Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư:UBND huyện Thanh Oai Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai. Địa chỉ: 135 Thị trấn Kim Bài,, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 3242166 |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 19:54:00 đến ngày 2021-01-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(công trình thi công có hạng mục di chuyển đường viễn thông)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.422.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS thông tin viễn thông còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thông tin viễn thông còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệpCó đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cẩu(Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 2kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 2kVA (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 5, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp từ Km 6 đến Km 12, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,486 | m3 |
| 5 | Đào đất đường cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 6 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m3 |
| 7 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II, loại máy 0,4m3 (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột bê tông li tâm, đất cấp II (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 9 | Đào móng cột bê tông li tâm, đất cấp II (thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đơn loại 6,5m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đôi loại 7m đến 8m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | km |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,982 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC F110x5,5, số lượng 03 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 09 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467 | bộ |
| 18 | Xây bể 3 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Nâng bể cáp 3 đan vuông hè lên 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 20 | Nâng bể cáp 5 đan vuông hè lên 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 25 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 26 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ néo chuyên dụng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | km |
| 29 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283 | bộ |
| 30 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 400x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 600x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | km |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp 600x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng treo trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng treo trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng treo trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 (Cáp tận dụng kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 (Cáp tận dụng kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | km |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 (Cáp tận dụng kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 (Cáp tận dụng kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 (Cáp tận dụng kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng treo trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp hiện trạng thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng treo trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | km |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 24 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cáp |
| 25 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cáp |
| 26 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cáp |
| 27 | Hàn nối đầu cáp tại MDF, loại cáp đồng 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cáp |
| 28 | Hàn nối đầu cáp tại hộp cáp, loại cáp đồng 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cáp |
| 29 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tổng đài |
| 30 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao.Dung lượng giá thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 giá thuê bao |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | km |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | km |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | km |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | km |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | km |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 24FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi kéo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | km |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 48FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | km |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | km |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 96FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 42 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 24FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | km |
| 43 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 24FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 44 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 48FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | km |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 48FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 96FO (Cáp tận dụng giai đoạn tạm kéo chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | km |
| 47 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 96FO (Cáp kéo mới bổ sung đảm bảo đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 12FO (Cáp hiện trạng tận dụng dịch chuyển chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | km |
| 49 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 12FO (Cáp bổ sung kéo mới đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | km |
| 50 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 24FO (Cáp hiện trạng tận dụng dịch chuyển chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | km |
| 51 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 24FO (Cáp bổ sung kéo mới đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | km |
| 52 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 48FO (Cáp hiện trạng tận dụng dịch chuyển chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | km |
| 53 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 48FO (Cáp bổ sung kéo mới đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | km |
| 54 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 96FO (Cáp hiện trạng tận dụng dịch chuyển chính thức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | km |
| 55 | Ra, kéo cáp quang trên tuyến cột, loại cáp 96FO (Cáp bổ sung kéo mới đủ độ dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 57 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 58 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ MX |
| 59 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 60 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 61 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 62 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 63 | Lắp đặt tủ cáp 500x2 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 64 | Lắp đặt tủ cáp 400x2 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 65 | Lắp đặt tủ cáp 300x2 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ cáp |
| 66 | Lắp đặt tủ cáp 200x2 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ dưới cống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ cáp |
| 67 | Lắp đặt tủ cáp 100x2 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ cáp |
| 68 | Lắp đặt hộp ODF 48FO treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp ODF |
| 69 | Lắp đặt hộp ODF 24FO treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp ODF |
| 70 | Lắp đặt hộp splitter 1:8 treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp splitter |
| 71 | Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hệ thống |
| 72 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá >=32E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 giá trung kế |
| 73 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 74 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(công trình thi công có hạng mục di chuyển đường viễn thông)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.422.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS thông tin viễn thông còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Kỹ sư điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thông tin viễn thông còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề ĐGXD, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng | 1 | Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệpCó đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động + VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên Đối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có gắn cẩu | Ô tô có gắn cẩu(Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực, Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Máy đào đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 2kVA | Máy phát điện ≥ 2kVA (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi