Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104219-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Minh Thẩm
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: UBND xã Tiên Phú - Địa chỉ: xã Tiên Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. (Công ty TNHH Minh Thẩm được UBND xã Tiên Phú ủy quyền sử dụng chứng thư số để đăng tải thông báo mời thầu)
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210104183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 15:37:00 đến ngày 2021-01-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6000000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kết cấu mặt đường BTXM trên lớp móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8026m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2533100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8792100m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0812100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,38981m3
6Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m3
7Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V262,1m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,621100m3
9Vét bùn bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,6258m3
10Vét bùn bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2266100m3
11Vét hữu cơ bằng thủ công- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1692m3
12Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4929100m3
13Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,20121m3
14Đào cấp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9986100m3
15Đào rãnh bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,89041m3
16Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8663100m3
17Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V29,0885100m2
18Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,2971100m3
19Khai thác đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,062100m3
20Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 4km- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,062100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0083100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9981100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3206100m3
24Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7107100m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V899,8914m3
26Cắt khe giãn, KT(2x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,910m
B RÃNH DỌC
1Đào đất mở rộng rãnh dọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
2Đào đất mở rộng rãnh dọc bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2234100m3
3Đắp bù cống dọc bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m3
4Cát sạn đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,31m3
5Bê tông đổ đáy móng cống dọc, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,93m3
6Bê tông đổ thân cống dọc, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V134,32m3
7Ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,32100m2
8Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m3
9Cốt thép tấm bản F6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8339tấn
10Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,264100m2
11Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.066tấm
12Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (HS 1.25)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
13Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
14Đào móng cọc tiêu- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,561m3
15Biển hình tròn cả cột D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C CÔNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất xây cống bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0792m3
2Đào đất xây cống bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5088100m3
3Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0278100m3
4Bê tông đầu + thân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m3
5Bê tông sân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
7Cát sạn làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
9Cốt thép ống cống F6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3867tấn
10Ván khuôn đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V79,18m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn
14Cốt thép tấm bản F6-12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3295tấn
15Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
16Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
17Bê tông bảo vệ tấm bản + khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
18Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
19Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
20Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V19tấm
21Ván khôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m2
22Ván khuôn đổ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m2
23Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
24Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
D CHI PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí tài nguyên môi trường22.851.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6000000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kết cấu mặt đường BTXM trên lớp móng CPĐD
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt3
2 Máy đào Vận hành tốt2
3 Máy ủi Vận hành tốt1
4 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy lu Vận hành tốt2
9 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
10 Máy cắt bê tông Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->