Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-02 15:32:00 đến ngày 2021-01-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu >6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu >6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,534 | m³ |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,353 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,299 | m³ |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,123 | 100m² |
| 7 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,65 | m² |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,6 | m² |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,394 | m³ |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,105 | 100m² |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,37 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 19 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm trên mặt đường cũ, nhựa 3 kg/m2 | Theo HSTK | 877,726 | 10m² |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK | 87,773 | 100m² |
| 3 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3 kg/m2 | Theo HSTK | 78,27 | 10m² |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK | 7,827 | 100m² |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,695 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,695 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 1,695 | 100m³/km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 1,211 | 100m³ |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK | 0,727 | 100m² |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 4,844 | 100m² |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 5,014 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo HSTK | 5,014 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới ) | Theo HSTK | 2,343 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 2,473 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,473 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 2,473 | 100m³/km |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,083 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 2,179 | 100m³ |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 3,282 | 100m³ |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK | 3,377 | 100m² |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 3,377 | 100m² |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK | 44 | cái |
| 23 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Theo HSTK | 120 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: KÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 10,362 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,683 | m³ |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 21,156 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,591 | m³ |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,056 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,509 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,236 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC 4: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 21,039 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,013 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,14 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,14 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK | 1,156 | m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 5,78 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 1,156 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,966 | m³ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,05 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,113 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,189 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,18 | 100m² |
| 13 | Bu lông chân cột M27*800 | Theo HSTK | 64 | cái |
| 14 | Định vị lắp đặt bu lông chân cột | Theo HSTK | 4 | cụm |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK | 0,957 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,957 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 1,123 | tấn |
| 19 | Ốp tấm hợp kim nhôm Aluminium Composite màu bạc | Theo HSTK | 51,524 | m2 |
| 20 | Biển chữ hộp | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 21 | Cờ tổ quốc 0.8*1.2m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Cờ chuối nhiều màu | Theo HSTK | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 9,152 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,04 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,112 | m³ |
| 4 | Lắp đặt khung bu lông móng M24 | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 5 | Đắp vữa sau khi lắp dựng cột | Theo HSTK | 11 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 590 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32 | Theo HSTK | 482 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 224 | m |
| 9 | Ống nối HDPE 2 lớp vặn xoắn D32 | Theo HSTK | 77 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 70A - 250V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Cút HPDE 2 lớp vặn xoắn D32 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2400mm | Theo HSTK | 11 | cọc |
| 13 | Dây đồng M10 tiếp địa nối liên hoàn các cột | Theo HSTK | 456 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK | 6 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn cột cần đôi chiều cao cột | Theo HSTK | 5 | cột |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 18 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6:VỈA HÈ ĐOẠN QUA TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x20x100cm | Theo HSTK | 41 | m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,129 | 100m³ |
| 3 | Nilong 2 lớp | Theo HSTK | 71,17 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,47 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư Xây dựng công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 2 | Máy ủi | san gạt | 1 |
| 3 | Máy lu 8-10 tấn | đầm chặt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16-25 tấn | đầm chặt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Nấu tưới nhựa | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 12 | Cần cẩu >6 tấn | cẩu hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi