Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 20:29:00 đến ngày 2021-01-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7993E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 05m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệĐã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 6 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề): Bao gồm nề, cơ khí, xây dựng, điện…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện-sức kéo: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng-chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng với đơn vị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,084 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,739 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,819 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,675 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,517 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,791 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,993 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,726 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,519 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | cái |
| 36 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,599 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,283 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,061 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,561 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lưới thép gia cố tường gạch không nung, lưới thép d0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,76 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,54 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,522 | m2 |
| 50 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,68 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,944 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,055 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,729 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,529 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,629 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,26 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | cây |
| 62 | GCLD tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | md |
| 63 | GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,665 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,11 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,727 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,328 | m2 |
| 70 | ốp đá tự nhiên tiết diện 60x240x9 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,061 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,394 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,136 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,529 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,061 | m2 |
| 76 | Gia công cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8ly,tay nắm, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 6 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 8ly cường lực, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | 0.0 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,272 | m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m2 cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panel 600x600x10x48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led panel 160x160x10x14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà không khí , loại máy điều hoà treo tường, chưa tính máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | máy |
| 86 | Cung cấp lắp đặt ống đồng máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | md |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi24 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối sơn tỉnh điện 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 105 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 121 | Cung cấp lắp đặt van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module xử lý nước thải Y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Module |
| 2 | Máy bơm Thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt bơm thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phao tín hiệu mức nước bể gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giỏ tách rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phao tín hiệu mức nước bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bơm hút màng lọc loại tự mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy thổi khí cạn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đĩa phân phối khí tinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Giá thể vi sinh di động mật độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 14 | Modun màng lọc sinh học MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 15 | *Khung Module màng lọc MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| 16 | Cụm hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 17 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 19 | Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 20 | Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 24 | Nhân công vận hành thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 25 | Chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 27 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| C | Phần thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| D | Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | |||
| 1 | Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7993E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 05m3/ngày đêm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải | 1 | Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệĐã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Yêu cầu 6 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề): Bao gồm nề, cơ khí, xây dựng, điện…. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài 1KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy nén khí 360 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Tời điện-sức kéo: 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng-chiều cao nâng: 12 m | Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Có hợp đồng với đơn vị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi