Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa vệ sinh học sinh và giáo viên Trường THPT Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa vệ sinh học sinh và giáo viên Trường THPT Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 02:32:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,639,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 24,006 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 632,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 304,585 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ sàn âm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15,955 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 228,97 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,118 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 3 | Tạo nhám bề mặt tường từ cote +2.000m đến cote + 3.00m để ốp gạch | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 240,92 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 944,56 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sàn âm bằng đá mi mác 150 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sàn bằng lầu 1 bằng sika định mức 2,2Kg/m2 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 154,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 283,705 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 295,465 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 219,55 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153,03 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 295,49 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 448,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac kháng nước chiều dày 1,2cm (bao gồm phụ kiện kèm lắp đặt kèm theo bằng inox 304) | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 183,88 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi và cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56,56 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt khung thép V50x50x5mm làm bàn đỡ lavabo | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên làm bàn lavabo | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 23,461 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt gương soi viền nhôm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 21,328 | m2 |
| 19 | Xử lý hút bể tự hoại | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D140mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D114mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D34mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 6 | Ống PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 7 | Ống PPR D40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Ống PPR D25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 100m |
| 10 | Co PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lơi PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Nối PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Nối giảm PPR D50/40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài PPR D50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Co PPR D40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Tê PPR D40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Nối PPR D40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 19 | Nối giảm PPR D40/32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Co PPR D32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Nối PPR D32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Nối giảm PPR D32/25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Co PPR D25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 25 | Tê PPR D25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 26 | Nối PPR D25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 27 | Co PPR D25mm răng trong 21 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 28 | Lơi nhựa uPVC D140mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lơi nhựa uPVC D114mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 30 | Co nhựa uPVC D114mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Giảm nhựa uPVC D114/90mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tê cong nhựa uPVC D114mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 33 | Lơi nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 34 | Co nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 35 | Giảm nhựa uPVC D90/34mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 36 | Tê cong nhựa uPVC D90mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 139 | cái |
| 37 | Lơi nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Co nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 39 | Tê cong nhựa uPVC D60mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Co nhựa uPVC D34mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 41 | Lơi nhựa uPVC D34mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 42 | Phao điện | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van phao DN32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van 1 chiều PPR DN40mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van cổng PPR DN32mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van cổng PPR DN50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van cổng PPR DN25mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 49 | Lavabo + vòi cấp + bộ xả | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cấp + bộ xả | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Phụ kiện cấp nước | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| D | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led âm trần D90 bóng 1x9w | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 module | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 892 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 318 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A 4,5kA | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC cứng D20 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC cứng D25 | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 11 | Đế âm | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Phụ kiện câp điện | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=40m | Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Giàn giáo | Giàn giáo | 40 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Ô tô tải 5T | Ô tô tải 5T | 1 |
| 10 | Xe rùa | Xe rùa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi