Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201286066-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Điện Biên - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số nhà 904, đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201284895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 15:15:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,497,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn Biê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần thiết bị A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV DN24/630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ 3f
C Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giáp níu dùng cho sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Cái
2Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
3Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63Bộ
4Biển báo cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cột
6Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cột
7Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
8Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
9Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
10Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
11Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
12Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
13Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cột
14Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
15Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
16Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
17Xà thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
18Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2L (cung cấp lắp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
20Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Bộ
21Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ22-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
22Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
23Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-(3D)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
25Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột ngang tuyến XNÐ22-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Xà rẽ 2 pha XR-2L (cung cấp lắp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
27Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
28Xà rẽ 3 pha XR-3L (cung cấp lắp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
29Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
31Xà cầu dao XCD-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
32Thang sắt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
33Chụp CT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
34Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
35Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
36Xà phụ 3 pha XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
37Gằng cột đúp GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
38Gằng cột đúp GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
39Gằng cột đúp GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
40Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
41Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
42Cổ dề néoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
43Tiếp Ðất RC-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39Vị trí
44Tiếp Ðất RC-8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Vị trí
D Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8.406m
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.206m
3Lắp đặt Sứ cách điện đỡ 22kV : SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140Quả
4Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV và PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V103Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV (Pôlyme, PK giáp níu) cho dây bọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30Chuỗi
6Lắp đặt Kẹp cáp hotline dây AC (bao gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
E Phần đấu nối Hotline
F Đấu nối TBA Đội 10 Thanh yên
1Lắp mới xà rẽ 2 pha 4 sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 sứ
3Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
5Ca xe hotline di chuyển đấu nốiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5ca
G Đấu nối TBA Đội 15 Thanh Yên
1Lắp mới xà rẽ 2 pha 4 sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 sứ
3Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41 sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
5Ca xe hotline di chuyển đấu nốiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5ca
H Đấu nối TBA Số 8 Thanh Xương
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 sứ
2Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
3Ca xe hotline di chuyển đấu nốiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5ca
I Đấu nối TBA C1 Thanh Luông
1Lắp mới xà rẽ 3 pha 6 sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới xà đỡ góc 3 pha bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
3Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V121 sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò lèo
5Ca xe hotline di chuyển đấu nốiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5ca
J Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
2Móng cột đơn MT4-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
3Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
4Móng cột đơn MT3-14(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
5Móng cột đơn MT4-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
6Móng cột đơn MT5-18(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
7Móng cột đơn MT5-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
8Móng cột đơn MT5-20(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
9Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
10Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
11Móng cột kép MTK-14(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
12Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
13Móng cột kép MTK-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
14Móng cột kép MTK-18(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
15Móng cột kép MTK-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
16Móng cột kép MTK-20(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6máy
2Lắp đặt Chống sét van 22kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ 3f
3Lắp đặt Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Tủ
4Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
M Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Cái
8Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54Cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Cái
10Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
11Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cột
12Cột trạm BTLT 14m PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
14Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM2-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
17Giá đỡ máy biến áp GĐM2-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
19Thang săt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
20Thang săt TS-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
21Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
22Giá đỡ tủ GĐ-TĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
23Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
24Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
25Hệ thống tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
N Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/PVC/2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V180m
2Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
3Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM150(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V144m
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ 3f
5Lắp đặt Sứ đứng 22kV, SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42Quả
6Lắp đặt Sứ chuỗi 22kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15chuỗi
7Lắp đặt Sứ chuỗi 22kV ( Polyme, PK giáp níu) cho dây bọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3chuỗi
8Lắp đặt Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
9Lắp đặt Kẹp hotline dây AC bọc (gồm cả ghip TT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
O Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Móng cột MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51Bộ
2Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V166Bộ
3Sứ đứng A30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Quả
4Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64Bộ
5Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
6Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64cái
7Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
8Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
9Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V242Bộ
10Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70Bộ
11Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
13Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V83Cột
14Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35Cột
15Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
16Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13vị trí
R Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.053m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V525m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.331m
S Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
5Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn Cẩu2
2 Xe ô tô tải ≥ 3 tấn Chở vật tư2
3 Tời ≥ 5 tấn Tời2
4 Pa lăng xích ≥ 3 tấn Kéo dây2
5 Máy trộn bê tông Trộn Biê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->