Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Điện Biên - CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số nhà 904, đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-29 15:15:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,497,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn Biê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 24kV DN24/630A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ 3f |
| C | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Giáp níu dùng cho sứ đứng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63 | Bộ |
| 4 | Biển báo cầu dao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-9,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-9,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-9,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cột |
| 17 | Xà thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2L (cung cấp lắp HL) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ22-2D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Bộ |
| 22 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-3D | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Bộ |
| 23 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-(3D) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 2 pha XR-2L (cung cấp lắp HL) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 3 pha XR-3L (cung cấp lắp HL) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Xà cầu dao XCD-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thang sắt TS-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Chụp CT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Gằng cột đúp GC-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Gằng cột đúp GC-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Gằng cột đúp GC-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Gằng cột đúp GC-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Gằng cột đúp GC-20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Cổ dề néo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Tiếp Ðất RC-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | Vị trí |
| 44 | Tiếp Ðất RC-8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Vị trí |
| D | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8.406 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.206 | m |
| 3 | Lắp đặt Sứ cách điện đỡ 22kV : SĐ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 140 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV và PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 103 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 22kV (Pôlyme, PK giáp níu) cho dây bọc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Kẹp cáp hotline dây AC (bao gồm cả kẹp quai) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bộ |
| E | Phần đấu nối Hotline | |||
| F | Đấu nối TBA Đội 10 Thanh yên | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ 2 pha 4 sứ đứng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 sứ |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cò lèo |
| 5 | Ca xe hotline di chuyển đấu nối | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | ca |
| G | Đấu nối TBA Đội 15 Thanh Yên | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ 2 pha 4 sứ đứng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 sứ |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cò lèo |
| 5 | Ca xe hotline di chuyển đấu nối | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | ca |
| H | Đấu nối TBA Số 8 Thanh Xương | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 sứ |
| 2 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cò lèo |
| 3 | Ca xe hotline di chuyển đấu nối | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | ca |
| I | Đấu nối TBA C1 Thanh Luông | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ 3 pha 6 sứ đứng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà đỡ góc 3 pha bằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | 1 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cò lèo |
| 5 | Ca xe hotline di chuyển đấu nối | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | ca |
| J | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT4-16(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn MT3-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn MT3-14(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn MT4-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT5-18(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT5-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn MT5-20(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột kép MTK-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột kép MTK-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột kép MTK-14(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột kép MTK-16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột kép MTK-16(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột kép MTK-18(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột kép MTK-18 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột kép MTK-20(M) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV ngoài trời | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ 3f |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-300A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| M | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp đồng nhiều sợi M70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | m |
| 3 | Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | quả |
| 4 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | Cái |
| 10 | Biển báo, biển tên trạm BB | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cột |
| 12 | Cột trạm BTLT 14m PC.I-14-190-11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cột |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp GĐM2-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp GĐM2-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Thang săt TS-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Thang săt TS-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực XCL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ GĐ-TĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| N | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/PVC/2,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM150(1 pha) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ 3f |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Sứ chuỗi 22kV kèm phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Sứ chuỗi 22kV ( Polyme, PK giáp níu) cho dây bọc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp hotline dây AC bọc (gồm cả ghip TT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| O | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MTK-12 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-14 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| Q | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móc treo MT-D16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51 | Bộ |
| 2 | Móc hãm MH-D20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 166 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng A30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Quả |
| 4 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | Bộ |
| 5 | Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 242 | Bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNT-4a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 83 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-4,3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 16 | Tiếp đất RLL | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | vị trí |
| R | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.053 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 525 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.331 | m |
| S | Phần xây dựng B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợpCó bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | Cẩu | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | Chở vật tư | 2 |
| 3 | Tời ≥ 5 tấn | Tời | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 3 tấn | Kéo dây | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn Biê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi