Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. Địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn. Điện thoại:02563780034 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 09:27:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình giao thông Cấp IV (mặt đường bằng bê tông nhựa), có giá trị hợp đồng tối thiểu là:1.666.598 .000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.598.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (có mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp IV.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đườngTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa) cấp IV.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 01 cán bộ đã được cấp Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựngTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có ít nhất 10 công nhân, trong đó có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận. Công nhân Nề, Mộc, Bê tông. thợ sắt, hàn.Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén 3m3/ph (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu (cần trục Ô tô) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi - trọng lượng 16T(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc lật (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 65HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23kw (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 85KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông asphan (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cs 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải, tiếp 4km phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 5 | San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, tiếp 4km phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 9 | San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn đường đạt K98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m3 |
| 11 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,62 | m3 |
| 14 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Làm khe co, kích thước 0,06x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 16 | Làm khe dãn, kích thước 0,06x0,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Làm khe dọc, kích thước 0,06x0,005m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,16 | m |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,5 km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 19,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 100tấn |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,926 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép bình quân 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,926 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,5 km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 19,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100tấn |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bãi thải, tiếp 4km phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 4 | San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, vỉa hè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,24 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch số 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| F | SỬA CHỮA HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông cửa thu nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải, tiếp 4km phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm chắn rác hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Ván khuôn cửa hố thu, VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Cung cấp tấm đan chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan gang | 14 | cái | |
| 10 | Đào bỏ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất xà bần đổ ra bãi thải tiếp 4km phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hố thu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi kiểu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp , lắp đặt cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Ván khuôn đổ BT đế rào chắn (VK thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế rào chắn M 200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 11 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785641E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình giao thông Cấp IV (mặt đường bằng bê tông nhựa), có giá trị hợp đồng tối thiểu là:1.666.598 .000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.598.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (có mặt đường bằng bê tông nhựa) cấp IV.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đườngTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa) cấp IV.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Ít nhất 01 cán bộ đã được cấp Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựngTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | có ít nhất 10 công nhân, trong đó có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận. Công nhân Nề, Mộc, Bê tông. thợ sắt, hàn.Bậc thợ tối thiểu 3/7(Bản có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén 3m3/ph (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu (cần trục Ô tô) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 6T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng 16T(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | trọng lượng 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | trọng lượng 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | trọng lượng 10T | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 9 | Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 10 | Máy xúc lật (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 65HP | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | dung tích 250 | 2 |
| 12 | Máy hàn 23kw (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 23kw | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 85KW | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông asphan (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | năng suất 80 tấn | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 600m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | cs 130-140cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | trọng tải 10T | 6 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | YHK10A | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | YHK 3A | 1 |
| 21 | Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
| 22 | Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân+mia+máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi