Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281806-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201281798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 20:29:00 đến ngày 2021-01-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7993E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 05m3/ngày đêm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệĐã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 6 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề): Bao gồm nề, cơ khí, xây dựng, điện….
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện-sức kéo: 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng-chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng với đơn vị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,084m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,447100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,04m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,739m3
8Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,819m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,675m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,517m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,502100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,647tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,791m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,883tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,993100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,726m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,519m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,947tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,491m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5cái
36Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,599m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,283m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,061m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,561m2
41Lắp dựng lưới thép gia cố tường gạch không nung, lưới thép d0.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,38m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,2m
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,84m2
44Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,76m2
45Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,54m2
46Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m2
47Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,522m2
50Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,68m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V157,944m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,055m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,729m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,529m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V186,629m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,483tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,26m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,483tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696100m2
61Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V738cây
62GCLD tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2md
63GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480Mô tả kỹ thuật theo Chương V23md
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,665m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,11m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,727m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,328m2
70ốp đá tự nhiên tiết diện 60x240x9 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V217,061m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V447,394m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V527,136m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V974,529m2
75Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V217,061m2
76Gia công cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8ly,tay nắm, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V39,424m2
77Gia công cửa sổ nhôm Xingfa dày 1.4mm, kính 8ly cường lực,Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8480.0
78Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,128m2
79Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V56,272m2 cấu kiện
80Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,128m2 cấu kiện
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,864100m2
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panel 600x600x10x48WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led panel 160x160x10x14wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Lắp đặt máy điều hoà không khí , loại máy điều hoà treo tường, chưa tính máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
86Cung cấp lắp đặt ống đồng máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V56md
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
92Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi24 mạ kẽm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Gia công lắp đặt tủ điện phân phối sơn tỉnh điện 200x150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
105Cung cấp lắp đặt bình PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
106Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
110Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
121Cung cấp lắp đặt van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
126Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Module xử lý nước thải Y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Module
2Máy bơm Thu gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Phụ kiện lắp đặt bơm thu gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Phao tín hiệu mức nước bể gomMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Giỏ tách rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Máy bơm điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Phao tín hiệu mức nước bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bơm hút màng lọc loại tự mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Máy thổi khí cạn :Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đĩa phân phối khí tinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Giá thể vi sinh di động mật độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
14Modun màng lọc sinh học MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
15*Khung Module màng lọc MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.Bộ
16Cụm hóa chất khử trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
17Hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
18Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
19Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
20Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
21Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
23Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
24Nhân công vận hành thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
25Chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
26Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
27Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
C Phần thiết bị điều hòa
1Máy điều hòa 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
D Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước
1Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7993E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có hạng mục xây dựng và thiết bị thu gom và xử lý nước thải với công suất tối thiểu 05m3/ngày đêm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.53
4 Kỹ sư an toàn 1 Yêu cầu 01 kỹ sư xây dựng xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất công trình tương tự và có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. Kèm theo chứng chỉ An toàn lao động.53
5 Giám sát kỹ thuật và chất lượng phần thiết bị xử lý nước thải 1 Yêu cầu 01 kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệĐã làm giám sát thi công hoặc trực tiếp thi công về lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công suất 20m3/ngày đêm có giá trị tối thiểu phần thiết bị 1 tỷ đồng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự32
6 Công nhân kỹ thuật 6 Yêu cầu 6 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề): Bao gồm nề, cơ khí, xây dựng, điện….11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW Còn sử dụng tốt1
9 Máy mài 1KW Còn sử dụng tốt3
10 Máy nén khí 360 m3/h Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Tời điện-sức kéo: 5T Còn sử dụng tốt1
13 Xe nâng-chiều cao nâng: 12 m Còn sử dụng tốt kèm càvet và đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng với đơn vị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->