Gói thầu: Gói thầu 03: thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bình Địa chỉ: xã Quảng Bình, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu 03: thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201282883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 14:14:00 đến ngày 2021-01-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.230185E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi côngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư hoặc cử nhân có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 12 Công nhân kỹ thuật: 02 thợ nề, 02 thợ sắt, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xây dựng, 02 thợ cơ khí. (Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-0,4 m3≤ Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc >=60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 150 CHỖ
1Đào móng đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt476,016m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,765m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9571tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,786100m2
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,56m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4562tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2195tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,633100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,963m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1757tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4449tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,288m3
14Xây tường thẳng bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,7656m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2667tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8895tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5896100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,4852m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5053100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0734100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,602m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,465m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,465m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3853tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,169tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,278100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7418m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,49100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3583tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8121tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,4894m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0964100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3703tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,2269m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1699100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0274tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0875tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2906m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 10,5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,9254m3
40Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,7568m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt284,8956m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt520,9108m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,54m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,3984m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,1256m2
46Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163m
47Trát phào có hình dáng phức tạp, vữa xi măng M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,32m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt284,8956m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt753,542m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt253,4396m2
51Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9322tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,72641m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9322tấn
54Đóng trần tôn, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9123100m2
55Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,02m2
56Cửa đi mở quay 4 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,48m2
57Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,86m2
58Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m2
59Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ( bao gồm sảm xuất, sơn và lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m2
60Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẦN CẦU" bằng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1t.bộ
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,89m3
62Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,5223m3
63Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,019m2
64Đặt bu lông neo vì kèo máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9672tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9672tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt144,58251m2
68Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6254tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,70671m2
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6254tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,964100m2
72Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt485cái
73Tôn úp nóc khổ 600mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,4m
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
78Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
81Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt220m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
87Cầu thu nước máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,357100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
B NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1087100m3
2Sửa móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,208m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,416m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,4156m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0241100m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0369tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1556tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1616m3
9Xây be móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2739m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,896m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0781100m3
12Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4296m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,664m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,232m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,6724m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,89m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,7836m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,686m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0463100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0099tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0366tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5088m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0499tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1556tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1056100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1616m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5432m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,2444m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101,7852m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0765tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0765tấn
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,263tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,328m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,263tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4376100m2
36ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2081tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,004m2
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2081tấn
40Đóng trần bằng tônTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3241100m2
41Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép đặt 14x14mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,64m2
42Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,64m2
43Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ ( gmartwindows : nàu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng 6,38mm).Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,24m2
44Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72m
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.230185E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi côngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư hoặc cử nhân có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
5 Công nhân kỹ thuật 12 12 Công nhân kỹ thuật: 02 thợ nề, 02 thợ sắt, 02 thợ ván khuôn, 02 thợ bê tông, 02 thợ vận hành máy xây dựng, 02 thợ cơ khí. (Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 0,4 m3≤ Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ôtô tự đổ ≥ 07 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc >=60kg Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi >=1,5Kw Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép 5Kw Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->