Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm y tế Quận Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 09:36:00 đến ngày 2021-01-13 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,782,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66174158E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thuộc vốn ngân sách.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác;*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66174158E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thuộc vốn ngân sách.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác;*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHAØ CHÖÙA RAÙC | |||
| 1 | Ñaøo ñaát moùng baêng baèng thuû coâng, roäng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,224 | m3 |
| 2 | Ñoå beâ toâng thuû coâng baèng maùy troän, beâ toâng loùt moùng, chieàu roäng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,542 | m3 |
| 3 | Xaây gaïch ñaát seùt nung 4x8x19, xaây töôøng thaúng chieàu daøy | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | m3 |
| 4 | Ñaép caùt coâng trình baèng thuû coâng, ñaép neàn moùng coâng trình | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,648 | m3 |
| 5 | Xaây gaïch oáng 8x8x19, xaây töôøng thaúng chieàu daøy | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,985 | m3 |
| 6 | Cung öùng cöûa ñi nhoâm kính | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,8 | m2 |
| 7 | Caàu huùt gioù D400 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | m2 |
| 8 | Cung öùng ñaø lanh toâ 1.0m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | m |
| 9 | Cung öùng ñan BTCT | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | caùi |
| 10 | Laép döïng cöûa khung saét, khung nhoâm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,8 | m2 |
| 11 | Traùt töôøng ngoaøi, chieàu daøy traùt 2cm, vöõa XM maùc 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 32,61 | m2 |
| 12 | Traùt töôøng trong, chieàu daøy traùt 1,5cm, vöõa XM maùc 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 49,72 | m2 |
| 13 | Laùng neàn saøn khoâng ñaùnh maàu, daøy 3cm, vöõa XM maùc 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,84 | m2 |
| 14 | Laùt neàn, saøn, kích thöôùc gaïch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,48 | m2 |
| 15 | Coâng taùc oáp gaïch vaøo töôøng, truï, coät, tieát dieän gaïch | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,56 | m2 |
| 16 | Baû baèng boät baû vaøo töôøng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,57 | m2 |
| 17 | Sôn daàm, traàn, coät, töôøng ngoaøi nhaø ñaõ baû baèng sôn caùc loaïi, 1 nöôùc loùt, 2 nöôùc phuû | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,57 | m2 |
| 18 | Gia coâng xaø goà theùp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,055 | taán |
| 19 | Laép döïng xaø goà theùp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,055 | taán |
| 20 | Lôïp maùi che töôøng baèng toân muùi chieàu daøi baát kyø | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Thi coâng traàn goã daùn, vaùn eùp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,4 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Laép ñaët caùc loaïi ñeøn oáng daøi 1,2m, loaïi hoäp ñeøn 1 boùng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | boä |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa ñaët chìm baûo hoä daây daãn, ñöôøng kính | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 37 | m |
| 3 | Laép ñaët daây ñôn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 70 | m |
| 4 | Laép ñaët hoäp noái, hoäp phaân daây, hoäp coâng taéc, hoäp caàu chì, hoäp automat, dieän tích hoäp | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | hoäp |
| 5 | Laép ñaët coâng taéc - 2 haït treân 1 coâng taéc | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | caùi |
| 6 | Laép ñaët caùc aptomat loaïi 1 pha, cöôøng ñoä doøng ñieän | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | caùi |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo ñoaïn oáng daøi 6m, ñöôøng kính oáng 20mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100m |
| 8 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo ñoaïn oáng daøi 6m, ñöôøng kính oáng 89mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,28 | 100m |
| 9 | Laép ñaët coân, cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp maêng soâng, ñöôøng kính coân, cuùt 89mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | caùi |
| 10 | Laép ñaët chaäu röûa 1 voøi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | boä |
| 11 | Laép ñaët voøi röûa 1 voøi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | boä |
| 12 | Laép ñaët pheãu thu ñöôøng kính 100mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | caùi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66174158E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng thuộc vốn ngân sách.Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác;*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao độngChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếuBản kê khai năng lực, kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theoBằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầuChứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép >= 5 kW | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi