650Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế48bộ
24Lắp đặt bu long neo M27x750Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế88bộ
25Lắp đặt tán M12 (4.6)Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế732bộ
26Lợp vách bằng tấm tôn nhựa lấy sáng dày 1,2mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,75100 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4x8mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế200m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4x4.0mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế400m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1.500m
4Lắp đặt bộ đèn LED 400WChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế12bộ
5Lắp đặt tủ điện nổi KT 400x600x210mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6tủ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, luồn dây điện D27Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế400m
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25AChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
9Lắp đặt Trunking 100x50, có nắp cheChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế100m
10Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực, 16AChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
E Hạng mục 5: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạoChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK D49, dày 3.2mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6m
3Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2hộp
4Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cọc
5Lắp đặt ống uPVC D21, dày 1.6mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế72m
6Rải dây tiếp địa, đồng trần 70mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế35,6m
7Gia công bộ néo chằng + tăng đơChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt bộ đếm sétChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
10Phụ kiện chống sét: đai inox, co, nối ống....Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
11Lắp đặt trung tâm báo cháyChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt đầu báo khói (báo cháy) gương phản xạChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
13Lắp đặt chuông báo cháy + nút ấn khẩnChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
14Kéo rãi dây tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC (CXFr-PVC) 2x1mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế600m
15Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 15x9mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế250m
16Lắp bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp đèn chỉ hướng thoát nạnChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
18Trang bị bình chữa cháy động bột BC (MFZ8)Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế24bình
19Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cọc
20Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10m
21Kéo rãi cáp điện đôi CXV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế350m
22Lắp đặt MCCB 2P-10A (1,5kA)Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4hộp
24Phụ kiện báo cháy: ốc vít, tắc kê, bu long,...Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
25Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90, dài 6m nối bằng phương pháp măng sông (nối ren)Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4,32100m
26Đào rãnh âm ống STK, rộng (0.5-0.2)m, sâu 0.7m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế105,84m3
27Bảo vệ đường cát ngầm - rải cát đệmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,62m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,706100m3
29Lắp đặt nối ren tròn sắt tráng kẽm D90Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế48cái
30Lắp đặt co ren sắt tráng kẽm D90Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
31Lắp đặt co giảm tráng kẽm D90-60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
32Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D90Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
33Lắp đặt tê ren giảm sắt tráng kẽm D90-60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
34Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60, dài 6m nối bằng phương pháp măng sông (nối ren)Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,12100m
35Lắp đặt nối ren trong sắt tráng kẽm D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
36Lắp đặt co ren sắt tráng kẽm D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
37Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
38Lắp đặt van nhựa 60mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
39Lắp đặt tê uPVC 75mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
40Lắp đặt bích sắt tráng kẽm D90Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
41Lắp đặt bích sắt tráng kẽm D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
42Lắp đặt lúp bê thau D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp tủ chữa cháy vách tườngChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6tủ
44Lắp đặt van góc chữa cháy DN60Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
45Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháyChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2tủ
46Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt họng (trụ) tiếp nước, đường kính 100mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) 60mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
49Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) 76mmChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
50Bộ dụng cụ phá dỡ: bía, xà beng, kìm cộng lực,...Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
F Hạng mục 6: Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, máy đào Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,559100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế55,896m3
3Bê tông đáy, thành rãnh đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế8,33m3
4SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế4,274m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành rãnh, tấm đan rãnhChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,883100m2
6Xây thành rãnh, gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế10,96m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế274m2
8Láng đáy rãnh dày 2cm vữa M75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế41,1m2
9Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế274cái
10Lắp đặt cốt thép rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,294tấn
11Lắp đặt thép V30x30x3.0Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế832,08Kg
12Lắp đặt thép V40x40x4.0Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế663,08Kg
13Đào móng hố ga, máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế3,744100m3
14Đắp đất nền móng hố gaChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,274m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết.Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế2,721m3
16Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,72m3
17Đổ bê tông tấm đan tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,256m3
18Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,5m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp hố gaChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,051100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đáy hố gaChương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,07100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,083tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,03tấn
23Xây tường hố ga, gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,587m3
24Xây tường hố ga, gạch không nung 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế0,115m3
25Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế26,4m2
26Láng nền đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế1,8m2
27Lắp dựng tấm đan nắp hố ga, trọng lượng Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên.105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp75
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư điện53
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế xây dựng53
6 Công nhân 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T Tải trọng cho phép ≥ 10T1
2 Cần trục ô tô ≥ 30T Tải trọng cho phép ≥ 30T1
3 Máy ép cọc 150T Lực ép tối đa: 150T1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu: ≥ 0,8 m31
5 Máy lu rung 25T Lực rung: ≥ 25T1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Trọng lượng: ≥ 16T1
7 Máy lu bánh thép 10-12T Trọng lượng: 10-12T1
8 Máy lu bánh thép 6-8T Trọng lượng: 6-8T1
9 Máy rải 130-140CV Công suất: ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->