Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100417-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-02 15:32:00 đến ngày 2021-01-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu >6 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu >6 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK3,534
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK7,353
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,299
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,029tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,144tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,123100m²
7Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK25,65
8Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,6
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,394
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,105100m²
11Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK0,37tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK19cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG VÀO
1Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm trên mặt đường cũ, nhựa 3 kg/m2Theo HSTK877,72610m²
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo HSTK87,773100m²
3Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3 kg/m2Theo HSTK78,2710m²
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo HSTK7,827100m²
5Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK1,695100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,695100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,695100m³/km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,211100m³
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo HSTK0,727100m²
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK4,844100m²
11Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK5,014100m³
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào khuôn đường)Theo HSTK5,014100m³
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới )Theo HSTK2,343100m³
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK2,473100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,473100m³
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK2,473100m³/km
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,083100m³
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK2,179100m³
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK3,282100m³
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo HSTK3,377100m²
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK3,377100m²
22Sản xuất lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK44cái
23Nhân công đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngTheo HSTK120công
C HẠNG MỤC 3: KÈ
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK10,362
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,683
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK21,156
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,591
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,056tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,509tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,236100m²
D HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK21,039
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,013
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,14100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,14100m³/km
5Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK1,156
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK5,78100m
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK1,156
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,966
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,05tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,113tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,189tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,18100m²
13Bu lông chân cột M27*800Theo HSTK64cái
14Định vị lắp đặt bu lông chân cộtTheo HSTK4cụm
15Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK0,957tấn
16Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK1,123tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,957tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK1,123tấn
19Ốp tấm hợp kim nhôm Aluminium Composite màu bạcTheo HSTK51,524m2
20Biển chữ hộpTheo HSTK6,72m2
21Cờ tổ quốc 0.8*1.2mTheo HSTK2cái
22Cờ chuối nhiều màuTheo HSTK12cái
E HẠNG MỤC 5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK9,152
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,04
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,112
4Lắp đặt khung bu lông móng M24Theo HSTK11bộ
5Đắp vữa sau khi lắp dựng cộtTheo HSTK11cột
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK590m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32Theo HSTK482m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK224m
9Ống nối HDPE 2 lớp vặn xoắn D32Theo HSTK77cái
10Lắp đặt các aptomat 1 pha 70A - 250VTheo HSTK2cái
11Cút HPDE 2 lớp vặn xoắn D32Theo HSTK11cái
12Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2400mmTheo HSTK11cọc
13Dây đồng M10 tiếp địa nối liên hoàn các cộtTheo HSTK456m
14Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK6cột
15Lắp dựng cột đèn cột cần đôi chiều cao cột Theo HSTK5cột
16Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK16bộ
17Bảng điện cửa cộtTheo HSTK11bộ
18Tủ điệnTheo HSTK1cái
19Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK1cái
F HẠNG MỤC 6:VỈA HÈ ĐOẠN QUA TRƯỜNG MẦM NON
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x20x100cmTheo HSTK41m
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,129100m³
3Nilong 2 lớpTheo HSTK71,17m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,47
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào xúc1
2 Máy ủi san gạt1
3 Máy lu 8-10 tấn đầm chặt2
4 Máy lu bánh lốp 16-25 tấn đầm chặt1
5 Đầm bàn đầm bê tông1
6 Đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy trộn vữa trộn vữa1
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
9 Đầm cóc Đầm chặt2
10 Thiết bị nấu tưới nhựa Nấu tưới nhựa1
11 Ô tô tự đổ 2
12 Cần cẩu >6 tấn cẩu hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->