Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu | Chủ đầu tư | Cục Hậu cần/BTTM; số 59, đường Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.551109; Fax: 069. 553181. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-02 23:55:00 đến ngày 2021-01-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện, Điện tự động hóa, hoặc Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công hạng mục điện nhẹ của công trình dân dụng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước bằng cấp, chứng chỉ, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chức danh Chỉ huy trưởng của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin ≥ 3 người;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựnghoặc có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 gói thầu thi công hạng mục điện nhẹ của công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Tài liệu chứng minh đã được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3; bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay ≥ 600W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 32KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 32KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 840W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 840W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP thang máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Chiếc |
| 3 | Camera thân hồng ngoại trong nhà 2MP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 4 | Camera thân hồng ngoại ngoài nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 5 | Đầu ghi hình camera IP 16/32 kênh, kèm ổ cứng 6TB | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | Switch POE 24 port | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ rack 42u | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 8 | Màn hình quan sát ≥43inch LCD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Loa trần 6w gắn thang máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Loa tường 15w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Loa nén treo tường 15w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Loa trần 6w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Bộ đầu phát DVD | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Âm ly công suất 480W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Bộ điều khiển 6 vùng kèm micro | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | ODF 24 fiber | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 18 | ODF 96 fiber tại tủ tầng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 19 | Bộ chia tivi trục | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 20 | Bộ khuếch đại tivi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | thiết bị |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại ổ cắm hạt máy tính (RJ45) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 giắc cắm |
| 2 | Đế âm đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đế âm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 6 | Dây cáp quang 2 core | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.950 | m |
| 7 | Dây cáp quang 48 core | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 tủ |
| 10 | lắp đặt tủ rack 19'' 42U elegant | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt giá treo tủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ODF 24 fiber | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt ODF 96 fiber tại tủ tầng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt dây pigtail để hàn quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | sợi |
| 15 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại ổ cắm hạt tivi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106 | 1 giắc cắm |
| 16 | Dây cáp đồng trục RG6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.950 | m |
| 17 | Dây cáp đồng trục RG11 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu rắc F5/11 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đầu rắc F11 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 20 | Nhân công hàn quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 420 | Mối |
| 21 | Lắp đặt Camera bán cầu trong thang máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Camera hình trụ trong nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Camera hình trụ ngoài trời | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị switch POE | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt đầu ghi camera | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 27 | lắp đặt màn hình quan sát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt ổ cứng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 29 | ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 30 | lắp đặt hộp đấu nối camera | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 31 | Lắp đặt box chia | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cáp UTP CAT5E | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.922 | m |
| 33 | Lắp đặt đàu nhân mạng Modular Jack | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đầu hạt Mạng RJ45 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86 | Cái |
| 36 | Cáp HDMI | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây nhảy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 38 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa âm trần 6W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | thiết bị |
| 39 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại gắn tường 15w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại gắn tường 15W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại gắn thang máy 6W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 42 | Amply khuếch đại âm thanh 480W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 43 | Bộ điều khiển trung tâm HT âm thanh thông báo kèm chọn vùng loa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 44 | Bàn phím chọn vùng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 45 | Micro thông báo khẩn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 46 | Bộ phát âm thanh thông báo sự cố cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 48 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn SP D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ rack 42U | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 50 | Hộp đấu dây âm thanh 100x100x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 51 | Máng cáp ngang thép sơn tĩnh điện 150mmx 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 565 | m |
| 52 | T cho máng thép 150x70mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Cút L cho máng thép 150x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Co máng thép 150x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Nối cho máng thép 150x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 390 | cái |
| 56 | U treo, quang treo máng thép 150x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 476 | cái |
| 57 | Máng cáp ngang thép sơn tĩnh điện 100x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 58 | Cút L cho máng thép 100x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Nối cho máng thép 100x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 60 | U treo, quang treo máng thép 100x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 61 | Co máng thép 100x75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Thang máng cáp 300x100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt T 100x75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Chếch máng 150x75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 65 | Phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện, Điện tự động hóa, hoặc Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công hạng mục điện nhẹ của công trình dân dụng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực nhà nước bằng cấp, chứng chỉ, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên và chức danh Chỉ huy trưởng của nhân sự). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin ≥ 3 người;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựnghoặc có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 gói thầu thi công hạng mục điện nhẹ của công trình dân dụng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh: Tài liệu chứng minh đã được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3; bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay ≥ 600W | ≥ 600W | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 32KW | ≥ 32KW | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 4 | Máy mài 840W | 840W | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện | Đồng hồ đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi