Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa vệ sinh học sinh và giáo viên Trường THPT Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105302-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa vệ sinh học sinh và giáo viên Trường THPT Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20201236115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 02:32:00 đến ngày 2021-01-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,639,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 40
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 40
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật110m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật28bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật22bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật22bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật24,006m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật632,6m2
7Phá dỡ nền gạchXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật304,585m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ sàn âmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật15,955m3
9Cạo bỏ lớp sơn cũXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật228,97m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,118m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật51,48m2
3Tạo nhám bề mặt tường từ cote +2.000m đến cote + 3.00m để ốp gạchXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật240,92m2
4Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật944,56m2
5Bê tông nền sàn âm bằng đá mi mác 150Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,972m3
6Quét dung dịch chống thấm sàn bằng lầu 1 bằng sika định mức 2,2Kg/m2Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật154,2m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật283,705m2
8Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật295,465m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật219,55m2
10Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật153,03m2
11Bả bằng bột bả vào trầnXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật295,49m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật448,52m2
13Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac kháng nước chiều dày 1,2cm (bao gồm phụ kiện kèm lắp đặt kèm theo bằng inox 304)Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật183,88m2
14Cung cấp, lắp đặt cửa đi và cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật56,56m2
15Lắp dựng cửaXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật56,56m2
16Cung cấp, lắp đặt khung thép V50x50x5mm làm bàn đỡ lavaboXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36bộ
17Công tác ốp đá granit tự nhiên làm bàn lavaboXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật23,461m2
18Cung cấp lắp đặt gương soi viền nhômXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật21,328m2
19Xử lý hút bể tự hoạiXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3bể
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D140mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Ống nhựa uPVC D114mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,35100m
3Ống nhựa uPVC D90mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,74100m
4Ống nhựa uPVC D60mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
5Ống nhựa uPVC D34mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
6Ống PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,83100m
7Ống PPR D40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
8Ống PPR D32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
9Ống PPR D25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,11100m
10Co PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Tê PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lơi PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Nối PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật19cái
14Nối giảm PPR D50/40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Nối ren ngoài PPR D50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Co PPR D40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Tê PPR D40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật17cái
18Nối PPR D40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật27cái
19Nối giảm PPR D40/32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Co PPR D32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Tê PPR D32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Nối PPR D32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
23Nối giảm PPR D32/25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật17cái
24Co PPR D25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật190cái
25Tê PPR D25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật125cái
26Nối PPR D25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật117cái
27Co PPR D25mm răng trong 21Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật126cái
28Lơi nhựa uPVC D140mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lơi nhựa uPVC D114mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36cái
30Co nhựa uPVC D114mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
31Giảm nhựa uPVC D114/90mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Tê cong nhựa uPVC D114mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật42cái
33Lơi nhựa uPVC D90mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật100cái
34Co nhựa uPVC D90mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật17cái
35Giảm nhựa uPVC D90/34mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật89cái
36Tê cong nhựa uPVC D90mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật139cái
37Lơi nhựa uPVC D60mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật17cái
38Co nhựa uPVC D60mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật25cái
39Tê cong nhựa uPVC D60mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật13cái
40Co nhựa uPVC D34mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật178cái
41Lơi nhựa uPVC D34mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật85cái
42Phao điệnXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Van phao DN32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Van 1 chiều PPR DN40mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Van cổng PPR DN32mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Van cổng PPR DN50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Van cổng PPR DN25mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật42bộ
49Lavabo + vòi cấp + bộ xảXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật26bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cấp + bộ xảXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật40bộ
51Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật52cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bể
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật50m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật50m
55Phụ kiện cấp nướcXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn led âm trần D90 bóng 1x9wXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật112bộ
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2 moduleXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16tủ
6Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật892m
7Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật318m
8Lắp đặt MCB 2 pha 16A 4,5kAXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt ống PVC cứng D20Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật440m
10Lắp đặt ống PVC cứng D25Xem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật107m
11Đế âmXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật32cái
12Phụ kiện câp điệnXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1
E THIẾT BỊ
1Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=40mXem Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành32
5 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Giàn giáo Giàn giáo40
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy khoan Máy khoan2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy đục bê tông Máy đục bê tông2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Ô tô tải 5T Ô tô tải 5T1
10 Xe rùa Xe rùa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->