Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289537-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Quang. Địa chỉ: xã Nhật Quang, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu : Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội.. Địa chỉ: số 70C, đường An Dương, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201279011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 08:30:00 đến ngày 2021-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ San nền;+ Đường giao thông;+ Thoát nước+ Điện sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần san nền, đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0155100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,7037100m3
3Đất đắp lề mua thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm77,407m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,7537100m3
5Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, nền vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,0146100m3
6Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 khuôn đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,4003100m3
7Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 khuôn đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4,1227100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,0611100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2397100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8139100m2
11Thảm mặt đường BTN hạt trung C19 dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,8139100m2
12Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,331m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,73m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,473m3
16Bê tông tấm đan, bó bỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,2311m3
17Ván khuôn gỗ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6932100m2
18Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, Block, đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7282100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm157m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn dạng vát cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13m
21Lát gạch bê tông rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,25m2
22Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6966100m3
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm696,59m2
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,68m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,38m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,58m3
4Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm167,21m2
5Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,03m3
6Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,42m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,99m3
8Cốt thép BTĐS DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9418tấn
9Cốt thép BTĐS DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0716tấn
10Ván khuôn gỗ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4318100m2
11Ván khuôn gỗ, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,3867100m2
12Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1464100m2
13Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5208100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1471cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,8m
18Lắp đặt nút bịt nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa D160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
20Đào móng bằng thủ công, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,0021m3
21Đào móng bằng bằng máy, đất C1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9201100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,944m3
23Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, 80%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9578100m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6mối nối
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,825100m
C SAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,1857100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,0155100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,5485100m3
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40,693m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,6277100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm125,5073m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,6775100m
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,4684m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm63,0762m3
7Ống nhựa thoát nước D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm64,9142m3
E ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Cột bê tông LT-10BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
2Cột bê tông LT-10DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,9tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,59tấn/km
6Ván khuôn gỗ móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,076100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,596m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,2127m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5037100m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4978100m3
11Ván khuôn gỗ móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,088100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,9319m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,44m3
14Đào xúc đất, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0576100m3
15Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4742m3
16Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm232,24kg
17Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
18Dây Al/PVC 1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32m
19Đầu cốt AM 35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
20Ghíp AM-3 bulong 35-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm32m
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,410 đầu cốt
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,074100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,210 cọc
25Cáp ALVX ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm125,7m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1257km/dây
27Mã ốp D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
28Khóa néo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
29Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
30Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16m
31Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
32Ghíp AM 3bulol 95-150 nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
33Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
34Đánh số cột bê tông li tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,410 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ San nền;+ Đường giao thông;+ Thoát nước+ Điện sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phần san nền, đường giao thông 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình -1
2 Máy đào -1
3 Máy lu -1
4 Máy ủi -1
5 Máy đầm cóc -1
6 Máy đầm dùi -1
7 Máy trộn bê tông -1
8 Máy trộn vữa -1
9 Cần trục -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->