Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng mở rộng kho số 07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201282132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành hàng hải chi nhánh tổng công ty Hàng hải Việt Nam Công ty TNHH MTV | Chủ đầu tư | Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (Địa chỉ: Số 01 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02435770825; Số fax: 02435770850). |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng mở rộng kho số 07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 13:15:00 đến ngày 2021-01-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,593,719,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cho phép ≥ 30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối đa: 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải móng cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần nền móng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,489 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,176 | 100m2 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 6 | Ép cọc BTCT 20x20cm, cọc dài > 4m, | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,44 | 100m |
| 7 | Đào móng cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,608 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng cọc, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,664 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cọc, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,979 | 100 m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,016 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,402 | 100 m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,744 | 100 m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,355 | 100 m2 |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,847 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,893 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,023 | tấn |
| 24 | Xây tường, gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 71,424 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 465 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 446,4 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 911,4 | m2 |
| 28 | Làm nền kho, lớp trên cấp phối đá dăm, | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,332 | 100 m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám nền kho bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,24 | 100 m2 |
| 30 | Rải thảm nền kho bằng bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,832 | 100 m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần khung thép | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,598 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,598 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,493 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng cửa thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng cửa thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ C125x50x1.8 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 994 | m |
| 10 | Cung cấp xà gồ C150x50x2.0 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.184 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,174 | tấn |
| 12 | Lợp mái, vách bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,209 | 100 m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.276,48 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa lùa bọc tôn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,21 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, đường kính co 90mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp giằng mái D12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt tăng đơ D18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt ti xà gồ D12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 366 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bu long liên kết M12x30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.122 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bu long liên kết M24x80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 716 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bu long neo M24x650 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bu long neo M27x750 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 88 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tán M12 (4.6) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 732 | bộ |
| 26 | Lợp vách bằng tấm tôn nhựa lấy sáng dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100 m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4x8mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED 400W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nổi KT 400x600x210mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, luồn dây điện D27 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Trunking 100x50, có nắp che | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực, 16A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK D49, dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D21, dày 1.6mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 6 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 70mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,6 | m |
| 7 | Gia công bộ néo chằng + tăng đơ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện chống sét: đai inox, co, nối ống.... | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói (báo cháy) gương phản xạ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy + nút ấn khẩn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Kéo rãi dây tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC (CXFr-PVC) 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa vuông (nẹp nhựa) 15x9mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 16 | Lắp bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đèn chỉ hướng thoát nạn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Trang bị bình chữa cháy động bột BC (MFZ8) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bình |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Kéo rãi cáp điện đôi CXV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-10A (1,5kA) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 24 | Phụ kiện báo cháy: ốc vít, tắc kê, bu long,... | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90, dài 6m nối bằng phương pháp măng sông (nối ren) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 26 | Đào rãnh âm ống STK, rộng (0.5-0.2)m, sâu 0.7m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 105,84 | m3 |
| 27 | Bảo vệ đường cát ngầm - rải cát đệm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,706 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt nối ren tròn sắt tráng kẽm D90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren sắt tráng kẽm D90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm tráng kẽm D90-60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren giảm sắt tráng kẽm D90-60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60, dài 6m nối bằng phương pháp măng sông (nối ren) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong sắt tráng kẽm D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co ren sắt tráng kẽm D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa 60mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC 75mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích sắt tráng kẽm D90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích sắt tráng kẽm D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt lúp bê thau D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | tủ |
| 44 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng (trụ) tiếp nước, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) 60mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) 76mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Bộ dụng cụ phá dỡ: bía, xà beng, kìm cộng lực,... | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, máy đào | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,896 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, thành rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,33 | m3 |
| 4 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,274 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành rãnh, tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,883 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh, gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,96 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 274 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 274 | cái |
| 10 | Lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép V30x30x3.0 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 832,08 | Kg |
| 12 | Lắp đặt thép V40x40x4.0 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 663,08 | Kg |
| 13 | Đào móng hố ga, máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,744 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng hố ga | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,721 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đáy hố ga | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 23 | Xây tường hố ga, gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,587 | m3 |
| 24 | Xây tường hố ga, gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 25 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 26 | Láng nền đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga, trọng lượng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Tải trọng cho phép ≥ 10T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 30T | Tải trọng cho phép ≥ 30T | 1 |
| 3 | Máy ép cọc 150T | Lực ép tối đa: 150T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Lực rung: ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Trọng lượng: ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10-12T | Trọng lượng: 10-12T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 6-8T | Trọng lượng: 6-8T | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Công suất: ≥ 130 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi